Bảng giá Phẫu thuật – Thủ thuật

Share :
Chia sẻ trên facebook
Chia sẻ trên twitter
Bảng giá Phẫu thuật – Thủ thuật
STT Danh mục Phẫu thuật Thủ thuật  Giá DV  Giá BHYT
1 Rửa bàng quang[Chưa bao gồm hóa chất.] 198,000 198,000
2 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 1,056,000 828,000
3 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 1,056,000 828,000
4 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 189,000 151,000
5 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm 1,056,000 828,000
6 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 189,000 151,000
7 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 191,000 152,000
8 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 280,000 221,000
9 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm [Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút] 223,000 177,000
10 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 715,000 558,000
11 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 261,000 152,000
12  Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim [Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung]. 7,200,000 1,625,000
13 Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, 9,728,000 6,816,000
14 Nong và đặt stent động mạch vành[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ 9,050,000 6,816,000
15 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng [Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung]. 2,800,000 1,625,000
16 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng [Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung]. 7,200,000 1,625,000
17 Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch 9,728,000 6,816,000
18 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch 9,728,000 6,816,000
19 Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch 9,728,000 6,816,000
20 Chụp động mạch não số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
21 Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
22 Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
23 Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
24 Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
25 Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
26 Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
27 Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch] 12,200,000 9,066,000
28 Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc 12,200,000 9,066,000
29 Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại] 11,235,000 9,116,000
30 Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại] 14,235,000 9,116,000
31 Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại] 14,235,000 9,116,000
32 Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại] 11,235,000 9,116,000
33 Chụp động mạch vành 10,700,000 5,916,000
34 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch 9,050,000 6,816,000
35 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch 15,200,000 6,816,000
36 Đặt máy tạo nhịp [Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung]. 2,800,000 1,625,000
37 Đặt máy tạo nhịp phá rung [Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung]. 2,800,000 1,625,000
38 Đặt ống thông hậu môn 109,000 82,100
39 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 197,000 197,000
40 Soi đáy mắt cấp cứu 71,000 52,500
41 Soi đáy mắt cấp cứu[NHI] 71,000 52,500
42 Rạch áp xe túi lệ[NHI] 304,000 186,000
43 Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt (gây mê)][NHI] 1,108,000 665,000
44 Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt (gây tê)][NHI] 152,000 82,100
45 Lấy dị vật giác mạc [ giác mạc sâu, một mắt (gây mê)][NHI] 1,113,000 862,000
46 Lấy dị vật giác mạc [ giác mạc sâu, một mắt (gây tê)][NHI] 449,000 327,000
47 Cắt chỉ khâu giác mạc[NHI -Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 71,000 32,900
48 Tiêm dưới kết mạc[NHI – Chưa bao gồm thuốc] 81,000 47,500
49 Tiêm cạnh nhãn cầu[NHI – Chưa bao gồm thuốc] 81,000 47,500
50 Tiêm hậu nhãn cầu[NHI – Chưa bao gồm thuốc] 81,000 47,500
51 Bơm thông lệ đạo[NHI] 122,000 94,400
52 Lấy calci đông dưới kết mạc [nhi] 70,000 35,200
53 Cắt chỉ khâu kết mạc[NHI – Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 51,000 32,900
54 Đốt lông xiêu[NHI] 71,000 47,900
55 Bơm rửa lệ đạo[NHI] 60,000 36,700
56 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc [Nhi] 160,000 78,400
57 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi[NHI] 71,000 35,200
58 Rửa cùng đồ[NHI] 51,000 41,600
59 Soi đáy mắt trực tiếp[NHI] 71,000 52,500
60 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương[NHI] 71,000 52,500
61 Soi góc tiền phòng[NHI] 71,000 52,500
62 Cắt chỉ khâu da[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 81,000 32,900
63 Lấy dị vật kết mạc[NHI] 81,000 64,400
64 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 504,000 312,000
65 Mở bao sau đục bằng laser 504,000 257,000
66 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 71,000 32,900
67 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 71,000 32,900
68 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 101,000 32,900
69 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) 393,000 220,000
70 Lấy dị vật giác mạc sâu[một mắt (gây mê)] 1,108,000 665,000
71 Lấy dị vật giác mạc sâu[nông, một mắt (gây tê)] 200,000 82,100
72 Lấy dị vật giác mạc sâu[một mắt (gây tê)] 449,000 327,000
73 Cắt bỏ chắp có bọc 151,000 78,400
74 Cắt chỉ khâu giác mạc[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 80,000 32,900
75 Tiêm dưới kết mạc[Chưa bao gồm thuốc] 81,000 47,500
76 Tiêm cạnh nhãn cầu[Chưa bao gồm thuốc] 81,000 47,500
77 Tiêm hậu nhãn cầu[Chưa bao gồm thuốc] 81,000 47,500
78 Bơm thông lệ đạo[ hai mắt] 122,000 94,400
79 Bơm thông lệ đạo[ một mắt] 114,000 59,400
80 Lấy dị vật kết mạc 90,000 64,400
81 Lấy calci kết mạc 70,000 35,200
82 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú -Nhi] 70,000 32,900
83 Cắt chỉ khâu kết mạc[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 210,000 32,900
84 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 81,000 47,900
85 Bơm rửa lệ đạo 60,000 36,700
86 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 150,000 78,400
87 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 71,000 35,200
88 Rửa cùng đồ 51,000 41,600
89 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 424,000 339,000
90 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 102,000 82,100
91 Bóc giả mạc 102,000 82,100
92 Rạch áp xe mi 340,000 186,000
93 Rạch áp xe túi lệ 370,000 186,000
94 Soi đáy mắt trực tiếp 71,000 52,500
95 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 71,000 52,500
96 Soi đáy mắt bằng Schepens 91,000 52,500
97 Soi góc tiền phòng 71,000 52,500
98 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 107,000 107,000
99 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 141,000 59,500
100 Siêu âm bán phần trước 277,000 208,000
101 Test thử cảm giác giác mạc 40,000 39,600
102 Test phát hiện khô mắt 40,000 39,600
103 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 153,000 107,000
104 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 81,000 29,900
105 Đo khúc xạ máy 40,000 9,900
106 Test thử cảm giác giác mạc 40,000 39,600
107 Nghiệm pháp phát hiện glocom 181,000 107,000
108 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 81,000 29,900
109 Đo khúc xạ máy 40,000 9,900
110 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 52,000 25,900
111 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương [ xương chi] 150,000
112 Mở khí quản thường quy 3,219,000 719,000
113 Mở màng phổi cấp cứu 673,000 596,000
114 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 673,000 596,000
115 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 270,000 185,000
116 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 91,000 49,900
117 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 558,000 373,000
118 Mở thông bàng quang trên xương mu 450,000 373,000
119 Thông bàng quang 120,000 90,100
120 Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ[Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ] 688,000 653,000
121 Thụt tháo 89,000 82,100
122 Thụt giữ 109,000 82,100
123 Rửa màng bụng cấp cứu 508,000 431,000
124 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm[Chưa bao gồm ống thông] 2,151,000 597,000
125 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm 730,000 653,000
126 Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm[Chưa bao gồm ống thông] 2,284,000 597,000
127 Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm[Chưa bao gồm ống thông] 2,284,000 597,000
128 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)[Chưa bao gồm Sonde JJ] 1,362,000 917,000
129 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi[Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire] 1,555,000 944,000
130 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 414,000 241,000
131 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) 650,000 525,000
132 Nội soi niệu quản chẩn đoán[Chưa bao gồm Sonde JJ] 1,506,000 925,000
133 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang 963,000 893,000
134 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục 963,000 893,000
135 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 963,000 893,000
136 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 562,000 178,000
137 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang 2,010,000 893,000
138 Rửa bàng quang lấy máu cục[Chưa bao gồm hóa chất.] 233,000 198,000
139 Đặt ống thông hậu môn 109,000 82,100
140 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ 3,004,000 243,000
141 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe[Chưa bao gồm ống thông] 2,151,000 597,000
142 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục 257,000 176,000
143 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 637,000 558,000
144 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 109,000 82,100
145 Thụt tháo phân 109,000 82,100
146 Siêu âm can thiệp – đặt dẫn lưu đường mật qua da[Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire] 1,998,000 1,885,000
147 Chọc dò ổ bụng cấp cứu [Nhi] 202,000 137,000
148 Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)[NHI -Chưa bao gồm Sonde JJ] 2,004,000 917,000
149 Nội soi niệu quản chẩn đoán[NHI -Chưa bao gồm Sonde JJ] 1,506,000 925,000
150 Chọc áp xe gan qua siêu âm [Nhi] 259,000 152,000
151 Tháo lồng bằng bơm khí/nước[NHI] 3,004,000 137,000
152 Chích áp xe phần mềm lớn [Nhi] 553,000 186,000
153 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn [Nhi] 277,000 257,000
154 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản [Nhi] 218,000 178,000
155 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm[ tổn thương nông] 700,000 237,000
156 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm[ tổn thương sâu] 540,000 305,000
157 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [ Cắt chỉ,  áp dụng bệnh nhân ngoại trú] 60,000 32,900
158 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤ 15cm] 90,000 57,600
159 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [ tổn thương nông] 420,000 178,000
160 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [ tổn thương sâu] 430,000 257,000
161 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [ bột liền][NHI] 1,045,000 624,000
162 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [ bột liền][NHI] 710,000 624,000
163 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [ bột liền][NHI] 850,000 624,000
164 Nắn, bó bột cột sống [ bột liền][NHI] 701,000 624,000
165 Nắn, bó bột trật khớp vai [ bột liền][Nhi] 580,000 319,000
166 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay [ bột liền][NHI] 390,000 335,000
167 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay[ bột liền][NHI] 348,000 335,000
168 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay [ bột liền][NHI] 490,000 335,000
169 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [ bột liền][NHI] 1,071,000 399,000
170 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [ bột liền][NHI] 1,080,000 399,000
171 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [ bột liền][NHI] 496,000 399,000
172 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [ bột liền][NHI] 384,000 335,000
173 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [ bột liền][NHI] 840,000 335,000
174 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [ bột liền][NHI] 1,200,000 335,000
175 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [ bột liền][NHI] 420,000 335,000
176 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles[NHI] 411,000 335,000
177 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [ bột liền][Nhi] 310,000 234,000
178 Nắn, bó bột trật khớp háng[ bột liền][NHI] 1,452,000 644,000
179 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [ bột liền][NHI] 339,000 259,000
180 Nắn, bó bột gãy mâm chày [ bột liền][NHI] 411,000 335,000
181 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi[ bột liền][NHI] 701,000 624,000
182 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [ bột liền][NHI] 1,291,000 644,000
183 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [ bột liền][NHI] 701,000 624,000
184 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè[NHI] 166,000 144,000
185 Nắn, bó bột trật khớp gối[ bột liền][NHI] 346,000 259,000
186 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [ bột liền][NHI] 384,000 335,000
187 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [ bột liền][NHI] 420,000 335,000
188 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [ bột liền][NHI] 490,000 335,000
189 Nắn, bó bột gãy xương chày [ bột liền][NHI] 411,000 335,000
190 Nắn, bó bột gãy Dupuytren [ bột liền][NHI] 411,000 335,000
191 Nắn, bó bột gãy Monteggia [ bột liền][NHI] 411,000 335,000
192 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [ bột liền][NHI] 370,000 234,000
193 Nắn, bó bột gẫy xương gót [Nhi] 166,000 144,000
194 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [ bột liền][NHI] 319,000 234,000
195 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [ bột liền][NHI] 496,000 399,000
196 Nắn, cố định trật khớp hàm [ bột liền][NHI] 476,000 399,000
197 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân[NHI] 346,000 259,000
198 Chích rạch áp xe nhỏ[Nhi] 1,406,000 186,000
199 Chích hạch viêm mủ [Nhi] 560,000 186,000
200 Tháo bột các loại [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú] 89,000 52,900
201 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 348,000 332,000
202 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường[Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc 281,000 246,000
203 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 420,000 392,000
204 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 673,000 616,000
205 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 673,000 616,000
206 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường[Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân 281,000 246,000
207 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường 206,000 186,000
208 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 420,000 392,000
209 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 278,000 258,000
210 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 192,000 166,000
211 Chọc hút tế bào tuyến giáp 135,000 110,000
212 Gây mê khác 1,000,000
213 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)[Chưa bao gồm kim chọc dò] 510,000 107,000
214 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 80,000 0
215 Dẫn lưu đài bể thận qua da[Chưa bao gồm sonde] 1,088,000 917,000
216 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm[Chưa bao gồm Sonde JJ] 1,665,000 917,000
217 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản[Chưa bao gồm Sonde JJ] 2,190,000 917,000
218 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 1,579,000 979,000
219 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất (Chưa bao gồm hóa chất.) 229,000 198,000
220 Nong niệu đạo 414,000 241,000
221 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann[ Bột liền] 303,000 234,000
222 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [ Bột liền] 704,000 624,000
223 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [ Bột liền] 505,000 335,000
224 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [ Bột liền] 505,000 335,000
225 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi[ bột liền] 1,045,000 624,000
226 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi[ bột liền] 846,000 624,000
227 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [Bột liền] 804,000 714,000
228 Bột Corset Minerve,Cravate [Bột liền] 704,000 624,000
229 Nắn, bó bột cột sống [ Bột liền] 704,000 624,000
230 Nắn, bó bột trật khớp vai [ Bột liền] 503,000 319,000
231 Nắn, bó bột gãy xương đòn [Bột liền] 504,000 399,000
232 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay[ bột liền] 384,000 335,000
233 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay[ bột liền] 350,000 335,000
234 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay[ bột liền] 490,000 335,000
235 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu[ bột liền] 1,071,000 399,000
236 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [Bột liền] 504,000 399,000
237 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay[ bột liền] 384,000 335,000
238 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [ Bột liền] 411,000 335,000
239 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay[ bột liền] 840,000 335,000
240 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay[ bột liền] 810,000 335,000
241 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay[ bột liền] 420,000 335,000
242 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay[ bột liền] 500,000 335,000
243 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles [Bột liền] 505,000 335,000
244 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [Bột liền] 310,000 234,000
245 Nắn, bó bột trật khớp háng [Bột liền] 804,000 714,000
246 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [Bột liền] 353,000 259,000
247 Nắn, bó bột gãy mâm chày[ bột liền] 369,000 335,000
248 Nắn, bó bột gãy xương chậu[ bột liền] 1,108,000 624,000
249 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [ bột liền] 1,108,000 624,000
250 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [Bột liền] 710,000 624,000
251 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 166,000 144,000
252 Nắn, bó bột trật khớp gối[ bột liền] 346,000 259,000
253 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân[ bột liền] 460,000 335,000
254 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân[ bột liền] 490,000 335,000
255 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [ bột liền] 490,000 335,000
256 Nắn, bó bột gãy xương chày[ bột liền] 272,000 234,000
257 Nắn, bó bột gãy xương gót 240,000 144,000
258 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân[ bột liền] 320,000 234,000
259 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn[ bột liền] 357,000 319,000
260 Nắn, bó bột gãy Monteggia [ bột liền] 411,000 335,000
261 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân[ bột liền] 310,000 234,000
262 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn[ bột liền] 496,000 399,000
263 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân[ bột liền] 350,000 259,000
264 Cắt phymosis [thủ thuật] 420,000 237,000
265 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở người lớn 571,000 547,000
266 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn 441,000 410,000
267 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 270,000 242,000
268 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở trẻ em 571,000 547,000
269 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 450,000 410,000
270 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 270,000 242,000
271 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép[Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang] 619,000 558,000
272 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu[Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo] 203,000 182,000
273 Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng[Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương] 363,000 333,000
274 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 794,000 719,000
275 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng 730,000 653,000
276 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.] 50,000 21,400
277 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 218,000 178,000
278 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 357,000 220,000
279 Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng 228,000 185,000
280 Hút áp lực âm (v.a.c) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng[Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương 405,000 333,000
281 Thay băng điều trị vết thương mạn tính[Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.] 266,000 246,000
282 Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính 228,000 185,000
283 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể 573,000 570,000
284 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể 398,000 387,000
285 Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng[Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương] 363,000 333,000
286 Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại 71,000 35,200
287 Cắt chỉ sau phẫu thuật [Áp dụng ngoại trú] 100,000 32,900
288 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ 3,004,000 243,000
289 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)[Chưa bao gồm Sonde JJ] 2,234,000 917,000
290 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi[Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire] 1,555,000 944,000
291 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 956,000 870,000
292 THỦ THUẬT NHI KHOA
293 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh 15,000
294 Tắm cho người bệnh tại giường [Nhi sơ sinh] 30,000
295 Đặt catheter động mạch [Nhi] 1,942,000 546,000
296 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng[NHI] 730,000 653,000
297 Thở bằng máy xâm nhập [Nhi] 627,000 559,000
298 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.[NHI] 28,000 11,100
299 Đặt ống nội khí quản[NHI] 764,000 568,000
300 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)[NHI] 627,000 559,000
301 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản[NHI] 627,000 559,000
302 Chọc thăm dò màng phổi [Nhi] 177,000 137,000
303 Khí dung thuốc cấp cứu[NHI] 62,000 20,400
304 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần [Nhi] 331,000 317,000
305 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín [Nhi] 483,000 459,000
306 Thông tiểu [Nhi] 116,000 90,100
307 Chọc dịch tủy sống[NHI- Chưa bao gồm kim chọc dò] 146,000 107,000
308 Đặt ống thông dạ dày[NHI] 97,000 90,100
309 Rửa dạ dày cấp cứu[NHI] 280,000 119,000
310 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín [Nhi] 624,000 589,000
311 Đặt sonde hậu môn[NHI] 109,000 82,100
312 Thụt tháo phân[NHI] 109,000 82,100
313 Chăm sóc da cho bn steven jonhson[Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.][Nhi] 172,000 158,000
314 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh 730,000 653,000
315 Chọc dò tủy sống sơ sinh [Chưa bao gồm kim chọc dò] 188,000 107,000
316 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 224,000 143,000
317 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 97,000 90,100
318 Rửa dạ dày sơ sinh 280,000 119,000
319 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 115,000 82,100
320 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh[Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.] 479,000 479,000
321 Gội đầu tại giường cho bệnh nhân Nội trú 30,000
322 Theo dõi điện tim liên tục tại giường 450,000
323 Cho ăn qua ống thông dạ dày 30,000
324 Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm 50,000
325 Chụp X quang cấp cứu tại giường 500,000
326 Lấy bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của bệnh nhân cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và chống độc 227,000
327 Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy 227,000
328 Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy 227,000
329 Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đường thở thì hít vào 160,000
330 Điều trị an thần giãn cơ < 8 giờ trong hồi sức cấp cứu và chống độc 200,000
331 Điều trị giảm nồng độ canxi máu 200,000
332 Điều trị ngộ độc cấp ma túy nhóm opi 200,000
333 Tư vấn cho bệnh nhân ngộ độc 100,000
334 Điều trị giảm nồng độ natri máu ở bệnh nhân bị rắn cặp nia cắn 250,000
335 Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy 150,000
336 Chăm sóc catheter động mạch 160,000 119,000
337 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ 500,000 134,000
338 Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ 500,000 179,000
339 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ 7,000 240,000
340 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc 600,000
341 Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ 974,000
342 Dùng thuốc chống đông 200,000
343 Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu 500,000
344 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ 600,000
345 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) 50,000
346 Thở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) 100,000
347 Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ) 150,000
348 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ) 150,000
349 Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ 50,000
350 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em 300,000
351 Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần) 50,000
352 Rửa phế quản phế nang 1,800,000
353 Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP 200,000
354 Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube 150,000
355 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao 2,000,000
356 Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờ 250,000
357 Tiêu huyết khối não thất cấp cứu 1,000,000
358 Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ 500,000
359 Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ 200,000
360 Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa 200,000
361 Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần) 50,000
362 Giải stress cho người bệnh 50,000
363 Kiểm soát đau trong cấp cứu 300,000
364 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ 500,000
365 Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ 500,000
366 Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch 500,000
367 Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch 500,000
368 Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ 500,000
369 Rửa mắt tẩy độc 200,000
370 Gội đầu tẩy độc cho người bệnh 200,000
371 Tắm tẩy độc cho người bệnh 200,000
372 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn 200,000
373 Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc 100,000
374 Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ 100,000
375 Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu 200,000
376 Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp 200,000
377 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng 50,000
378 Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy 100,000
379 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm 50,000
380 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.] 50,000 21,400
381 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 1,006,000 653,000
382 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 2,117,000 1,126,000
383 Đặt catheter động mạch 1,504,000 1,367,000
384 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 1,009,000 459,000
385 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 1,009,000 459,000
386 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 1,004,000 247,000
387 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 1,004,000 247,000
388 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da 978,000 653,000
389 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú] 501,000 32,900
390 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 251,000 216,000
391 Đặt ống nội khí quản 770,000 568,000
392 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 814,000 762,000
393 Mở khí quản cấp cứu 3,349,000 719,000
394 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 1,077,000 719,000
395 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 1,060,000 719,000
396 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 58,000 57,600
397 Thay ống nội khí quản 645,000 568,000
398 Thay canuyn mở khí quản 272,000 247,000
399 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 70,000 20,400
400 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 62,000 20,400
401 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 309,000 216,000
402 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 206,000 143,000
403 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 385,000 185,000
404 Bơm rửa phế quản 1,805,000 1,461,000
405 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
406 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ 659,000 559,000
407 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
408 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
409 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
410 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
411 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
412 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
413 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
414 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
415 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
416 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) 659,000 559,000
417 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản(Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần) 578,000 479,000
418 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 160,000 90,100
419 Rửa bàng quang lấy máu cục[Chưa bao gồm hóa chất] 233,000 198,000
420 Chọc dịch tủy sống[Chưa bao gồm kim chọc dò] 146,000 107,000
421 Đặt ống thông dạ dày 100,000 90,100
422 Rửa dạ dày cấp cứu 280,000 119,000
423 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 882,000 589,000
424 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ [dưới hướng dẫn của siêu âm] 1,014,000 678,000
425 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ [dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính] 1,796,000 1,199,000
426 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)[chiều dài < 30 cm nhiễm trùng] 361,000 134,000
427 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 402,000 179,000
428 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)[ chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 451,000 240,000
429 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc[Chưa bao gồm hóa chất] 204,000 198,000
430 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp 252,000 176,000
431 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 252,000 176,000
432 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc [Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần] 479,000 479,000
433 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu [Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú] 185,000 155,000
434 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)[Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú] 155,000 155,000
435 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 611,000 176,000
436 Chọc dò dịch màng phổi 370,000 137,000
437 Chọc hút khí màng phổi 167,000 143,000
438 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 708,000 678,000
439 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1,271,000 1,199,000
440 Khí dung thuốc giãn phế quản 62,000 20,400
441 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000 178,000
442 Thay canuyn mở khí quản 287,000 247,000
443 Sốc điện điều trị rung nhĩ 1,060,000 989,000
444 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 351,000 319,000
445 Chọc dò dịch não tuỷ[Chưa bao gồm kim chọc dò] 146,000 107,000
446 Hút đờm hầu họng 30,000 11,100
447 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 175,000 134,000
448 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu 1,203,000 1,126,000
449 Đặt sonde bàng quang 120,000 90,100
450 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 210,000 137,000
451 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 162,000 137,000
452 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị[ dưới hướng dẫn của siêu âm] 200,000 176,000
453 Đặt ống thông dạ dày 97,000 90,100
454 Rửa dạ dày cấp cứu 280,000 119,000
455 Hút dịch khớp gối 201,000 114,000
456 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 252,000 125,000
457 Hút dịch khớp háng 201,000 114,000
458 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 252,000 125,000
459 Hút dịch khớp khuỷu 201,000 114,000
460 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 252,000 125,000
461 Hút dịch khớp cổ chân 201,000 114,000
462 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 252,000 125,000
463 Hút dịch khớp cổ tay 201,000 114,000
464 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 252,000 125,000
465 Hút dịch khớp vai 201,000 114,000
466 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 252,000 125,000
467 Hút nang bao hoạt dịch 151,000 114,000
468 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 202,000 125,000
469 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 152,000 110,000
470 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 202,000 152,000
471 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 215,000 176,000
472 Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu 4,564,000 3,790,000
473 Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp 4,564,000 3,790,000
474 Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp 151,000 114,000
475 Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat 151,000 114,000
476 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng[NHI] 1,203,000 1,126,000
477 Tiêm trong da[Nhi] 21,000 11,400
478 Tiêm tĩnh mạch[Nhi] 21,000 11,400
479 Truyền tĩnh mạch[Nhi] 101,000 21,400
480 Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp thịt 30,000 11,400
481 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 101,000 11,400
482 Mài chỉnh khớp cắn 250,000
483 Chích áp xe lợi 100,000
484 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp 300,000
485 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp 200,000
486 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo 4,500,000
487 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo 1,800,000
488 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường 3,500,000
489 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường 300,000
490 Đệm hàm giả nhựa thường 300,000
491 Sửa hàm giả gãy 300,000
492 Tháo chụp răng giả 300,000
493 Tháo cầu răng giả 300,000
494 Hàm khung kim loại 1,800,000
495 Cầu sứ toàn phần 5,000,000
496 Cầu hợp kim Titanium( cầu sứ) 2,000,000
497 Cầu kim loại cẩn sứ 1,000,000
498 Cầu hợp kim thường 600,000
499 Chụp sứ toàn phần 5,000,000
500 Chụp hợp kim Titanium cần sứ 2,000,000
501 Chụp hợp kim thường cần sứ 1,000,000
502 Chụp kim loại 600,000
503 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc 2,000,000
504 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser [Nhi] 282,000 247,000
505 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite [Nhi] 282,000 247,000
506 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser [Nhi] 282,000 247,000
507 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser [Nhi] 282,000 247,000
508 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser [Nhi] 372,000 337,000
509 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser [Nhi] 414,000 337,000
510 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới[NHI] 802,000 158,000
511 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC)[Nhi] 354,000 337,000
512 Phục hồi cổ răng bằng Composite[NHI] 354,000 337,000
513 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp [Nhi] 289,000 212,000
514 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp[NHI] 289,000 212,000
515 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục[NHI] 502,000 334,000
516 Điều trị tủy răng sữa[ một chân][NHI] 350,000 271,000
517 Điều trị tủy răng sữa [ nhiều chân][NHI] 460,000 382,000
518 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC)[Nhi] 289,000 212,000
519 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) [Nhi] 180,000 97,000
520 Nhổ răng sữa[NHI] 60,000 37,300
521 Nhổ chân răng sữa[NHI] 102,000 37,300
522 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em[NHI] 60,000 32,300
523 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate[Nhi] 282,000 247,000
524 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam[NHI] 282,000 247,000
525 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)[Nhi] 290,000 247,000
526 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê[NHI] 2,020,000 1,662,000
527 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm[NHI] 506,000 363,000
528 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 923,000 844,000
529 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ… 923,000 844,000
530 Lấy cao răng [ 2 hàm] 240,000 134,000
531 Lấy cao răng [ 1 hàm] 170,000 77,000
532 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi 505,000 265,000
533 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 290,000 247,000
534 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 360,000 0
535 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 290,000 247,000
536 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement 282,000 247,000
537 Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement 372,000 337,000
538 Phục hồi cổ răng bằng Composite 449,000 337,000
539 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 250,000 102,000
540 Nhổ chân răng vĩnh viễn 300,000 190,000
541 Nhổ răng thừa 350,000 207,000
542 Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp 289,000 212,000
543 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 289,000 212,000
544 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 289,000 212,000
545 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 289,000 212,000
546 Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement 289,000 212,000
547 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 408,000 334,000
548 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 202,000 97,000
549 Nhổ răng sữa 60,000 37,300
550 Nhổ chân răng sữa 102,000 37,300
551 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 580,000 363,000
552 Nắn sai khớp thái dương hàm 510,000 103,000
553 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 2,020,000 1,662,000
554 Làm thuốc âm đạo 27,000
555 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 120,000
556 Chích áp xe tuyến Bartholin[NHI] 1,070,000 831,000
557 Dẫn lưu cùng đồ Douglas[NHI] 1,610,000 835,000
558 Chọc dò túi cùng Douglas[NHI] 500,000 280,000
559 Lấy dị vật âm đạo[NHI] 740,000 573,000
560 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 3,530,000 1,002,000
561 Nội xoay thai 2,180,000 1,406,000
562 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 3,790,000 1,227,000
563 Soi ối 237,000 48,500
564 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,623,000 1,564,000
565 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 642,000 587,000
566 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 4,070,000 706,000
567 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm (bao gồm SLSS 73 bệnh) 6,770,000 706,000
568 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm (chưa bao gồm SLSS + chiếu plasma cho bé) 3,070,000 706,000
569 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 86,000 85,600
570 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 301,000 281,000
571 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 880,000 344,000
572 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 42,000 35,200
573 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 43,000 35,200
574 Khâu vòng cổ tử cung 1,600,000 549,000
575 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117,000 117,000
576 Chích áp xe tầng sinh môn 930,000 807,000
577 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2,350,000 2,192,000
578 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 560,000 388,000
579 Lấy dị vật âm đạo 700,000 573,000
580 Chích áp xe tuyến Bartholin 1,070,000 831,000
581 Bóc nang tuyến Bartholin 3,800,000 1,274,000
582 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh 950,000 790,000
583 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 650,000 382,000
584 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 830,000 682,000
585 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 1,120,000 580,000
586 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 730,000 204,000
587 Nạo hút thai trứng 1,160,000 772,000
588 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 1,610,000 835,000
589 Chọc dò túi cùng Douglas 500,000 280,000
590 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 1,010,000 880,000
591 Chích áp xe vú 740,000 219,000
592 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần 420,000 302,000
593 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 420,000 302,000
594 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 556,000 545,000
595 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 1,170,000 396,000
596 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 500,000 183,000
597 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 1,150,000 384,000
598 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)[Nhi] 288,000 205,000
599 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)[Nhi] 316,000 275,000
600 Thủ thuật nong vòi nhĩ [Nhi] 84,000 37,900
601 Thông vòi nhĩ [Nhi] 138,000 86,600
602 Lấy dị vật tai[ đơn giản][NHI] 147,000 62,900
603 Lấy dị vật tai [ gây mê][NHI] 1,560,000 514,000
604 Lấy dị vật tai [ gây tê][NHI] 237,000 155,000
605 Làm thuốc tai[NHI – Chưa bao gồm thuốc] 51,000 20,500
606 Chích rạch màng nhĩ[NHI] 133,000 61,200
607 Nhét bấc mũi sau[NHI] 154,000 116,000
608 Nhét bấc mũi trước[NHI] 154,000 116,000
609 Bẻ cuốn dưới [Nhi] 210,000 133,000
610 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)[Nhi] 316,000 275,000
611 Lấy dị vật hạ họng[NHI] 145,000 40,800
612 Chích áp xe quanh Amidan [ gây tê][NHI] 340,000 263,000
613 Chích áp xe quanh Amidan [ gây mê][NHI] 804,000 729,000
614 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản[Chưa bao gồm thuốc][Nhi] 107,000 20,500
615 Chích rạch màng nhĩ 133,000 61,200
616 Khâu vết rách vành tai 210,000 178,000
617 Bơm hơi vòi nhĩ 156,000 115,000
618 Lấy dị vật tai [gây mê] 1,554,000 514,000
619 Lấy dị vật tai [gây tê] 195,000 155,000
620 Nội soi lấy dị vật tai [gây mê] 596,000 514,000
621 Nội soi lấy dị vật tai [gây tê] 237,000 155,000
622 Chọc hút dịch vành tai 74,000 52,600
623 Làm thuốc tai[Chưa bao gồm thuốc] 51,000 20,500
624 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 123,000 62,900
625 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê 355,000 278,000
626 Bẻ cuốn mũi 166,000 133,000
627 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 210,000 133,000
628 Sinh thiết hốc mũi 167,000 126,000
629 Nội soi sinh thiết u hốc mũi 368,000 290,000
630 Nội soi sinh thiết u vòm [ gây mê] 1,979,000 1,559,000
631 Nội soi sinh thiết u vòm [ gây tê] 834,000 513,000
632 Chọc rửa xoang hàm 313,000 278,000
633 Nhét bấc mũi sau 220,000 116,000
634 Nhét bấc mũi trước 154,000 116,000
635 Cầm máu mũi bằng Merocel [ 1 bên] 250,000 205,000
636 Cầm máu mũi bằng Merocel [ 2 bên] 320,000 275,000
637 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [ gây mê] 708,000 673,000
638 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [ không gây mê] 233,000 194,000
639 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [ gây mê] 1,706,000 673,000
640 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [ không gây mê] 240,000 194,000
641 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 166,000 140,000
642 Chích áp xe quanh Amidan [ gây tê] 390,000 263,000
643 Chích áp xe quanh Amidan [ gây mê] 804,000 729,000
644 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 154,000 116,000
645 Sinh thiết u họng miệng 3,123,000 126,000
646 Lấy dị vật họng miệng 109,000 40,800
647 Lấy dị vật hạ họng 145,000 40,800
648 Khí dung mũi họng 70,000 20,400
649 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê[Gây tê] 904,000 263,000
650 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê[Gây mê] 1,905,000 729,000
651 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 1,505,000 508,000
652 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 330,000 178,000
653 Thay băng vết mổ[Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 139,000 112,000
654 Thay băng vết mổ[Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 205,000 179,000
655 Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 260,000 240,000
656 Thay băng vết mổ[Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 147,000 82,400
657 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 510,000 186,000
658 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết 734,000 513,000
659 Xỏ lỗ tai 70,000
660 Dịch vụ bác sĩ Nhi đón bé khi sinh 250,000
661 Tiêm vacxin phòng cúm Vaxigrip (Dưới 3 tuổi) 320,000
662 Tiêm vacxin phòng cúm GCFlu PFS (Trên 3 tuổi, người lớn) 320,000
663 Tiêm vacxin 5 in 1 (Infanrix IPV HIB ) 630,000
664 Tiêm vacxin ngừa viêm gan B (Engerix B 10mcg) – Trẻ em 160,000
665 Tiêm vacxin phòng cúm Vaxigrip (Người lớn) 400,000
666 Tiêm vacxin phòng bệnh cúm Influvac (Trên 3 tuổi, người lớn) 350,000
667 Tiêm vacxin phòng bệnh viêm màng não mô cầu BC 290,000
668 Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp thịt 20,000 11,400
669 Tiêm vacxin Synflorix 1,090,000
670 Tiêm vacxin MMR-II (Sởi – Quai bị – Rubella) 366,000
671 Tiêm vacxin Varivax (Thủy đậu) 910,000
672 Tiêm vacxin Jevax 1ml (VNNB) 253,000
673 Tiêm vacxin 6 trong 1 – Pháp 1,250,000
674 Tiêm vacxin 6 trong 1 – Bỉ 1,250,000
675 Uống vacxin phòng Rota Virus 1,000,000
676 Tiêm vacxin phòng virus HPV – Mỹ 1,750,000
677 Tiêm vacxin phòng virus HPV – Bỉ 990,000
678 Tiêm vacxin phòng bệnh viêm gan B người lớn 247,000
679 Tiêm vacxin phòng bệnh dại 525,000
680 Vacxin uốn ván hấp phụ 110,000
681 Vacxin viêm não nhật bản (Imojev) 665,000
682 Tiêm vacxin phòng bệnh viêm não mô cầu (Menactra) 1,260,000
683 Vacxin phế cầu Prevenar 13 1,290,000
684 Gói 1 (Infanrix Hexa) 5,463,000
685 Gói 2 (Hexaxim) 5,463,000
686 Gói 3 (Infanrix Hexa + Synflorix) 6,669,000
687 Gói 4 (Hexaxim + Synflorix) 6,669,000
688 Gói 5 (Infanrix Hexa + Synflorix + Rota Virus) 8,569,000
689 Gói 6 (Hexaxim + Synflorix + Rota Virus) 8,569,000
690 Gói 7 (Infanrix IPV HIB + Engerix B) 2,252,000
691 Gói 8 (Infanrix IPV HIB + Engerix B + Rota Virus) 4,152,000
692 Gói 9 (Infanrix IPV HIB + Engerix B + Synflorix) 5,358,000
693 Gói 10 (Infanrix IPV HIB + Engerix B + Synflorix + Rota Virus) 7,258,000
694 Khám bệnh tại nhà (Nội, Cấp cứu) [CSTN] 430,000
695 Tắm bé và chăm sóc rốn tại nhà dưới 5km –  ngoài giờ làm việc [CSTN] 170,000
696 Tắm bé và chăm sóc rốn tại nhà từ 5km đến 10km – ngoài giờ làm việc [CSTN] 200,000
697 Rửa âm hộ, âm đạo sau đẻ, sau mổ tại nhà dưới 5km – ngoài giờ làm việc [CSTN] 200,000
698 Rửa âm hộ, âm đạo sau đẻ, sau mổ tại nhà từ 5 đến 10km – ngoài giờ làm việc [CSTN] 220,000
699 Massage thông tuyến sữa cho mẹ [CSTN] 170,000
700 Bơm rửa lệ đạo [CSTN] 130,000
701 Đốt lông xiêu, nhổ lông xiêu [CSTN] 190,000
702 Khí dung mũi họng [CSTN] 160,000
703 Thở khí dung (Khí dung thuốc giãn phế quản) [CSTN] 150,000
704 Thông bàng quang/rửa bàng quang [CSTN] 430,000
705 Đặt ống thông dạ dày [CSTN] 230,000
706 Cho ăn qua ống thông dạ dày [CSTN] 80,000
707 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch [CSTN] 80,000
708 Truyền dịch  [CSTN] 240,000
709 Thay băng vết thương hoặc vết mổ dưới 15cm [CSTN] 190,000
710 Tháo bột các loại [CSTN] 210,000
711 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại nhà [CSTN] 90,000
712 Phí lấy mẫu xét nghiệm và trả kết quả [CSTN] 100,000
713 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản [CSTN] 1,300,000
714 Băng bó, cầm máu (vết thương chảy máu) [CSTN] 240,000
715 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương [CSTN] 350,000
716 Tập PHCN cho bệnh nhân sau chấn thương [CSTN] 250,000
717 Tập PHCN chung [CSTN] 330,000
718 Phí phụ thu trong giờ làm việc, khoảng cách từ 5-10 km [CSTN] 20,000
719 Phí phụ thu ngoài giờ làm việc, khoảng cách từ 5-10 km [CSTN] 70,000
720 Phí phụ thu ngoài giờ làm việc, khoảng cách từ dưới 5km [CSTN] 50,000
721 Kéo nắn, kéo dãn cột ống, các khớp 72,000
722 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi trên 55,000
723 Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng) 45,000
724 Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh) 45,000
725 Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi) 80,000
726 Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người 72,000
727 Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy 72,000
728 Tập lăn trở khi nằm 72,000
729 Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi 72,000
730 Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng 72,000
731 Tập dáng đi 55,000
732 Tập vận động chủ động 55,000
733 Tập vận động tự do tứ chi 55,000
734 Tập kéo dãn 72,000
735 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi dưới 72,000
736 Tập thở bằng dụng cụ (bóng, spirometer…) 72,000
737 Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực 72,000
738 Kỹ thuật dẫn lưu tư thế 72,000
739 Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mở 72,000
740 Kỹ thuật ức chế co cứng tay 72,000
741 Kỹ thuật ức chế co cứng chân 72,000
742 Kỹ thuật ức chế co cứng thân mình 80,000
743 Kỹ thuật Frenkel 80,000
744 Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lý 80,000
745 Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mình 80,000
746 Kỹ thuật hướng dẫn người liệt hai chân ra vào xe lăn 72,000
747 Kỹ thuật hướng dẫn người liệt nửa người ra vào xe lăn 72,000
748 Tập các vận động thô của bàn tay 72,000
749 Tập các vận động khéo léo của bàn tay 80,000
750 Tập phối hợp hai tay 45,000
751 Tập phối hợp tay mắt 45,000
752 Tập phối hợp tay miệng 45,000
753 Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí…) 55,000
754 Tập điều hòa cảm giác 55,000
755 Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày ADL với các dụng cụ trợ giúp thích nghi 55,000
756 Lượng giá chức năng người khuyết tật 45,000
757 Lượng giá chức năng tim mạch 45,000
758 Lượng giá chức năng hô hấp 45,000
759 Lượng giá chức năng tâm lý 45,000
760 Lượng giá chức năng tri giác và nhận thức 45,000
761 Lượng giá chức năng dáng đi 45,000
762 Lượng giá chức năng thăng bằng 45,000
763 Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày 45,000
764 Thử cơ bằng tay 45,000
765 Đo tầm vận động khớp 45,000
766 Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi 45,000
767 Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên 72,000
768 Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới 72,000
769 Tập vận động cột sống 55,000
770 Kỹ thuật kiểm soát tư thế (ngồi, bò, đứng, đi) 55,000
771 Kỹ thuật tạo thuận vận động cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi) 55,000
772 Kỹ thuật tập vận động cho trẻ xơ hóa cơ 80,000
773 Kỹ thuật tập vận động cho trẻ bị biến dạng cột sống (cong vẹo, gù, ưỡn) 80,000
774 Kỹ thuật kiểm soát tư thế và vận động cho bệnh nhân Parkinson 72,000
775 Kỹ thuật kiểm soát tư thế hội chứng sợ sau ngã 72,000
776 Kỹ thuật ngồi, đứng dậy từ sàn nhà 55,000
777 Kỹ thuật tập bắt buộc bên liệt (CIMT) 72,000
778 Kỹ thuật gương trị liệu (Miror therapy) 55,000
779 Nghiệm pháp đi 6 phút 55,000
780 Tập do cứng khớp 72,000
781 Điều trị bằng các dòng điện xung 71,000 41,400
782 Điều trị bằng siêu âm 75,000 45,600
783 Điều trị bằng dòng giao thoa 59,000 28,800
784 Điều trị bằng tia hồng ngoại 48,000 35,200
785 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 76,000 45,800
786 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 74,000 42,300
787 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 77,000 46,900
788 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 77,000 46,900
789 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 77,000 46,900
790 Tập đi với thanh song song 39,000 29,000
791 Tập đi với khung tập đi 39,000 29,000
792 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 39,000 29,000
793 Tập đi với gậy 39,000 29,000
794 Tập lên, xuống cầu thang 59,000 29,000
795 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…) 59,000 29,000
796 Tập vận động thụ động 77,000 46,900
797 Tập vận động có trợ giúp 77,000 46,900
798 Tập vận động có kháng trở 77,000 46,900
799 Tập vận động trên bóng 39,000 29,000
800 Tập trong bồn bóng nhỏ 39,000 29,000
801 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng 77,000 46,900
802 Tập với thang tường 38,000 29,000
803 Tập với ròng rọc 24,000 11,200
804 Tập với dụng cụ quay khớp vai 39,000 29,000
805 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 59,000 29,000
806 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 24,000 11,200
807 Tập với xe đạp tập 24,000 11,200
808 Tập các kiểu thở 61,000 30,100
809 Tập ho có trợ giúp 61,000 30,100
810 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 77,000 45,300
811 Kỹ thuật xoa bóp vùng 103,000 41,800
812 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 156,000 50,700
813 Tập điều hợp vận động 62,000 46,900
814 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 332,000 302,000
815 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 45,000 29,000
816 Tập tri giác và nhận thức 73,000 41,800
817 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 233,000 203,000
818 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 80,000 48,600
819 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 80,000 48,600
820 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 80,000 48,600
821 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối 80,000 48,600
822 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 80,000 48,600
823 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 80,000 48,600
824 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 80,000 48,600
825 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 80,000 48,600
826 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 80,000 48,600
827 Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh 77,000 45,300
828 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng 80,000 48,600
829 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏng 80,000 48,600
830 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 45,000 29,000
831 Xoa bóp áp lực hơi 54,000 30,100
832 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu[Nhi] 5,600,000 2,598,000
833 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
834 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
835 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay[ Nhi-Chưa bao gồm kim] 6,990,000 3,985,000
836 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
837 Phẫu thuật trật khớp khuỷu[Nhi -Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
838 Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
839 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
840 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
841 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu[Nhi] 5,890,000 2,887,000
842 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay[Nhi] 5,890,000 2,887,000
843 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu[Nhi] 5,890,000 2,887,000
844 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
845 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
846 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
847 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa [Nhi] 5,890,000 2,887,000
848 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay [Nhi] 5,890,000 2,887,000
849 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
850 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
851 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu[Nhi -Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
852 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
853 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 8,620,000 5,122,000
854 Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
855 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
856 Đóng đinh xương chày mở[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
857 Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 6,750,000 3,750,000
858 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
859 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời[Nhi] 7,620,000 4,616,000
860 Nối gân gấp[NHI- Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
861 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể[Nhi] 5,890,000 2,887,000
862 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu [Nhi] 5,830,000 2,832,000
863 Nối gân duỗi[NHI – Chưa bao gồm gân nhân tạo] 5,960,000 2,963,000
864 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản [Nhi] 6,830,000 3,325,000
865 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật[NHI] 4,730,000 1,731,000
866 Rút đinh các loại[NHI] 4,730,000 1,731,000
867 Rút chỉ thép xương ức[Nhi] 4,730,000 1,731,000
868 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 5,480,000 2,477,000
869 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở[Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ] 8,380,000 5,383,000
870 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)[Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ] 8,380,000 5,383,000
871 Phẫu thuật viêm xương sọ[Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít] 8,390,000 5,389,000
872 Phẫu thuật u thần kinh trên da[đường kính dưới 5 cm] 4,210,000 705,000
873 Phẫu thuật u thần kinh trên da[đường kính từ 5 cm trở lên] 4,630,000 1,126,000
874 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi[Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo] 6,350,000 2,851,000
875 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.] 7,250,000 3,750,000
876 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.] 7,250,000 3,750,000
877 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 6,760,000 3,750,000
878 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
879 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
880 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
881 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay[Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.] 9,130,000 4,634,000
882 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
883 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
884 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
885 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 6,750,000 3,750,000
886 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu[Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
887 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
888 Phẫu thuật KHX gãy đài quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
889 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
890 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
891 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
892 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
893 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
894 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
895 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
896 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
897 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
898 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
899 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
900 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
901 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
902 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
903 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè[Chưa bao gồm kim] 6,990,000 3,985,000
904 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
905 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
906 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
907 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 8,250,000 3,750,000
908 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
909 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
910 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
911 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
912 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
913 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
914 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 8,250,000 3,750,000
915 Phẫu thuật KHX gãy xương gót[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
916 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân[Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
917 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
918 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
919 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
920 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
921 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
922 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
923 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.] 7,250,000 3,750,000
924 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên[Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 6,330,000 2,829,000
925 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 7,620,000 4,616,000
926 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động (Áp giường ngoại khoa loại III) 8,120,000 4,616,000
927 Phẫu thuật vết thương bàn tay (*) 5,670,000 1,965,000
928 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
929 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,560,000 2,963,000
930 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
931 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.] 7,250,000 3,750,000
932 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
933 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
934 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
935 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.] 6,750,000 3,750,000
936 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới[Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít](*) 6,350,000 2,851,000
937 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay 5,320,000 2,318,000
938 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới[Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.] 7,150,000 3,649,000
939 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay[Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.] 7,150,000 3,649,000
940 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 5,890,000 2,887,000
941 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
942 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân[Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
943 Cụt chấn thương cổ và bàn chân 5,890,000 2,887,000
944 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 5,960,000 2,963,000
945 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 5,960,000 2,963,000
946 Phẫu thuật tổn thương gân Achille[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
947 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 5,960,000 2,963,000
948 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
949 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
950 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
951 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
952 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,560,000 2,963,000
953 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay[Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
954 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay[Chưa bao gồm kim] 6,990,000 3,985,000
955 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
956 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
957 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
958 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
959 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
960 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
961 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
962 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
963 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần [Chưa bao gồm khớp nhân tạo.] 10,940,000 4,622,000
964 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng [Chưa bao gồm khớp nhân tạo]. 11,540,000 5,122,000
965 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [Chưa bao gồm khớp nhân tạo] 8,700,000 3,750,000
966 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương( Áp giường ngoại khoa loại 04)(*) 4,940,000 1,731,000
967 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân[Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 5,610,000 2,106,000
968 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản[Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 6,570,000 3,570,000
969 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 5,890,000 2,887,000
970 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay[Chưa bao gồm kim] 6,990,000 3,985,000
971 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 5,890,000 2,887,000
972 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 5,710,000 2,598,000
973 Lấy u xương (ghép xi măng)[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học] 6,750,000 3,746,000
974 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 6,390,000 2,887,000
975 Phẫu thuật vết thương khớp 5,760,000 2,758,000
976 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương(*) 5,650,000 1,731,000
977 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung 8,000,000 4,498,000
978 Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới 8,000,000 4,498,000
979 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên 8,000,000 4,498,000
980 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối [Chưa bao gồm khớp nhân tạo.] 11,540,000 5,122,000
981 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 5,270,000 2,269,000
982 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,270,000 2,269,000
983 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 5,300,000 2,298,000
984 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,300,000 2,298,000
985 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 5,820,000 2,818,000
986 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,820,000 2,818,000
987 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể 4,820,000 1,824,000
988 Cắt sẹo khâu kín 6,290,000 3,288,000
989 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 5,580,000 2,477,000
990 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính 7,100,000 3,601,000
991 Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính 5,820,000 2,818,000
992 Cắt u bao gân(*) 4,950,000 1,784,000
993 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 4,260,000 1,206,000
994 Cắt u xương sụn lành tính[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học] 6,820,000 3,746,000
995 Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu[diện tích < 10 cm2] 7,290,000 2,790,000
996 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng[diện tích ≥10 cm2] 7,230,000 4,228,000
997 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày[diện tích < 10 cm2] 5,790,000 2,790,000
998 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 6,260,000 2,758,000
999 Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi 6,500,000
1000 Phẫu thuật tạo hình mi 3,500,000
1001 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt 3,500,000
1002 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.] 6,200,000 3,789,000
1003 Phẫu thuật sa trễ mi trên người già 4,500,000
1004 Phẫu thuật thừa da mi trên 3,500,000
1005 Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày 4,500,000
1006 Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày 4,500,000
1007 Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí 4,500,000
1008 Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí 4,500,000
1009 Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới 4,500,000
1010 Phẫu thuật thừa da mi dưới 3,500,000
1011 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt 5,500,000
1012 Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp 3,500,000
1013 Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ 3,500,000
1014 Khâu cắt lọc vết thương mi 1,500,000
1015 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL[Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo][Nhi] 5,280,000 1,812,000
1016 Mở bao sau bằng phẫu thuật[NHI] 3,590,000 590,000
1017 Lấy dị vật hốc mắt[NHI] 2,210,000 893,000
1018 Lấy dị vật trong củng mạc[NHI] 2,210,000 893,000
1019 Cố định màng xương tạo cùng đồ [Nhi] 3,220,000 1,112,000
1020 Chích mủ mắt [Nhi] 1,510,000 452,000
1021 Nâng sàn hốc mắt[NHI -Chưa bao gồm tấm lót sàn] 5,520,000 2,756,000
1022 Phẫu thuật lác thông thường[1 mắt][NHI] 3,010,000 740,000
1023 Phẫu thuật lác thông thường[ 2 mắt][NHI] 3,010,000 1,170,000
1024 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi[NHI] 3,510,000 1,304,000
1025 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi[NHI] 3,510,000 1,304,000
1026 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi[Nhi] 3,510,000 1,304,000
1027 Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C  (Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU) – Nhi – (I) 3,020,000 1,212,000
1028 Mở bè ± cắt bè [Nhi] 2,710,000 1,104,000
1029 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)[NHI] 2,710,000 1,104,000
1030 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)[NHI] 2,010,000 740,000
1031 Cắt bỏ túi lệ[NHI] 2,210,000 840,000
1032 Phẫu thuật mộng đơn thuần[NHI] 2,010,000 870,000
1033 Khâu cò mi, tháo cò[NHI] 1,510,000 400,000
1034 Khâu da mi [ gây mê][NHI] 3,520,000 1,440,000
1035 Khâu da mi [ gây tê][NHI] 2,420,000 809,000
1036 Khâu phục hồi bờ mi[NHI] 2,010,000 693,000
1037 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt[NHI] 2,010,000 926,000
1038 Khâu phủ kết mạc[NHI] 2,010,000 638,000
1039 Khâu giác mạc[ đơn thuần][NHI] 2,500,000 764,000
1040 Khâu giác mạc[ phức tạp][NHI] 3,020,000 1,112,000
1041 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc[NHI] 2,520,000 1,112,000
1042 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc[NHI] 2,000,000 764,000
1043 Bơm hơi tiền phòng [Nhi] 2,220,000 1,112,000
1044 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài [Nhi] 2,010,000 740,000
1045 Múc nội nhãn[NHI – Chưa bao gồm vật liệu độn] 2,010,000 539,000
1046 Cắt thị thần kinh [Nhi] 2,010,000 740,000
1047 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[1 mi  – gây mê][NHI] 1,810,000 1,235,000
1048 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[1 mi  – gây tê][NHI] 1,810,000 638,000
1049 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[2 mi  – gây mê][NHI] 3,270,000 1,417,000
1050 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[2 mi  – gây tê][NHI] 2,210,000 845,000
1051 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[3 mi  – gây tê][NHI] 2,510,000 1,068,000
1052 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[3 mi  – gây mê][NHI] 3,490,000 1,640,000
1053 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[4 mi  – gây mê][NHI] 3,670,000 1,837,000
1054 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[4 mi  – gây tê][NHI] 2,820,000 1,236,000
1055 Mổ quặm bẩm sinh[ 1 mi  – gây mê][NHI] 1,810,000 1,235,000
1056 Mổ quặm bẩm sinh[ 1 mi  – gây tê][NHI] 1,810,000 638,000
1057 Mổ quặm bẩm sinh[2 mi  – gây mê][NHI] 3,270,000 1,417,000
1058 Mổ quặm bẩm sinh[2 mi  – gây tê][NHI] 2,210,000 845,000
1059 Mổ quặm bẩm sinh[3 mi  – gây tê][NHI] 2,510,000 1,068,000
1060 Mổ quặm bẩm sinh[3 mi  – gây mê][NHI] 3,490,000 1,640,000
1061 Mổ quặm bẩm sinh[4 mi  – gây mê][NHI] 3,670,000 1,837,000
1062 Mổ quặm bẩm sinh[4 mi  – gây tê][NHI] 2,820,000 1,236,000
1063 Khâu kết mạc[ gây mê][NHI] 2,720,000 1,440,000
1064 Khâu kết mạc[ gây tê][NHI] 2,010,000 809,000
1065 Cắt u mi cả bề dày không vá 2,210,000 724,000
1066 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 2,900,000 1,234,000
1067 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 3,710,000 1,234,000
1068 Cắt u kết mạc không vá 2,300,000 755,000
1069 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 2,410,000 840,000
1070 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL[Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy] 2,654,000 2,654,000
1071 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt lOL[Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo] 2,130,000 1,634,000
1072 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử[Chưa bao gồm đầu cắt.] 2,010,000 934,000
1073 Mở bao sau bằng phẫu thuật 1,710,000 590,000
1074 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa[Chưa bao gồm ống Silicon] 3,010,000 1,040,000
1075 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ 2,000,000 598,000
1076 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá[Gây mê – Chưa bao gồm chi phí màng ối.] 3,720,000 1,477,000
1077 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [Gây tê- Chưa bao gồm chi phí màng ối.] 2,260,000 963,000
1078 Lấy dị vật hốc mắt 2,210,000 893,000
1079 Lấy dị vật trong củng mạc 2,210,000 893,000
1080 Lấy dị vật tiền phòng 2,520,000 1,112,000
1081 Sinh thiết tổ chức mi 1,000,000 150,000
1082 Sinh thiết tổ chức kết mạc 1,000,000 150,000
1083 Cắt u da mi không ghép 2,210,000 724,000
1084 Cắt u mi cả bề dày không ghép 2,210,000 724,000
1085 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 2,710,000 1,234,000
1086 Chích mủ hốc mắt 1,510,000 452,000
1087 Nâng sàn hốc mắt[Chưa bao gồm tấm lót sàn] 5,520,000 2,756,000
1088 Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính 2,010,000 693,000
1089 Đóng lỗ dò đường lệ[ gây mê] 2,720,000 1,440,000
1090 Đóng lỗ dò đường lệ[ gây tê] 2,010,000 809,000
1091 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ[Chưa bao gồm ống Silicon] 3,020,000 1,512,000
1092 Phẫu thuật lác thông thường [ 1 mắt] 3,010,000 740,000
1093 Phẫu thuật lác thông thường [ 2 mắt] 3,010,000 1,170,000
1094 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt] 3,010,000 740,000
1095 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [ 2 mắt] 3,010,000 1,170,000
1096 Chỉnh chỉ sau mổ lác 1,500,000 598,000
1097 Sửa sẹo sau mổ lác 1,500,000 598,000
1098 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 3,510,000 1,304,000
1099 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 3,510,000 1,304,000
1100 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 3,510,000 1,304,000
1101 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) 3,510,000 1,213,000
1102 Cắt cơ Muller 3,510,000 1,304,000
1103 Lùi cơ nâng mi 2,700,000 858,000
1104 Vá da tạo hình mi 3,520,000 1,062,000
1105 Phẫu thuật tạo hình nếp mi [ 1 mắt] 4,580,000 840,000
1106 Phẫu thuật tạo hình nếp mi [ 2 mắt] 4,580,000 1,093,000
1107 Kéo dài cân cơ nâng mi 3,510,000 1,304,000
1108 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 4,030,000 2,790,000
1109 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép 4,020,000 1,062,000
1110 Phẫu thuật hẹp khe mi 3,010,000 643,000
1111 Điều trị di lệch góc mắt 3,510,000 840,000
1112 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 2,010,000 520,000
1113 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF (Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU) 3,020,000 1,212,000
1114 Mở bè có hoặc không cắt bè 2,510,000 1,104,000
1115 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 2,010,000 740,000
1116 Cắt bỏ túi lệ 2,010,000 840,000
1117 Phẫu thuật mộng đơn thuần 2,210,000 870,000
1118 Khâu cò mi, tháo cò 1,510,000 400,000
1119 Chích dẫn lưu túi lệ 1,000,000 78,400
1120 Khâu da mi đơn giản 1,810,000 809,000
1121 Khâu phục hồi bờ mi (Áp giường Ngoại khoa loại IV) 2,010,000 693,000
1122 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 3,930,000 926,000
1123 Khâu phủ kết mạc 2,010,000 638,000
1124 Khâu giác mạc[ đơn thuần] 2,500,000 764,000
1125 Khâu giác mạc[ phức tạp] 3,480,000 1,112,000
1126 Khâu củng mạc[ đơn thuần] 2,500,000 814,000
1127 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 2,520,000 1,112,000
1128 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 2,000,000 764,000
1129 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 2,210,000 1,104,000
1130 Bơm hơi / khí tiền phòng 2,010,000 740,000
1131 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 2,010,000 740,000
1132 Múc nội nhãn[Chưa bao gồm vật liệu độn] 2,010,000 539,000
1133 Phẫu thuật quặm[1 mi  – gây mê] 3,510,000 1,235,000
1134 Phẫu thuật quặm[1 mi  – gây tê] 1,810,000 638,000
1135 Phẫu thuật quặm[2 mi  – gây mê] 3,270,000 1,417,000
1136 Phẫu thuật quặm [2 mi  – gây tê] 2,210,000 845,000
1137 Phẫu thuật quặm[ 3 mi  – gây tê] 2,510,000 1,068,000
1138 Phẫu thuật quặm[3 mi – gây mê] 3,490,000 1,640,000
1139 Phẫu thuật quặm [4 mi  – gây mê] 3,670,000 1,837,000
1140 Phẫu thuật quặm[4 mi  – gây tê] 2,820,000 1,236,000
1141 Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi  – gây mê] 3,510,000 1,235,000
1142 Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi  – gây tê] 1,810,000 638,000
1143 Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi  – gây mê] 3,270,000 1,417,000
1144 Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi  – gây tê] 2,210,000 845,000
1145 Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi  – gây tê] 2,510,000 1,068,000
1146 Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi – gây mê] 3,490,000 1,640,000
1147 Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi  – gây mê] 3,670,000 1,837,000
1148 Mổ quặm bẩm sinh 3,460,000 638,000
1149 Khâu kết mạc 1,810,000 809,000
1150 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới 3,520,000 1,062,000
1151 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 3,520,000 1,112,000
1152 Cắt rò rãnh mang 8,100,000
1153 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm[Nhi] 4,630,000 1,126,000
1154 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm[Nhi] 4,630,000 1,126,000
1155 Cắt u phần mềm vùng cổ[Nhi] 5,730,000 2,627,000
1156 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên[Nhi] 4,630,000 1,126,000
1157 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm[Nhi] 3,710,000 705,000
1158 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm[Nhi] 6,100,000 705,000
1159 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm[Nhi] 5,600,000 705,000
1160 Mở thông dạ dày ra da do ung thư[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,760,000 2,514,000
1161 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm[Nhi] 6,590,000 3,093,000
1162 Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da[ Nhi – Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế] 7,290,000 3,789,000
1163 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi[ Nhi – Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.] 10,190,000 6,686,000
1164 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn [Nhi] 4,970,000 1,965,000
1165 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài – Nhi] 10,190,000 6,686,000
1166 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành – Nhi 5,830,000 2,832,000
1167 Mở dạ dày lấy bã thức ăn[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1168 Mở thông dạ dày[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1169 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần[Nhi] 6,580,000 3,579,000
1170 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo[Nhi] 7,080,000 3,579,000
1171 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng [ Nhi – Gỡ dính ruột] 7,970,000 2,498,000
1172 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,790,000 4,293,000
1173 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,790,000 4,293,000
1174 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn [nhi] 6,580,000 3,579,000
1175 Phẫu thuật tắc ruột do giun[Nhi] 6,580,000 3,579,000
1176 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt dây chằng gỡ dính ruột][NHI] 5,500,000 2,498,000
1177 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,630,000 4,629,000
1178 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột[Nhi] 5,500,000 2,498,000
1179 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,790,000 4,293,000
1180 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1181 Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1182 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột[NHI] 4,970,000 1,965,000
1183 Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 8,130,000 4,629,000
1184 Phẫu thuật viêm ruột thừa[Nhi] 5,560,000 2,561,000
1185 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa[Nhi] 7,790,000 4,289,000
1186 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng[Nhi] 6,330,000 2,832,000
1187 Cắt đoạn ruột non[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,630,000 4,629,000
1188 Dẫn lưu áp xe ruột thừa[NHI] 5,830,000 2,832,000
1189 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,790,000 4,293,000
1190 Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì [Nhi] 8,160,000 4,661,000
1191 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn[Nhi -Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1192 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1193 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1194 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1195 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1196 Cắt polype trực tràng[NHI] 4,040,000 1,038,000
1197 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu – Nhi] 6,760,000 3,258,000
1198 Cắt nang/polyp rốn [Nhi] 4,240,000 1,242,000
1199 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu – Nhi] 6,760,000 3,258,000
1200 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát[Nhi] 7,290,000 4,289,000
1201 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.][Nhi] 7,670,000 4,670,000
1202 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,790,000 4,293,000
1203 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu – NHI] 6,260,000 3,258,000
1204 Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu – Nhi] 6,260,000 3,258,000
1205 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản[Nhi] 3,810,000 807,000
1206 Lấy máu tụ tầng sinh môn[Nhi] 5,350,000 2,248,000
1207 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu – Nhi] 6,260,000 3,258,000
1208 Mở bụng thăm dò[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1209 Chích áp xe tầng sinh môn[NHI] 3,810,000 807,000
1210 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan[Nhi] 5,830,000 2,832,000
1211 Cắt  túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr[ Nhi-Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.] 8,000,000 4,499,000
1212 Dẫn lưu túi mật[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối – Nhi] 5,660,000 2,664,000
1213 Dẫn lưu nang ống mật chủ[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối -Nhi] 5,660,000 2,664,000
1214 Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang[Nhi – Áp giường ngoại khoa loại III] 7,920,000 4,415,000
1215 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt[Nhi – Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,760,000 3,258,000
1216 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt[Nhi- Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,760,000 3,258,000
1217 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên[Nhi-Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,390,000 3,258,000
1218 Chuyển vạt da có cuống mạch[Nhi] 6,830,000 3,325,000
1219 Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng[Nhi] 6,790,000 3,285,000
1220 Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột[ Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1221 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr[Nhi – Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.] 7,320,000 3,816,000
1222 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột[ Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1223 Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín[ Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1224 Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng[ Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1225 Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)[Nhi] 7,570,000 2,896,000
1226 Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng[ Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1227 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa [Nhi] 6,500,000 2,896,000
1228 Phẫu thuật nội soi cắt thận[Nhi] 7,820,000 4,316,000
1229 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc[Nhi] 7,530,000 4,027,000
1230 Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button [Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại- Nhi]. 7,740,000 4,242,000
1231 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 3,230,000 231,000
1232 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân 7,670,000 4,166,000
1233 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 5,770,000 2,772,000
1234 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 6,350,000 3,345,000
1235 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 6,350,000 3,345,000
1236 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 7,780,000 4,166,000
1237 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 9,950,000 4,166,000
1238 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 7,670,000 4,166,000
1239 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc 6,350,000 3,345,000
1240 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc 7,770,000 4,166,000
1241 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow 7,670,000 4,166,000
1242 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp 6,350,000 3,345,000
1243 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên 7,670,000 4,166,000
1244 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên 7,670,000 4,166,000
1245 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên[Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ] 8,080,000 5,081,000
1246 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên[Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ] 8,580,000 5,081,000
1247 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất[Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo] 8,620,000 4,122,000
1248 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên 5,820,000 2,318,000
1249 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 4,760,000 1,756,000
1250 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 10,300,000 6,799,000
1251 Phẫu thuật điều trị vết thương tim[Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.] 18,340,000 13,836,000
1252 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi 10,190,000 6,686,000
1253 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi 10,190,000 6,686,000
1254 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 10,190,000 6,686,000
1255 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 6,350,000 2,851,000
1256 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật[Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo] 6,350,000 2,851,000
1257 Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới 6,350,000 2,851,000
1258 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 6,510,000 3,014,000
1259 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 6,010,000 3,014,000
1260 Phẫu thuật cắt u thành ngực 4,970,000 1,965,000
1261 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương 10,190,000 6,686,000
1262 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 4,970,000 1,965,000
1263 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.] 10,190,000 6,686,000
1264 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.] 10,190,000 6,686,000
1265 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.] 10,190,000 6,686,000
1266 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.] 10,190,000 6,686,000
1267 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes 6,540,000 3,044,000
1268 Cắt cổ bàng quang 8,810,000 5,305,000
1269 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang 8,930,000 5,434,000
1270 Cắt nối niệu đạo trước 7,650,000 4,151,000
1271 Cắt nối niệu đạo sau 7,650,000 4,151,000
1272 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 7,650,000 4,151,000
1273 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 8,650,000 4,151,000
1274 Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 5,820,000 2,321,000
1275 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo[Chưa bao gồm Sonde JJ] 4,750,000 1,751,000
1276 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 4,970,000 1,965,000
1277 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật[Chưa bao gồm sonde JJ.] 5,250,000 1,751,000
1278 Nạo vét hạch cổ [Chưa bao gồm dao siêu âm]. 7,320,000 3,817,000
1279 Mở bụng thăm dò[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1280 Mở bụng thăm dò, sinh thiết[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1281 Nối vị tràng[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 5,660,000 2,664,000
1282 Cắt đoạn dạ dày[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm] 10,770,000 4,913,000
1283 Nạo vét hạch D1[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 6,820,000 3,817,000
1284 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 6,580,000 3,579,000
1285 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 6,580,000 3,579,000
1286 Cắt u tá tràng 6,060,000 2,561,000
1287 Khâu vùi túi thừa tá tràng 6,060,000 2,561,000
1288 Cắt túi thừa tá tràng 6,060,000 2,561,000
1289 Cắt màng ngăn tá tràng 6,000,000 2,498,000
1290 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1291 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 6,580,000 3,579,000
1292 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 5,500,000 2,498,000
1293 Tháo xoắn ruột non 5,500,000 2,498,000
1294 Tháo lồng ruột non 5,500,000 2,498,000
1295 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 6,580,000 3,579,000
1296 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 7,080,000 3,579,000
1297 Cắt ruột non hình chêm 6,580,000 3,579,000
1298 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối). 8,130,000 4,629,000
1299 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối). 8,130,000 4,629,000
1300 Cắt nhiều đoạn ruột non[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 9,130,000 4,629,000
1301 Gỡ dính sau mổ lại 6,000,000 2,498,000
1302 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 6,330,000 2,832,000
1303 Đóng mở thông ruột non 6,580,000 3,579,000
1304 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,290,000 4,293,000
1305 Nối tắt ruột non – ruột non[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,290,000 4,293,000
1306 Cắt mạc nối lớn[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 7,670,000 4,670,000
1307 Cắt bỏ u mạc nối lớn (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm). 7,670,000 4,670,000
1308 Cắt u mạc treo ruột[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 8,170,000 4,670,000
1309 Cắt ruột thừa đơn thuần 5,560,000 2,561,000
1310 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 5,560,000 2,561,000
1311 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 5,560,000 2,561,000
1312 Dẫn lưu áp xe ruột thừa (Áp giường Ngoại khoa loại IV) 5,830,000 2,832,000
1313 Các phẫu thuật ruột thừa khác 5,560,000 2,561,000
1314 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1315 Khâu lỗ thủng đại tràng 6,580,000 3,579,000
1316 Cắt túi thừa đại tràng 6,580,000 3,579,000
1317 Cắt đoạn đại tràng nối ngay (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối). 7,970,000 4,470,000
1318 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối). 7,970,000 4,470,000
1319 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,970,000 4,470,000
1320 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối). 7,970,000 4,470,000
1321 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 7,970,000 4,470,000
1322 Làm hậu môn nhân tạo[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1323 Lấy dị vật trực tràng 6,580,000 3,579,000
1324 Cắt đoạn trực tràng nối ngay (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối). 7,970,000 4,470,000
1325 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1326 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 7,080,000 3,579,000
1327 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng 6,000,000 2,498,000
1328 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng 6,000,000 2,498,000
1329 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1330 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1331 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1332 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1333 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,180,000 2,562,000
1334 Phẫu thuật Longo[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy](*) 5,360,000 2,254,000
1335 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy](*) 5,350,000 2,254,000
1336 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1337 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,610,000 2,562,000
1338 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1339 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,160,000 2,562,000
1340 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1341 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1342 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,060,000 2,562,000
1343 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 4,240,000 1,242,000
1344 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 4,240,000 1,242,000
1345 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 5,400,000 1,898,000
1346 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 5,250,000 2,248,000
1347 Thăm dò, sinh thiết gan[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1348 Các phẫu thuật cắt gan khác (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô). 10,870,000 8,133,000
1349 Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) 6,350,000 2,851,000
1350 Lấy bỏ u gan[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô] 11,630,000 8,133,000
1351 Cắt lọc nhu mô gan[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô] 11,630,000 8,133,000
1352 Cầm máu nhu mô gan (Chưa bao gồm vật liệu cầm máu) 8,770,000 5,273,000
1353 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu[Chưa bao gồm vật liệu cầm máu] 8,770,000 5,273,000
1354 Lấy máu tụ bao gan[Chưa bao gồm vật liệu cầm máu] 8,770,000 5,273,000
1355 Cắt chỏm nang gan 6,350,000 2,851,000
1356 Dẫn lưu áp xe gan 6,330,000 2,832,000
1357 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 6,330,000 2,832,000
1358 Mở thông túi mật 4,970,000 1,965,000
1359 Cắt túi mật 8,020,000 4,523,000
1360 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.] 8,000,000 4,499,000
1361 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.] 8,100,000 4,499,000
1362 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
1363 Các phẫu thuật đường mật khác (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA). 8,200,000 4,699,000
1364 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm] 7,990,000 4,485,000
1365 Dẫn lưu nang tụy[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
1366 Nối nang tụy với dạ dày[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
1367 Nối nang tụy với hỗng tràng[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
1368 Cắt bỏ nang tụy (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm). 7,990,000 4,485,000
1369 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 7,990,000 4,485,000
1370 Nối tụy ruột 7,900,000 4,399,000
1371 Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 7,990,000 4,485,000
1372 Phẫu thuật Puestow – Gillesby[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 7,990,000 4,485,000
1373 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
1374 Cắt lách do chấn thương[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 7,970,000 4,472,000
1375 Cắt lách bệnh lý (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm). 7,970,000 4,472,000
1376 Cắt lách bán phần (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm). 7,970,000 4,472,000
1377 Khâu vết thương lách 6,350,000 2,851,000
1378 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,260,000 3,258,000
1379 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,260,000 3,258,000
1380 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,260,000 3,258,000
1381 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,260,000 3,258,000
1382 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,760,000 3,258,000
1383 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,760,000 3,258,000
1384 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,260,000 3,258,000
1385 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,760,000 3,258,000
1386 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,760,000 3,258,000
1387 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn(*) 5,070,000 1,965,000
1388 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 6,350,000 2,851,000
1389 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 6,350,000 2,851,000
1390 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành 6,350,000 2,851,000
1391 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành 6,350,000 2,851,000
1392 Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) 6,350,000 2,851,000
1393 Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành 6,350,000 2,851,000
1394 Phẫu thuật cắt u thành bụng(*) 5,470,000 1,965,000
1395 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 6,110,000 2,612,000
1396 Khâu vết thương thành bụng(*) 4,970,000 1,965,000
1397 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 6,010,000 2,514,000
1398 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới[Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 6,330,000 2,829,000
1399 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay(*) 5,920,000 2,318,000
1400 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
1401 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 7,460,000 2,963,000
1402 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi[Chưa bao gồm gân nhân tạo](Áp giường ngoại khoa loại 3) 6,560,000 2,963,000
1403 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng[Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 6,570,000 3,570,000
1404 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay 6,260,000 2,758,000
1405 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 6,290,000 2,790,000
1406 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 6,390,000 2,887,000
1407 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1408 Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền 6,830,000 3,325,000
1409 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải[Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 6,330,000 2,829,000
1410 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay[Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
1411 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu[Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
1412 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 9,620,000 5,122,000
1413 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 5,760,000 2,758,000
1414 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác[Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài] 7,150,000 3,649,000
1415 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ 6,830,000 3,325,000
1416 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² 5,790,000 2,790,000
1417 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² 7,730,000 4,228,000
1418 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 5,960,000 2,963,000
1419 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 5,960,000 2,963,000
1420 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)(*) 5,820,000 2,318,000
1421 Phẫu thuật ghép xương tự thân[Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 8,130,000 4,634,000
1422 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ 5,320,000 2,318,000
1423 Phẫu thuật viêm xương 5,890,000 2,887,000
1424 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau[Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo] 9,830,000 5,328,000
1425 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống[Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo] 9,830,000 5,328,000
1426 Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF)[Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo] 9,830,000 5,328,000
1427 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ 8,000,000 4,498,000
1428 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng 10,280,000 7,275,000
1429 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6,770,000 3,268,000
1430 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn 6,790,000 3,285,000
1431 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn 7,480,000 3,982,000
1432 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 7,010,000 3,506,000
1433 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 8,410,000 4,907,000
1434 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 3,780,000 705,000
1435 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 4,630,000 1,126,000
1436 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 4,730,000 1,234,000
1437 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 5,200,000 705,000
1438 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 4,630,000 1,126,000
1439 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 4,730,000 1,234,000
1440 Cắt các u lành vùng cổ 5,700,000 2,627,000
1441 Cắt các u lành tuyến giáp 4,850,000 1,784,000
1442 Cắt các u nang giáp móng 5,200,000 2,133,000
1443 Cắt các u nang mang 5,230,000 1,234,000
1444 Cắt u cơ vùng hàm mặt 6,130,000 2,627,000
1445 Cắt u tuyến nước bọt mang tai[Chưa bao gồm dao siêu âm] 8,270,000 4,623,000
1446 Cắt khối u khẩu cái 6,250,000 2,754,000
1447 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII[Chưa bao gồm dao siêu âm] 8,220,000 4,623,000
1448 Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết 6,360,000 3,285,000
1449 Cắt u xương sườn 1 xương[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học] 6,820,000 3,746,000
1450 Phẫu thuật bóc u thành ngực 5,040,000 1,965,000
1451 Cắt u xương sườn nhiều xương[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học] 7,250,000 3,746,000
1452 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm 4,970,000 1,965,000
1453 Phẫu thuật vét hạch nách 6,400,000 2,754,000
1454 Mở thông dạ dày ra da do ung thư[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,760,000 2,514,000
1455 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 11,180,000 6,933,000
1456 Cắt u sau phúc mạc[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu] 9,950,000 5,712,000
1457 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm). 11,120,000 4,485,000
1458 Cắt u bàng quang đường trên 6,680,000 5,434,000
1459 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 8,910,000 6,111,000
1460 Cắt u thận lành 6,350,000 2,851,000
1461 Cắt u sùi đầu miệng sáo 4,270,000 1,206,000
1462 Cắt nang thừng tinh một bên (*) 4,850,000 1,784,000
1463 Cắt nang thừng tinh hai bên 5,820,000 2,754,000
1464 Cắt u lành dương vật(*) 5,140,000 1,965,000
1465 Cắt u vú lành tính 6,040,000 2,862,000
1466 Mổ bóc nhân xơ vú 4,030,000 984,000
1467 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 5,930,000 2,862,000
1468 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên 8,300,000 4,803,000
1469 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân 6,830,000 3,325,000
1470 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 4,850,000 1,784,000
1471 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm 6,250,000 2,754,000
1472 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm 6,590,000 3,093,000
1473 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm(*) 5,500,000 1,784,000
1474 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm(*) 4,950,000 1,784,000
1475 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 5,930,000 2,862,000
1476 Cắt u xương, sụn[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học] 6,820,000 3,746,000
1477 Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời 7,830,000 3,325,000
1478 Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật 9,460,000 4,957,000
1479 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi[Đã bao gồm thuốc gây mê] 9,290,000 5,788,000
1480 Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm ngực[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 6,740,000 3,241,000
1481 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 7,570,000 2,896,000
1482 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1483 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 7,570,000 2,896,000
1484 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1485 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 5,700,000 2,697,000
1486 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu] 8,590,000 5,090,000
1487 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1488 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu] 8,590,000 5,090,000
1489 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.] 8,590,000 5,090,000
1490 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 5,670,000 2,167,000
1491 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng 5,670,000 2,167,000
1492 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.] 7,740,000 4,241,000
1493 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
1494 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 5,670,000 2,167,000
1495 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1496 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 6,060,000 2,561,000
1497 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1498 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 6,000,000 2,498,000
1499 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng 6,000,000 2,498,000
1500 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da 6,200,000 2,697,000
1501 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da 6,200,000 2,697,000
1502 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật 6,200,000 2,697,000
1503 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng[Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm] 7,780,000 4,276,000
1504 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1505 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1506 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 5,700,000 2,564,000
1507 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 5,560,000 2,564,000
1508 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 6,060,000 2,564,000
1509 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 6,060,000 2,564,000
1510 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 6,520,000 2,896,000
1511 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1512 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1513 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1514 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1515 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1516 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1517 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 6,060,000 2,561,000
1518 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 6,060,000 2,561,000
1519 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 7,040,000 3,241,000
1520 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 6,740,000 3,241,000
1521 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1522 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1523 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 6,060,000 2,561,000
1524 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 6,740,000 3,241,000
1525 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 6,060,000 2,561,000
1526 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 6,740,000 3,241,000
1527 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1528 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan 5,670,000 2,167,000
1529 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan 5,670,000 2,167,000
1530 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan 5,670,000 2,167,000
1531 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi 6,590,000 3,093,000
1532 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.] 6,820,000 3,316,000
1533 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (Áp giường Ngoại khoa loại III)(*) 6,870,000 3,093,000
1534 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da 5,670,000 2,167,000
1535 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.] 6,820,000 3,316,000
1536 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng 6,590,000 3,093,000
1537 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu] 7,180,000 3,680,000
1538 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1539 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu] 7,180,000 3,680,000
1540 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo 5,670,000 2,167,000
1541 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)[Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo] 5,670,000 2,167,000
1542 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)[Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo] 5,670,000 2,167,000
1543 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng[ Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo] 5,670,000 2,167,000
1544 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành 5,670,000 2,167,000
1545 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên 7,670,000 4,170,000
1546 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên 7,670,000 4,170,000
1547 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 7,820,000 4,316,000
1548 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành 5,670,000 2,167,000
1549 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng 4,460,000 1,456,000
1550 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 5,670,000 2,167,000
1551 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 5,670,000 2,167,000
1552 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 5,670,000 2,167,000
1553 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 4,460,000 1,456,000
1554 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 4,460,000 1,456,000
1555 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản 7,820,000 4,316,000
1556 Nội soi bàng quang tán sỏi[Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi](*) 4,380,000 1,279,000
1557 Nội soi tán sỏi niệu đạo 4,460,000 1,456,000
1558 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 6,060,000 2,561,000
1559 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 8,420,000 3,093,000
1560 PHẪU THUẬT RĂNG HÀM MẶT
1561 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ[NHI] 2,500,000 337,000
1562 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi[NHI] 3,300,000 295,000
1563 Phẫu thuật cắt phanh môi[NHI] 1,700,000 295,000
1564 Phẫu thuật cắt phanh má[NHI] 1,700,000 295,000
1565 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  4, 5][NHI] 1,970,000 565,000
1566 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  6,7 hàm dưới][NHI] 2,200,000 795,000
1567 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3][NHI] 1,830,000 422,000
1568 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên][NHI] 2,330,000 925,000
1569 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy[ răng 4,5][NHI] 1,970,000 565,000
1570 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy[ răng 6,7 hàm dưới][NHI] 2,200,000 795,000
1571 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [ răng 1,2,3][NHI] 1,830,000 422,000
1572 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy[ răng 6,7 hàm trên][NHI] 2,330,000 925,000
1573 Điều trị tủy lại [Nhi] 1,650,000 954,000
1574 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng 6,7 hàm dưới][NHI] 2,200,000 795,000
1575 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[ răng 4,5][NHI] 1,970,000 565,000
1576 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng 1,2, 3][NHI] 1,830,000 422,000
1577 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng 6,7 hàm trên][NHI] 2,330,000 925,000
1578 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay[ răng 4,5][NHI] 3,570,000 565,000
1579 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay[ 6,7 hàm dưới][NHI] 2,200,000 795,000
1580 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay[ 1,2,3][NHI] 1,830,000 422,000
1581 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay[ 6,7 hàm trên][NHI] 2,330,000 925,000
1582 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam[NHI] 1,000,000 97,000
1583 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt[Nhi] 4,680,000 2,167,000
1584 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm[NHI] 5,040,000 2,777,000
1585 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê[NHI] 5,160,000 1,662,000
1586 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm[NHI -Chưa bao gồm nẹp, vít] 3,530,000 2,644,000
1587 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt[Nhi-Chưa bao gồm nẹp, vít] 7,640,000 4,140,000
1588 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt[NHI] 4,960,000 2,461,000
1589 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm[NHI] 2,710,000 1,014,000
1590 Nắn sai khớp thái dương hàm[NHI] 1,000,000 103,000
1591 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản [Nhi] 5,630,000 2,627,000
1592 Cắt u cơ vùng hàm mặt[NHI] 6,130,000 2,627,000
1593 Cắt u tuyến nước bọt mang tai[NHI -Chưa bao gồm dao siêu âm.] 8,120,000 4,623,000
1594 Cắt nang vùng sàn miệng[NHI] 6,280,000 2,777,000
1595 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm[NHI – Chưa bao gồm dao siêu âm.] 8,120,000 4,623,000
1596 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm  (Chưa bao gồm máy dò thần kinh) – Nhi – (I) 6,640,000 3,144,000
1597 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm (Nhi) 4,740,000 2,927,000
1598 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm[NHI] 6,130,000 2,627,000
1599 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm  (Chưa bao gồm máy dò thần kinh)(I)[Nhi] 6,640,000 3,144,000
1600 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh[NHI -Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 8,130,000 4,629,000
1601 Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt 6,590,000 3,093,000
1602 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 4,300,000 1,234,000
1603 Cắt nang vùng sàn miệng 6,280,000 2,777,000
1604 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 8,120,000 4,623,000
1605 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 3,820,000 1,234,000
1606 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm 5,510,000 1,234,000
1607 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 3,520,000 820,000
1608 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm (*) 7,990,000 2,927,000
1609 Cắt nang xương hàm khó 6,430,000 2,927,000
1610 Cắt u môi lành tính có tạo hình 5,510,000 1,234,000
1611 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 2,300,000 415,000
1612 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 1,130,000 455,000
1613 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 3,040,000 455,000
1614 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm[Chưa bao gồm dao siêu âm] 5,930,000 4,623,000
1615 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm[Chưa bao gồm máy dò thần kinh] 5,680,000 3,144,000
1616 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi[Chưa bao gồm dao siêu âm] 5,690,000 4,623,000
1617 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi[Chưa bao gồm máy dò thần kinh] 5,680,000 3,144,000
1618 Cắt u tuyến nước bọt phụ[Chưa bao gồm dao siêu âm] 5,690,000 4,623,000
1619 Cắt u tuyến nước bọt phụ[Chưa bao gồm máy dò thần kinh] 5,680,000 3,144,000
1620 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm[Chưa bao gồm máy dò thần kinh] 5,680,000 3,144,000
1621 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [ gây mê] 4,400,000 1,334,000
1622 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm[ gây mê] 4,400,000 1,334,000
1623 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm[ gây tê] 2,720,000 834,000
1624 Cắt u lưỡi lành tính 6,210,000 2,754,000
1625 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài[Gây mê] 4,450,000 1,990,000
1626 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài[Gây tê] 3,440,000 602,000
1627 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 2,680,000 820,000
1628 Phẫu thuật nạo túi lợi 1,490,000 74,000
1629 Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[ răng số  4, 5] 1,970,000 565,000
1630 Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[ răng số  6,7 hàm dưới] 2,200,000 795,000
1631 Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[ răng số 1, 2, 3] 1,830,000 422,000
1632 Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[ răng số 6,7 hàm trên] 2,330,000 925,000
1633 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng số  4, 5] 1,970,000 565,000
1634 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng số  6,7 hàm dưới] 2,200,000 795,000
1635 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng số 1, 2, 3] 1,830,000 422,000
1636 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng số 6,7 hàm trên] 2,400,000 925,000
1637 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  4, 5] 1,970,000 565,000
1638 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  6,7 hàm dưới] 2,200,000 795,000
1639 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] 1,830,000 422,000
1640 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] 2,330,000 925,000
1641 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  4, 5] 1,110,000 565,000
1642 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  6,7 hàm dưới] 1,560,000 795,000
1643 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] 960,000 422,000
1644 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] 1,560,000 925,000
1645 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  4, 5] 1,970,000 565,000
1646 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [ răng số  6,7 hàm dưới] 2,200,000 795,000
1647 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] 1,830,000 422,000
1648 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [ răng số 6,7 hàm trên] 2,330,000 925,000
1649 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [ tuỷ răng số  4, 5] 1,970,000 565,000
1650 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [ răng số  6,7 hàm dưới] 2,200,000 795,000
1651 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [ răng số 1, 2, 3] 1,830,000 422,000
1652 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [ răng số 6,7 hàm trên] 2,330,000 925,000
1653 Điều trị tủy lại 1,650,000 954,000
1654 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 2,500,000 337,000
1655 Phẫu thuật nhổ răng ngầm 3,000,000 207,000
1656 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 2,510,000 342,000
1657 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 2,010,000 342,000
1658 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 2,010,000 342,000
1659 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng 2,010,000 342,000
1660 Nhổ răng vĩnh viễn 930,000 207,000
1661 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 1,300,000 158,000
1662 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 2,510,000 295,000
1663 Phẫu thuật cắt phanh môi 1,700,000 295,000
1664 Phẫu thuật cắt phanh má 1,700,000 295,000
1665 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 2,010,000 535,000
1666 Điều trị tủy răng sữa [ một chân] 820,000 271,000
1667 Điều trị tủy răng sữa [ nhiều chân] 1,050,000 382,000
1668 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 1,870,000 460,000
1669 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 1,870,000 460,000
1670 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít] 6,240,000 2,744,000
1671 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
1672 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
1673 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
1674 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
1675 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít.](*) 8,230,000 3,044,000
1676 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
1677 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
1678 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
1679 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
1680 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít] 6,140,000 2,644,000
1681 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít] 7,960,000 2,644,000
1682 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,140,000 2,644,000
1683 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép 4,740,000 2,241,000
1684 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim 4,740,000 2,241,000
1685 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu 4,740,000 2,241,000
1686 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép 5,740,000 2,241,000
1687 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 5,740,000 2,241,000
1688 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu 5,740,000 2,241,000
1689 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít] 9,800,000 2,944,000
1690 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít] 8,170,000 2,944,000
1691 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít] 6,440,000 2,944,000
1692 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)[Chưa bao gồm nẹp, vít] 8,140,000 2,944,000
1693 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm[Chưa bao gồm nẹp, vít] 3,530,000 2,644,000
1694 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm[Chưa bao gồm nẹp, vít] 5,180,000 2,644,000
1695 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt[Chưa bao gồm nẹp, vít] 10,310,000 4,140,000
1696 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 5,960,000 2,461,000
1697 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 6,100,000 2,598,000
1698 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm(*) 2,710,000 1,014,000
1699 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 5,460,000 2,777,000
1700 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt 4,040,000 2,167,000
1701 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 4,220,000 1,662,000
1702 Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ sau kết hợp xương hai bên] 3,560,000 2,822,000
1703 Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ sau kết hợp xương lồi cầu] 3,560,000 2,759,000
1704 Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ sau kết hợp xương một bên] 3,550,000 2,686,000
1705 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn 5,670,000 2,167,000
1706 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn[NHI] 7,410,000 3,710,000
1707 Khâu rách cùng đồ âm đạo[NHI] 5,100,000 1,898,000
1708 Cắt u nang buồng trứng xoắn[NHI] 6,140,000 2,944,000
1709 Cắt u nang buồng trứng[NHI] 6,140,000 2,944,000
1710 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ[NHI] 6,140,000 2,944,000
1711 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ[NHI] 6,140,000 2,944,000
1712 Cắt u thành âm đạo[NHI] 5,250,000 2,048,000
1713 Bóc nang tuyến Bartholin[NHI] 4,470,000 1,274,000
1714 Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) 5,070,000 1,965,000
1715 Cắt polyp cổ tử cung 5,190,000 1,935,000
1716 Cắt u nang buồng trứng xoắn 6,640,000 2,944,000
1717 Cắt u nang buồng trứng 6,210,000 2,944,000
1718 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 6,210,000 2,944,000
1719 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 6,210,000 2,944,000
1720 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 6,870,000 3,668,000
1721 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 9,250,000 5,550,000
1722 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 7,580,000 3,876,000
1723 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 10,710,000 6,111,000
1724 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 6,640,000 2,944,000
1725 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần (Áp giường Ngoại khoa loại III) 6,460,000 2,761,000
1726 Bóc nang tuyến Bartholin (Áp giường Nội khoa loại II) 4,540,000 1,274,000
1727 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 15,280,000 7,919,000
1728 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược (bao gồm SLSS 73 bệnh) 17,980,000 7,919,000
1729 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược (chưa bao gồm SLSS+chiếu plasma cho bé) 14,280,000 7,919,000
1730 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 9,200,000 2,945,000
1731 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (bao gồm SLSS 73 bệnh) 11,900,000 2,945,000
1732 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (chưa bao gồm SLSS+chiếu plasma cho bé) 8,200,000 2,945,001
1733 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) 10,470,000 4,307,000
1734 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (bao gồm SLSS 73 bệnh) 13,170,000 4,307,000
1735 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (chưa bao gồm SLSS+chiếu plasma cho bé) 9,470,000 4,307,000
1736 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) 10,620,000 4,307,000
1737 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) (bao gồm SLSS 73 bệnh) 13,320,000 4,307,000
1738 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) (chưa bao gồm SLSS+chiếu plasma cho bé) 9,620,000 4,307,000
1739 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 7,880,000 2,332,000
1740 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (bao gồm SLSS 73 bệnh) 10,580,000 2,332,000
1741 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (chưa bao gồm SLSS+chiếu plasma cho bé) 6,880,000 2,332,000
1742 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 10,370,000 4,202,000
1743 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)(bao gồm SLSS 73 bệnh) 13,070,000 4,202,000
1744 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)(chưa bao gồm SLSS+chiếu plasma cho bé) 9,370,000 4,202,000
1745 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 8,570,000 4,867,000
1746 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 6,540,000 3,342,000
1747 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 8,540,000 4,838,000
1748 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 8,290,000 4,585,000
1749 Khâu tử cung do nạo thủng 5,980,000 2,782,000
1750 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 5,450,000 2,248,000
1751 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 9,610,000 5,914,000
1752 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 9,610,000 5,914,000
1753 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 7,440,000 3,736,000
1754 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 7,850,000 3,876,000
1755 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 7,580,000 3,876,000
1756 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 7,620,000 3,876,000
1757 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 6,560,000 3,355,000
1758 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 6,210,000 2,944,000
1759 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 8,180,000 4,289,000
1760 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 6,520,000 3,322,000
1761 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 8,770,000 5,071,000
1762 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 8,770,000 5,071,000
1763 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 9,250,000 5,546,000
1764 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 8,770,000 5,071,000
1765 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 8,770,000 5,071,000
1766 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 8,770,000 5,071,000
1767 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 8,770,000 5,071,000
1768 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 8,770,000 5,071,000
1769 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung 9,820,000 6,116,000
1770 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 7,840,000 3,507,000
1771 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 8,770,000 5,071,000
1772 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 8,770,000 5,071,000
1773 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 8,710,000 5,005,000
1774 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 8,770,000 5,071,000
1775 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 7,550,000 3,725,000
1776 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 6,140,000 2,944,000
1777 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 7,470,000 3,766,000
1778 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 8,450,000 4,750,000
1779 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 9,720,000 6,023,000
1780 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 12,850,000 9,153,000
1781 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 9,750,000 6,045,000
1782 Phẫu thuật treo tử cung 6,060,000 2,859,000
1783 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 8,360,000 4,660,000
1784 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 9,680,000 5,976,000
1785 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 6,810,000 3,610,000
1786 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 5,860,000 2,660,000
1787 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 5,820,000 2,619,000
1788 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 5,880,000 2,677,000
1789 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 7,410,000 3,710,000
1790 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 7,810,000 4,109,000
1791 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 7,810,000 4,109,000
1792 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 9,250,000 5,550,000
1793 Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục 7,810,000 4,113,000
1794 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 9,260,000 5,558,000
1795 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung 9,260,000 5,558,000
1796 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 7,370,000 3,668,000
1797 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 9,260,000 5,558,000
1798 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung 9,260,000 5,558,000
1799 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 9,260,000 5,558,000
1800 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 6,030,000 2,828,000
1801 Nội soi buồng tử cung can thiệp 7,590,000 4,394,000
1802 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung 7,590,000 4,394,000
1803 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 7,590,000 4,394,000
1804 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 8,660,000 4,963,000
1805 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 5,980,000 2,782,000
1806 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 8,790,000 5,089,000
1807 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 5,810,000 2,612,000
1808 Cắt cụt cổ tử cung 5,950,000 2,747,000
1809 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 5,140,000 1,935,000
1810 Cắt u thành âm đạo 5,250,000 2,048,000
1811 Khâu rách cùng đồ âm đạo 5,100,000 1,898,000
1812 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 4,680,000 1,482,000
1813 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 5,960,000 2,761,000
1814 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 9,230,000 5,528,000
1815 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 6,060,000 2,860,000
1816 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 8,440,000 4,744,000
1817 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 6,060,000 2,860,000
1818 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 6,060,000 2,860,000
1819 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 6,000,000 2,828,000
1820 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 5,080,000 1,482,000
1821 Nội soi buồng tử cung can thiệp 7,560,000 4,394,000
1822 Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU 8,610,000 5,005,000
1823 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 10,280,000 6,575,000
1824 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 6,760,000 2,167,000
1825 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu] 7,380,000 3,680,000
1826 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa 8,060,000 4,963,000
1827 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 5,870,000 2,167,000
1828 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 10,280,000 6,575,000
1829 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 9,820,000 6,116,000
1830 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype 9,260,000 5,558,000
1831 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 9,260,000 5,558,000
1832 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ 8,770,000 5,071,000
1833 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU 9,610,000 5,914,000
1834 Cắt u buồng trứng qua nội soi 8,770,000 5,071,000
1835 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 8,770,000 5,071,000
1836 Vá nhĩ đơn thuần[NHI -Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 8,690,000 3,720,000
1837 Chỉnh hình tai giữa [Nhi] 7,730,000 5,209,000
1838 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai [Nhi] 1,470,000 52,600
1839 Chích nhọt ống tai ngoài [Nhi] 2,080,000 186,000
1840 Nắn sống mũi sau chấn thương [Nhi] 4,050,000 2,672,000
1841 Chích áp xe thành sau họng[ gây tê][NHI] 2,150,000 263,000
1842 Chích áp xe thành sau họng[ gây mê][NHI] 2,010,000 729,000
1843 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi[Nhi] 5,510,000 3,002,000
1844 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê[dao điện][NHI] 5,300,000 1,085,000
1845 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ[NHI -Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 6,230,000 3,040,000
1846 Phẫu thuật nạo VA gây mê [Nhi] 2,670,000 790,000
1847 Cắt polyp ống tai [ gây mê][NHI] 7,180,000 1,990,000
1848 Cắt polyp ống tai [ gây tê][NHI] 5,960,000 602,000
1849 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 [Nhi] 5,790,000 2,790,000
1850 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn[NHI – Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 8,220,000 3,188,000
1851 Phẫu thuật nội soi nạo V.A [Nhi] 5,810,000 2,814,000
1852 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [ gây mê][NHI] 3,260,000 663,000
1853 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [ gây tê][NHI] 3,050,000 457,000
1854 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [ gây tê] 2,720,000 834,000
1855 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 6,310,000 3,243,000
1856 Cắt polyp ống tai[ gây mê] 7,250,000 1,990,000
1857 Cắt polyp ống tai[ gây tê] 2,500,000 602,000
1858 Cắt polyp mũi 2,550,000 663,000
1859 Mở sào bào[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 6,720,000 3,720,000
1860 Mở sào bào – thượng nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 8,690,000 3,720,000
1861 Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 10,480,000 3,720,000
1862 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 8,710,000 5,209,000
1863 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 3,250,000 1,415,000
1864 Vá nhĩ đơn thuần[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 8,690,000 3,720,000
1865 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 4,890,000 3,040,000
1866 Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 4,890,000 3,040,000
1867 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 4,730,000 1,334,000
1868 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai (gây tê) 3,830,000 834,000
1869 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [ gây tê] 3,950,000 486,000
1870 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [ gây mê 1 bên, 2 bên][Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 6,230,000 3,040,000
1871 Đặt ống thông khí màng nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 4,410,000 3,040,000
1872 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 6,230,000 3,040,000
1873 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 2,440,000 954,000
1874 Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) 6,280,000 2,777,000
1875 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán 5,680,000 3,873,000
1876 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 4,790,000 2,955,000
1877 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 4,790,000 2,955,000
1878 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 5,680,000 3,873,000
1879 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [ gây mê] 6,010,000 663,000
1880 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [ gây tê] 5,830,000 457,000
1881 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 12,940,000 8,042,000
1882 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang 11,560,000 4,922,000
1883 Phẫu thuật mở cạnh mũi 8,420,000 4,922,000
1884 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang[Chưa bao gồm keo sinh học] 15,180,000 9,019,000
1885 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 5,750,000 2,750,000
1886 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang[Bao gồm cả dao Hummer.] 2,970,000 1,574,000
1887 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 3,250,000 1,415,000
1888 Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 4,990,000 3,188,000
1889 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 8,830,000 3,873,000
1890 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 5,680,000 3,873,000
1891 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 5,680,000 3,873,000
1892 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 8,830,000 3,873,000
1893 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới 5,200,000 3,873,000
1894 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 6,690,000 3,188,000
1895 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 6,690,000 3,188,000
1896 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 4,990,000 3,188,000
1897 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 8,530,000 3,188,000
1898 Phẫu thuật chấn thương xoang trán 8,840,000 5,336,000
1899 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương 5,540,000 2,672,000
1900 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc 4,420,000 1,415,000
1901 Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 2,340,000 954,000
1902 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [ gây mê] 5,910,000 2,672,000
1903 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [ gây tê] 2,510,000 1,277,000
1904 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê [ Bằng dao điện] 5,400,000 1,648,000
1905 Phẫu thuật cắt u Amydal 6,300,000 1,648,000
1906 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 7,900,000 2,814,000
1907 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 6,120,000 790,000
1908 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 5,810,000 2,814,000
1909 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) 2,340,000 954,000
1910 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 6,000,000 3,002,000
1911 Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh 4,790,000 2,955,000
1912 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) 8,030,000 2,955,000
1913 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 3,780,000 719,000
1914 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 3,950,000 954,000
1915 Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương 6,480,000 2,672,000
1916 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau 11,040,000 8,042,000
1917 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 6,190,000 3,188,000
1918 Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín / hở) 11,540,000 8,042,000
1919 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai[gây tê] 2,240,000 834,000
1920 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) 5,130,000 2,133,000
1921 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối – Nhi] 5,660,000 2,664,000
1922 Lấy sỏi niệu quản[Nhi] 7,600,000 4,098,000
1923 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại[NHI] 7,600,000 4,098,000
1924 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang[NHI] 7,600,000 4,098,000
1925 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang[NHI] 8,930,000 5,434,000
1926 Mổ lấy sỏi bàng quang[ Nhi] 7,100,000 4,098,000
1927 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ[NHI] 5,820,000 2,321,000
1928 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn[Nhi] 5,820,000 2,321,000
1929 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn[NHI] 5,820,000 2,321,000
1930 Nong niệu đạo[NHI] 3,240,000 241,000
1931 Cắt bỏ tinh hoàn[NHI] 5,820,000 2,321,000
1932 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn[Nhi] 3,190,000 186,000
1933 Nội soi đặt sonde JJ[Chưa bao gồm sonde JJ – Nhi] 4,750,000 1,751,000
1934 Nội soi tháo sonde JJ[Nhi] 3,890,000 893,000
1935 Nội soi lấy sỏi bàng quang[Nhi] 7,530,000 4,027,000
1936 Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) [Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi – Nhi] 4,780,000 1,279,000
1937 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ 7,730,000 4,232,000
1938 Cắt thận đơn thuần 7,730,000 4,232,000
1939 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 7,830,000 4,232,000
1940 Lấy sỏi san hô thận (Áp giường Ngoại khoa loại III) 7,700,000 4,098,000
1941 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang (Áp giường Ngoại khoa loại III) 7,700,000 4,098,000
1942 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận  (Áp giường Ngoại khoa loại III) 7,700,000 4,098,000
1943 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang  (Áp giường Ngoại khoa loại III) 7,710,000 4,098,000
1944 Dẫn lưu bể thận tối thiểu[Chưa bao gồm Sonde JJ] 4,750,000 1,751,000
1945 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận[Chưa bao gồm Sonde JJ-Áp giường Ngoại khoa loại III] 5,250,000 1,751,000
1946 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) 9,620,000 6,117,000
1947 Nối niệu quản – đài thận 6,540,000 3,044,000
1948 Cắt nối niệu quản 6,540,000 3,044,000
1949 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 7,100,000 4,098,000
1950 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 7,600,000 4,098,000
1951 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 7,700,000 4,098,000
1952 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo 7,920,000 4,415,000
1953 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản 6,540,000 3,044,000
1954 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
1955 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 6,350,000 2,851,000
1956 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 8,920,000 4,415,000
1957 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 8,810,000 5,305,000
1958 Cắm niệu quản bàng quang 6,350,000 2,851,000
1959 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 7,650,000 4,151,000
1960 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 8,930,000 5,434,000
1961 Lấy sỏi bàng quang 7,100,000 4,098,000
1962 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang[Chưa bao gồm Sonde JJ] 4,850,000 1,751,000
1963 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius[Chưa bao gồm Sonde JJ] 4,750,000 1,751,000
1964 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 4,240,000 1,242,000
1965 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da[Chưa bao gồm sonde JJ] 5,250,000 1,751,000
1966 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu[Chưa bao gồm Sonde JJ] 5,250,000 1,751,000
1967 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt[Chưa bao gồm Sonde JJ] 4,750,000 1,751,000
1968 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 8,450,000 4,947,000
1969 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 8,450,000 4,947,000
1970 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 5,320,000 2,321,000
1971 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 5,920,000 2,321,000
1972 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo(*) 4,340,000 1,242,000
1973 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 4,240,000 1,242,000
1974 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 4,240,000 1,242,000
1975 Cắt bỏ tinh hoàn 5,320,000 2,321,000
1976 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 5,320,000 2,321,000
1977 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn(*) 4,240,000 1,242,000
1978 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 6,540,000 3,044,000
1979 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 4,240,000 1,242,000
1980 Cắt hẹp bao quy đầu (*) 4,340,000 1,242,000
1981 Mở rộng lỗ sáo 4,240,000 1,242,000
1982 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ 7,820,000 4,316,000
1983 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận 7,530,000 4,027,000
1984 Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi 6,540,000 3,044,000
1985 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 7,660,000 4,027,000
1986 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản 6,540,000 3,044,000
1987 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản[Chưa bao gồm Sonde JJ] 4,750,000 1,751,000
1988 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 7,530,000 4,027,000
1989 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi 5,670,000 2,167,000
1990 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản(*) 4,460,000 1,456,000
1991 Nội soi nong niệu quản hẹp[Chưa bao gồm Sonde JJ] 5,000,000 917,000
1992 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản[Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi] 4,780,000 1,279,000
1993 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản 7,530,000 4,027,000
1994 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang 4,460,000 1,456,000
1995 Nội soi bàng quang cắt u 8,070,000 4,565,000
1996 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 4,960,000 1,456,000
1997 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi(*) 7,920,000 3,950,000
1998 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng 4,460,000 1,456,000
1999 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 4,460,000 1,456,000
2000 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo 4,460,000 1,456,000
1900 96 96 39
Di chuyển lên đầu

Gửi câu hỏi cho Bác sĩ Bệnh viện Bình Định

Đăng ký khám và tư vấn tại Bệnh Viện bình định

Vui lòng để lại thông tin và nhu cầu của quý khách. Chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.