Bảng Giá Dịch Vụ Kỹ Thuật

Share :
Chia sẻ trên facebook
Chia sẻ trên twitter
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
TT Tên dịch vụ kỹ thuật Mức thu Mức BHYT
KHÁM BỆNH
1 Khám và tư vấn dinh dưỡng 50,000
2 Mời khám chuyên khoa 50,000
3 Khám Nội tổng hợp(KSK) 50,000 30,500
4 Khám Ngoại tổng hợp(KSK) 50,000 30,500
5 Khám cấp cứu 100,000
6 Khám cho người nước ngoài 250,000
7 Khám yêu cầu bác sĩ trưởng, phó khoa 150,000
8 Khám Nội tiêu hóa 50,000 30,500
9 Khám Nội tổng hợp 50,000 30,500
10 Khám Nội tim mạch 50,000 30,500
11 Khám cấp cứu – Nội 100,000 30,500
12 Khám, tư vấn với chuyên gia (Khám nội) 250,000 30,500
13 Khám Nhi khoa 50,000 30,500
14 Khám cấp cứu – Nhi 100,000 30,500
15 Khám Da liễu 50,000 30,500
16 Khám Nội tiết – Cơ xương khớp 50,000 30,500
17 Khám Ngoại tổng hợp 50,000 30,500
18 Khám Ngoại chấn thương 50,000 30,500
19 Khám Ngoại tiết niệu 50,000 30,500
20 Khám Ngoại thần kinh 50,000 30,500
21 Khám cấp cứu – Ngoại 100,000 30,500
22 Khám Phụ sản 60,000 30,500
23 Khám cấp cứu – Sản 100,000 30,500
24 Khám Mắt 50,000 30,500
25 Khám cấp cứu – Mắt 100,000 30,500
26 Khám Tai mũi họng 50,000 30,500
27 Khám cấp cứu – TMH 100,000 30,500
28 Khám Răng hàm mặt 50,000 30,500
29 Khám cấp cứu – RHM 100,000 30,500
30 Khám Phục hồi chức năng 50,000 30,500
NGÂN HÀNG MÁU _ _
31 Máu toàn phần 30 ml 143,000 110,000
32 Máu toàn phần 50 ml 205,000 158,000
33 Máu toàn phần 100 ml 380,000 292,000
34 Máu toàn phần 150 ml 547,000 421,000
35 Máu toàn phần 200 ml 663,000 510,000
36 Máu toàn phần 250 ml 841,000 647,000
37 Máu toàn phần 250 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,136,000 874,000
38 Máu toàn phần 250 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,114,000 857,000
39 Máu toàn phần 350 ml 997,000 767,000
40 Máu toàn phần 350 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,292,000 994,000
41 Máu toàn phần 350 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,270,000 977,000
42 Máu toàn phần 450 ml 1,131,000 870,000
43 Máu toàn phần 450 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,426,000 1,097,000
44 Máu toàn phần 450 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,404,000 1,080,000
45 Khối hồng cầu từ 30 ml máu toàn phần 150,000 115,000
46 Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần 212,000 163,000
47 Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần 367,000 282,000
48 Khối hồng từ 150 ml máu toàn phần 528,000 406,000
49 Khối hồng từ 200 ml máu toàn phần 683,000 525,000
50 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần 837,000 644,000
51 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,132,000 871,000
52 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,110,000 854,000
53 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần 984,000 757,000
54 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,279,000 984,000
55 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,257,000 967,000
56 Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần 1,105,000 850,000
57 Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,400,000 1,077,000
58 Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,378,000 1,060,000
59 Huyết tương tươi đông lạnh 30 ml 85,000 65,000
60 Huyết tương tươi đông lạnh 50 ml 121,000 93,000
61 Huyết tương tươi đông lạnh 100 ml 204,000 157,000
62 Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml 235,000 181,000
63 Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml 371,000 285,000
64 Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml 454,000 349,000
65 Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 749,000 576,000
66 Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 727,000 559,000
67 Huyết tương đông lạnh 30 ml 72,000 55,000
68 Huyết tương đông lạnh 50 ml 101,000 78,000
69 Huyết tương đông lạnh 100 ml 159,000 122,000
70 Huyết tương đông lạnh 150 ml 222,000 171,000
71 Huyết tương đông lạnh 200 ml 293,000 225,000
72 Huyết tương đông lạnh 250 ml 350,000 269,000
73 Huyết tương đông lạnh 250 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 645,000 496,000
74 Huyết tương đông lạnh 250 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 623,000 479,000
75 Huyết tương giàu tiểu cầu 100 ml từ 250 ml máu toàn phần 276,000 212,000
76 Huyết tương giàu tiểu cầu 100 ml từ 250 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 571,000 439,000
77 Huyết tương giàu tiểu cầu 100 ml từ 250 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 549,000 422,000
78 Huyết tương giàu tiểu cầu 150 ml từ 350 ml máu toàn phần 303,000 233,000
79 Huyết tương giàu tiểu cầu 150 ml từ 350 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 598,000 460,000
80 Huyết tương giàu tiểu cầu 150 ml từ 350 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 576,000 443,000
81 Huyết tương giàu tiểu cầu 200 ml từ 450 ml máu toàn phần 330,000 254,000
82 Huyết tương giàu tiểu cầu 200 ml từ 450 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 625,000 481,000
83 Huyết tương giàu tiểu cầu 200 ml từ 450 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 603,000 464,000
84 Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần) 183,000 141,000
85 Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 478,000 368,000
86 Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 456,000 351,000
87 Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần) 381,000 293,000
88 Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 676,000 520,000
89 Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 654,000 503,000
90 Khối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần) 585,000 450,000
91 Khối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 880,000 677,000
92 Khối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 858,000 660,000
93 Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần) 733,000 564,000
94 Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,028,000 791,000
95 Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,006,000 774,000
96 Tủa lạnh thể tích 10 ml (từ 250 ml máu toàn phần) 103,000 79,000
97 Tủa lạnh thể tích 10 ml (từ 250 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 398,000 306,000
98 Tủa lạnh thể tích 10 ml (từ 250 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 376,000 289,000
99 Tủa lạnh thể tích 50 ml (từ 1.000 ml máu toàn phần) 471,000 362,000
100 Tủa lạnh thể tích 50 ml (từ 1.000 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 766,000 589,000
101 Tủa lạnh thể tích 50 ml (từ 1.000 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 744,000 572,000
102 Tủa lạnh thể tích 100 ml (từ 2.000 ml máu toàn phần) 837,000 644,000
103 Tủa lạnh thể tích 100 ml (từ 2.000 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,132,000 871,000
104 Tủa lạnh thể tích 100 ml (từ 2.000 ml máu toàn phần) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,110,000 854,000
105 Khối bạch cầu hạt pool (5×109 BC) 445,000 342,000
106 Khối bạch cầu hạt pool (5×10^9 BC) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 740,000 569,000
107 Khối bạch cầu hạt pool (5×10^9 BC) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 718,000 552,000
108 Khối bạch cầu hạt pool (10×109 BC) 889,000 684,000
109 Khối bạch cầu hạt pool (10×10^9 BC) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,184,000 911,000
110 Khối bạch cầu hạt pool (10×10^9 BC) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,162,000 894,000
111 Khối tiểu cầu 8 đơn vị (từ 2.000 ml máu toàn phần) (chưa bao gồm túi pool và lọc bạch cầu) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,691,000 1,301,000
112 Khối tiểu cầu 8 đơn vị (từ 2.000 ml máu toàn phần) (chưa bao gồm túi pool và lọc bạch cầu) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,669,000 1,284,000
113 Tủa lạnh yếu tố VIII bất hoạt virus (chưa bao gồm kít bất hoạt virus) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,230,000 946,000
114 Tủa lạnh yếu tố VIII bất hoạt virus (chưa bao gồm kít bất hoạt virus) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,208,000 929,000
115 Chi phí điều chế Khối bạch cầu hạt gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,538,000 1,183,000
116 Chi phí điều chế Khối bạch cầu hạt gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,516,000 1,166,000
117 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 984,000 757,000
118 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 962,000 740,000
119 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) 1,538,000 1,183,000
120 Chi phí điều chế Khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT) 1,516,000 1,166,000
CT-SCANNER
121 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang [ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
122 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy- Đã bao gồm thuốc cản quang.] 1,300,000 632,000
123 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy-Chưa bao gồm thuốc cản quang.](Nội trú) 935,000 632,000
124 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
125 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
126 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
127 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
128 Chụp CLVT mạch máu não[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
129 Chụp CLVT mạch máu não[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
130 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang.] 1,300,000 632,000
131 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang.](Nội trú) 935,000 632,000
132 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
133 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy-Đã bao gồm thuốc cản quang.] 1,300,000 632,000
134 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy-Chưa bao gồm thuốc cản quang.](Nội trú) 935,000 632,000
135 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc[ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
136 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy -Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
137 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy -Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
138 Chụp CLVT hốc mắt không có thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
139 Chụp CLVT hốc mắt có thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy -Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
140 Chụp CLVT hốc mắt có thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy -Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
141 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D [từ 1-32 dãy] 900,000
142 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
143 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
144 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
145 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
146 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
147 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
148 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
149 Chụp CLVT mạch máu não[ từ 64-128 dãy-Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
150 Chụp CLVT mạch máu não[ từ 64-128 dãy-Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
151 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D[ từ 64-128 dãy -Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
152 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D[ từ 64-128 dãy -Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
153 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
154 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy -Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
155 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy -Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
156 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
157 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
158 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
159 Chụp CLVT hốc mắt có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
160 Chụp CLVT hốc mắt có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy- Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
161 Chụp CLVT hốc mắt không có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
162 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D[từ 64-128 dãy] 1,900,000
163 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
164 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
165 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
166 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao[ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
167 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
168 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
169 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
170 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
171 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản[64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
172 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi[64-128 dãy, Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
173 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi[64-128 dãy, Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
174 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực[ 64-128 dãy, Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
175 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực[ 64-128 dãy, Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
176 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim[ 64-128 dãy, Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,900,000 1,701,000
177 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim[ 64-128 dãy, Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
178 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành[ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
179 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)[ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
180 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)[ từ 1-32 dãy có thuốc -Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
181 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)[ từ 1-32 dãy có thuốc -Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
182 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy không thuốc[ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
183 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có thuốc[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
184 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có thuốc[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
185 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)không thuốc 900,000 522,000
186 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)có thuốc[ từ 1-32 dãy -Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
187 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)có thuốc[ từ 1-32 dãy -Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
188 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy không thuốc[ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
189 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy có thuốc[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
190 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy có thuốc[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
191 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) có thuốc[ từ 1-32 dãy -Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
192 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) có thuốc[ từ 1-32 dãy -Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
193 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất – có thuốc[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
194 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất – có thuốc[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
195 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu – có thuốc[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
196 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu – có thuốc[ từ 1-32 dãy -Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
197 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
198 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
199 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
200 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
201 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
202 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
203 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
204 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
205 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
206 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
207 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
208 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
209 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
210 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
211 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất -có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
212 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất -có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
213 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật[ 64-128 dãy, Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
214 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật[ 64-128 dãy, Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
215 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)[64-128 dãy, Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
216 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)[64-128 dãy, Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
217 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde[ 64-128 dãy] không thuốc 1,900,000 1,446,000
218 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo[64-128 dãy, Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
219 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo[64-128 dãy, Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
220 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu -có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
221 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu -có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
222 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang [ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
223 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang [ từ 1-32 dãy -Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
224 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang [ từ 1-32 dãy -Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
225 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang [ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
226 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang [ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
227 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang [ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
228 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang 900,000 522,000
229 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
230 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
231 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
232 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
233 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
234 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy] 900,000 522,000
235 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
236 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
237 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên có thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 620,000
238 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới có thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 1,300,000 632,000
239 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới có thuốc cản quang[ từ 1-32 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 935,000 632,000
240 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
241 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
242 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
243 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
244 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy- Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
245 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy- Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
246 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
247 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
248 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
249 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
250 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
251 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy – Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
252 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy] 1,900,000 1,446,000
253 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy-Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
254 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy-Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
255 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên có thuốc cản quang [từ 64- 128 dãy- Đã bao gồm thuốc cản quang) 2,600,000 1,701,000
256 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên có thuốc cản quang [từ 64- 128 dãy- Chưa bao gồm thuốc cản quang)(Nội trú) 2,235,000 1,701,000
257 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy-Đã bao gồm thuốc cản quang] 2,600,000 1,701,000
258 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới có thuốc cản quang[ từ 64-128 dãy-Chưa bao gồm thuốc cản quang](Nội trú) 2,235,000 1,701,000
ĐIỆN CƠ
259 Ghi điện cơ cấp cứu 396,000 128,000
260 Ghi điện cơ bằng điện cực kim 165,000 128,000
261 Ghi điện cơ kim[Nhi] 165,000 128,000
262 Ghi điện cơ 251,000 128,000
ĐIỆN NÃO
263 Điện não đồ thường quy[Nhi] 92,000 64,300
264 Ghi điện não đồ thông thường 92,000 64,300
265 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 74,000 32,800
266 Điện tim thường 74,000 32,800
267 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 196,000
268 Nghiệm pháp atropin 276,000 198,000
269 Điện tim thường 74,000 32,800
ĐO CHỨC NĂNG XƯƠNG
270 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [1 vị trí] 170,000
271 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] 260,000
GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
272 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 309,000
273 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 309,000
274 Chọc hút kim nhỏ các hạch 309,000
275 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm 676,000
276 Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt 309,000
277 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 191,000
278 Tế bào học dịch màng khớp 191,000
279 Tế bào học nước tiểu 191,000
280 Tế bào học đờm 191,000
281 Tế bào học dịch rửa ổ bụng 191,000
282 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 395,000
283 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 419,000
284 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh 640,000
285 Đo chức năng hô hấp 203,000 126,000
286 Holter điện tâm đồ 341,000 198,000
287 Holter huyết áp 363,000 198,000
288 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 335,000 201,000
MRI
289 Chụp cộng hưởng từ sọ não[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
290 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản 2,600,000 2,214,000
291 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản 1,900,000 1,311,000
292 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản 2,600,000 2,214,000
293 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản 1,900,000 1,311,000
294 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản 2,600,000 2,214,000
295 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) 2,600,000 2,214,000
296 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
297 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản 2,600,000 2,214,000
298 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá 2,600,000 2,214,000
299 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
300 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản 2,600,000 2,214,000
301 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực [ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
302 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang 2,600,000 2,214,000
303 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) 1,900,000 1,311,000
304 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) 2,600,000 2,214,000
305 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) [ không thuốc cản quang] 1,900,000 1,311,000
306 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn[ có thuốc cản quang] 2,600,000 2,214,000
307 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) 2,600,000 2,214,000
308 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
309 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản 2,600,000 2,214,000
310 Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)[ có thuốc cản quang] 2,600,000 2,214,000
311 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản 2,600,000 2,214,000
312 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)[ có thuốc cản quang] 2,600,000 2,214,000
313 Chụp cộng hưởng từ thai nhi [ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
314 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
315 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản 2,600,000 2,214,000
316 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
317 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản 2,600,000 2,214,000
318 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
319 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản 2,600,000 2,214,000
320 Chụp cộng hưởng từ khớp[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
321 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch 2,600,000 2,214,000
322 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp 2,600,000 2,214,000
323 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
324 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản 2,600,000 2,214,000
325 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
326 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản 2,600,000 2,214,000
327 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu[có thuốc cản quang] 2,600,000 2,214,000
328 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực[có thuốc cản quang] 2,600,000 2,214,000
329 Chụp cộng hưởng từ động mạch vành[có thuốc cản quang] 2,600,000 2,214,000
330 Chụp cộng hưởng từ tim[có thuốc cản quang] 2,600,000 2,214,000
331 Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)[có thuốc cản quang] 2,600,000 2,214,000
332 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
333 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản 2,600,000 2,214,000
334 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
335 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản 2,600,000 2,214,000
336 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch[ không thuốc] 1,900,000 1,311,000
337 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản 2,600,000 2,214,000
NỘI SOI
338 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu 321,000 244,000
339 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 505,000 305,000
340 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê 1,512,000 580,000
341 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 557,000 408,000
342 Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su[Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)] 1,009,000 728,000
343 Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu[Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)] 2,757,000 728,000
344 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 457,000 294,000
345 Nội soi can thiệp – kẹp Clip cầm máu[Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)] 1,209,000 728,000
346 Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm 1,809,000 1,038,000
347 Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp 2,120,000 1,696,000
348 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết[Đã bao gồm chi phí Test HP] 457,000 433,000
349 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết 304,000 244,000
350 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 253,000 189,000
351 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 304,000 291,000
352 Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ [Nhi] 326,000 290,000
353 Nội soi mũi, họng có sinh thiết [Nhi] 1,592,000 1,559,000
354 Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết[Nhi] 290,000 213,000
355 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật[NHi] 1,769,000 1,696,000
356 Soi cổ tử cung 283,000 61,500
357 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 326,000 290,000
358 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 1,004,000 513,000
359 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 1,504,000 513,000
360 Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 804,000 244,000
361 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê[Gây mê] 1,484,000 723,000
362 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê[Gây tê] 604,000 318,000
363 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 583,000 508,000
364 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 304,000 213,000
365 Nội soi tai mũi họng 480,000 104,000
366 Nội soi tai mũi họng (Nội soi tai) 200,000 40,000
367 Nội soi tai mũi họng (Nội soi mũi) 120,000 40,000
368 Nội soi tai mũi họng (Nội soi họng) 100,000 40,000
369 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa[Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)] 2,799,000 728,000
370 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị[Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)] 2,286,000 728,000
371 Helicobacter pylori Ag test nhanh[Dịch dạ dày] 154,000 154,000
SIÊU ÂM
372 Siêu âm với chuyên gia 260,000
373 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 293,000 222,000
374 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 122,000 43,900
375 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 122,000 43,900
376 Siêu âm màng phổi cấp cứu 122,000 43,900
377 Siêu âm Doppler mạch máu 293,000 222,000
378 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 293,000 222,000
379 Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường 359,000 257,000
380 Siêu âm tim cấp cứu tại giường[NHI] 293,000 222,000
381 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu[NHI] 293,000 222,000
382 Siêu âm doppler xuyên sọ[NHI] 293,000 222,000
383 Siêu âm tim thai qua thành bụng [Nhi] 293,000 222,000
384 Siêu âm tuyến giáp 122,000 43,900
385 Siêu âm các tuyến nước bọt 122,000 43,900
386 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 122,000 43,900
387 Siêu âm hạch vùng cổ 122,000 43,900
388 Siêu âm qua thóp 122,000 43,900
389 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ[Bằng phương pháp DEXA] 199,000 82,300
390 Siêu âm màng phổi 122,000 43,900
391 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 122,000 43,900
392 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 122,000 43,900
393 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 122,000 43,900
394 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 122,000 43,900
395 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng[Bằng phương pháp DEXA] 199,000 82,300
396 Siêu âm Doppler gan lách[Bằng phương pháp DEXA] 199,000 82,300
397 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 293,000 222,000
398 Siêu âm Doppler động mạch thận 293,000 222,000
399 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ[Bằng phương pháp DEXA] 199,000 82,300
400 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)[Bằng phương pháp DEXA] 199,000 82,300
401 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 293,000 222,000
402 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 122,000 43,900
403 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 200,000 181,000
404 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng[Bằng phương pháp DEXA] 199,000 82,300
405 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 293,000 222,000
406 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 122,000 43,900
407 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa – 4D 200,000 43,900
408 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 122,000 43,900
409 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối – 4D 200,000 43,900
410 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 122,000 43,900
411 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 293,000 222,000
412 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 122,000 43,900
413 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 122,000 43,900
414 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 293,000 222,000
415 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 293,000 222,000
416 Siêu âm Doppler tim, van tim 293,000 222,000
417 Siêu âm tuyến vú hai bên 122,000 43,900
418 Siêu âm Doppler tuyến vú[Bằng phương pháp DEXA] 199,000 82,300
419 Siêu âm tinh hoàn hai bên 122,000 43,900
420 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên[Bằng phương pháp DEXA] 199,000 82,300
421 Siêu âm dương vật 122,000 43,900
422 Siêu âm Doppler dương vật[Bằng phương pháp DEXA] 199,000 82,300
423 Siêu âm tại giường 122,000 43,900
424 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu (đa thai) 210,000
425 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa (đa thai) 210,000
426 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối (đa thai) 210,000
427 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa – 4D(đa thai) 350,000
428 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối – 4D(đa thai) 350,000
429 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)(bằng phương pháp Dexa) (đa thai) 350,000
430 Siêu âm tim thai qua thành bụng (đa thai) 510,000
431 Siêu âm đo độ mờ da gáy 180,000
432 Siêu âm 4D (Quý III) 150,000
433 Siêu âm đo độ mờ da gáy (đa thai) 315,000
434 Siêu âm 4D (Quý III) (đa thai) 260,000
435 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo (đo chiều dài kênh cổ tử cung) 200,000 181,000
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC
436 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 97,000
437 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 88,000
438 Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 94,000
439 Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 94,000
440 Định nhóm máu tại giường 50,000 39,100
441 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 26,000 12,600
442 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 73,000 63,500
443 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 55,000 40,400
444 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 80,000 56,500
445 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 31,000 12,600
446 Định lượng D-Dimer 330,000
447 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 113,000
448 Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng Globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 97,000
449 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 61,000 46,200
450 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) 157,000
451 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) 479,000
452 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 40,000 0
453 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 48,000 36,900
454 Tìm giun chỉ trong máu 50,000 34,600
455 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 33,000 23,100
456 Tìm tế bào Hargraves 91,000 0
457 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động 117,000
458 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 42,000 28,800
459 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 55,000 39,100
460 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 56,000 39,100
461 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 293,000 207,000
462 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 57,000 39,100
463 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 41,000 23,100
464 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 41,000 20,700
465 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 66,000 46,200
466 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 47,000 31,100
467 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 45,000 31,100
468 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 246,000 173,000
469 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 115,000 80,800
470 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 114,000 0
471 Điện di huyết sắc tố 508,000
XÉT NGHIỆM KHÁC
472 NIPT 9.5 (Xét nghiệm tiền sinh không xâm lấn cho tất cả thai phụ) 4,000,000
473 GEN Mẹ&Bé (Gói Couple) [Dùng cho cả vợ và chồng] 6,700,000
474 GEN Mẹ&Bé (Gói Single) [Dùng cho vợ hoặc chồng] 4,300,000
475 Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14 600,000
476 Toxoplasmosis IgM 300,000
477 Toxoplasmosis IgG 300,000
478 Gói SLSS 73 bệnh (Các bệnh rối loạn nội tiết, chuyển hóa, di truyền thường gặp ở trẻ sơ sinh) 3,500,000
479 Xét nghiệm tế bào cổ tử cung (cell-prep) 420,000
480 HPV định Type (16, 18 và 14 type nguy cơ cao) 400,000
481 Trisure (Nipt sàng lọc không xâm lấn) 6,700,000
482 Oncosure (tầm soát 17 gene ung thư) 7,200,000
483 XN tầm soát ung thư vú BRCA1, BRCA2 4,200,000
484 Gói SLSS 5 bệnh 500,000
485 Gói SLSS 3 bệnh + Hemoglobinopathies 650,000
486 Gói SLSS 5 bệnh + Hemoglobinopathies 800,000
487 RUBELLA IgM 250,000
488 RUBELLA IgG 250,000
489 CMV IgM 280,000
490 CMV IgG 280,000
491 DOUBLE TEST 500,000
492 TRIPLE TEST 500,000
493 Sàng lọc sơ sinh (3 bệnh) (Isolabo) 430,000
494 G6PD – TSH(Isolabo) 360,000
495 Double test (AutoDelfia) (Isolabo) 580,000
496 Triple Test (AutoDelfia) (Isolabo) 580,000
497 Double test (Immulite 2000 XPi) (Isolabo) 530,000
498 Triple Test (Immulite 2000 XPi) (Isolabo) 530,000
499 NIPT 3+ ( NIPT CE-IVD ) (Isolabo) 3,390,000
500 NIPT 26+ ( NIPT CE-IVD ) (Isolabo) 5,640,000
501 NIPT 112+ ( NIPT CE-IVD ) (Isolabo) 9,760,000
502 SL Tiền Sản Giật ( PLGF ) ( AutoDelfia L.C 6.0) (Isolabo) 1,310,000
503 HBV DNA (định lượng) (Isolabo) 670,000
504 Xét nghiệm GBS – Group B Streptococcus – Real time PCR (Isolabo) 580,000
505 Rubella (Realtime-PCR) (Isolabo) 1,590,000
506 Cytomegalovirus (Realtime-PCR) (Isolabo) 1,590,000
507 Toxoplasma (Realtime-PCR) (Isolabo) 1,590,000
508 Parvovirus B19 PCR (Isolabo) 960,000
509 Epstein Barr PCR (Isolabo) 960,000
510 HSV PCR (Isolabo) 960,000
511 Chlamydia PCR (Isolabo) 960,000
512 Neisseria gonorhoeae PCR ( Bệnh lậu ) (Isolabo) 580,000
513 HPV ĐỊNH 14 TYPE (Isolabo) 550,000
514 Liquit-Prep (Isolabo) 510,000
515 QF – PCR ( GAI NHAU ) (Isolabo) 3,390,000
516 QF – PCR ( MÁU / ỐI ) (Isolabo) 2,260,000
517 KARYOTYPE ( GAI NHAU ) (Isolabo) 3,510,000
518 KARYOTYPE ( MÁU ) (Isolabo) 1,260,000
519 KARYOTYPE ( ỐI ) (Isolabo) 3,260,000
520 PRENATAL BoB’s (Isolabo) 10,140,000
521 THALASSEMIA Máu (Isolabo) 2,390,000
522 THALASSEMIA Ối (Isolabo) 2,510,000
523 Teo cơ tuỷ (SMA) (Isolabo) 3,700,000
524 Loạn dưỡng cơ Duchenne (Isolabo) 6,010,000
525 HC DiGeorge (Isolabo) 6,010,000
526 Vi mất đoạn nhiễm sắc thể (Microdeletion) (Isolabo) 6,010,000
527 AZF (vi mất đoạn NST Y) (Isolabo) 2,760,000
528 SRY ( yếu tố biệt hóa tinh hoàn ) (Isolabo) 1,950,000
529 Bộ FII/FV/MTHFR (Isolabo) 5,390,000
530 Đột biến gen FR3 (Isolabo) 5,390,000
531 24 NST thai sẩy (Isolabo) 9,640,000
532 Array CGH (Isolabo) 11,140,000
533 AMH (Tự động) (Isolabo) 1,040,000
534 Rubella IgG+IgM ( Cobas E601 ) (Isolabo) 500,000
535 Toxoplasma IgG+IgM ( Cobas E601 ) (Isolabo) 500,000
536 CMV IgG+IgM ( Cobas E601 ) (Isolabo) 500,000
537 HE4  (Isolabo) 570,000
538 Anti Phospholipid IgG + IgM (Isolabo) 730,000
539 Chlamydia IgG ( Cobas E601 ) (Isolabo) 580,000
540 Chlamydia IgM ( Cobas E601 ) (Isolabo) 410,000
541 H.Pylori IgM+IgG ( Cobas E601 ) (Isolabo) 410,000
542 Measles IgG + IgM (Isolabo) 1,060,000
543 Anti B2-GPI IgG+IgM (Isolabo) 2,610,000
544 Anti Cardiolipin IgG + IgM (Isolabo) 730,000
545 Anti GAD (Isolabo) 410,000
546 Anti TPO (Isolabo) 360,000
547 Herpes simplex IgG + IgM (Isolabo) 1,110,000
548 Testosterol (ng/ml) ( Cobas E601 ) (Isolabo) 250,000
549 SHBG (Isolabo) 370,000
550 LH ( Cobas E601 ) (Isolabo) 230,000
551 FSH ( Cobas E601 ) (Isolabo) 230,000
552 Estradiol (E2) ( Cobas E601 ) (Isolabo) 230,000
553 Progesterol ( Cobas E601 ) (Isolabo) 230,000
554 Prolactin ( Cobas E601 ) (Isolabo) 230,000
555 Điện di Hb (phương pháp mao quản) (Isolabo) 630,000
XÉT NGHIỆM SINH HÓA
556 Xét nghiệm Khí máu 280,000
557 Định tính beta hCG ( test nhanh) 30,000
558 Xét nghiệm sàng lọc và định tính năm loại ma túy (niệu) 650,000
559 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu 202,000
560 Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) 750,000
561 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 34,000 15,200
562 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén( lúc đói) 250,000 160,000
563 Định lượng Acid Uric[ máu] 41,000 21,500
564 Định lượng Albumin[ máu] 41,000 21,500
565 Đo hoạt độ Amylase[ máu] 41,000 21,500
566 Định lượng Amoniac ( NH3)[ máu] 111,000 0
567 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) 144,000 91,600
568 Đo hoạt độ ALT (GPT)[ máu] 41,000 21,500
569 Đo hoạt độ AST (GOT)[ máu] 41,000 21,500
570 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) 127,000 86,200
571 Định lượng Bilirubin trực tiếp[ máu] 41,000 21,500
572 Định lượng Bilirubin toàn phần[ máu] 41,000 21,500
573 Định lượng Calci toàn phần[ máu] 21,000 12,900
574 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) 183,000 139,000
575 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 183,000 139,000
576 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) 197,000 150,000
577 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) 191,000 134,000
578 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) 150,000 86,200
579 Định lượng Cholesterol toàn phần 46,000 26,900
580 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 45,000 0
581 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 55,000 37,700
582 Định lượng Cortisol[ máu] 135,000 91,600
583 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) 79,000 0
584 Định lượng Creatinin[ máu] 41,000 21,500
585 Định lượng Cyfra 21- 1 180,000 96,900
586 Định lượng Cyfra 21- 1 152,000 96,900
587 Điện giải đồ (Na, K, Cl)[ máu] 65,000 29,000
588 Định lượng Ethanol (cồn)[ máu] 83,000 0
589 Định lượng Ferritin 107,000 80,800
590 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 103,000 0
591 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) 85,000 64,600
592 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) 85,000 64,600
593 Định lượng Glucose[ máu] 41,000 21,500
594 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)[ máu] 30,000 19,200
595 Định lượng HbA1c[ máu] 136,000 101,000
596 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 36,000 26,900
597 Định lượng Insulin[ máu] 119,000 80,800
598 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] 126,000 96,900
599 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 103,000
600 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] 34,000 0
601 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) 55,000 26,900
602 Định lượng proBNP (NT-proBNP) 493,000 408,000
603 Định lượng Phospho[ máu] 29,000 21,500
604 Định lượng Pro-calcitonin(Máu) 584,000 392,000
605 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 41,000 21,500
606 Định lượng Progesteron [Máu] 103,000 0
607 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 128,000 86,200
608 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) 150,000 91,600
609 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] 78,000 37,700
610 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) 96,000 64,600
611 Định lượng T4 (Thyroxine) 96,000 64,600
612 Định lượng Testosterol [ máu] 120,000 0
613 Định lượng Triglycerid 36,000 26,900
614 Định lượng Troponin Ths [Máu] 158,000 75,400
615 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [ máu] 94,000 59,200
616 Định lượng Urê [ máu] 41,000 21,500
617 Điện giải niệu (Na, K, Cl) 36,000 29,000
618 Đo hoạt độ Amylase [ niệu] 55,000 37,100
619 Định lượng Glucose[ niệu] 31,000 13,900
620 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] 62,000 43,100
621 Định lượng Protein[ niệu] 20,000 13,700
622 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 51,000 27,400
623 Glucose (dịch não tuỷ) 22,000 12,900
624 Định lượng Protein[dịch não tuỷ] 21,000 10,700
625 Đo hoạt độ Amylase[dịch] 34,000 21,500
626 Định lượng Creatinin[dịch] 34,000 21,500
627 Định lượng Glucose[dịch] 22,000 12,900
628 Định lượng Protein[dịch] 29,000 21,500
629 Phản ứng Rivalta [dịch] 11,000
630 Định lượng CRP 71,000 53,800
631 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) 351,000 265,000
632 Định lượng Estradiol[ máu] 118,000 79,500
633 Định lượng Prolactin 111,000 74,200
634 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) 239,000 233,000
635 Định lượng Tg (Thyroglobulin) 259,000 174,000
XÉT NGHIỆM VI SINH
636 RF [định tính] 52,000
637 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 83,000 65,600
638 Tìm tế bào Hargraves 84,000 64,600
639 Vi khuẩn nhuộm soi 86,000 68,000
640 Vi khuẩn test nhanh 301,000 238,000
641 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 299,000
642 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động( Bệnh phẩm máu) 386,000
643 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 246,000
644 Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động 255,000 196,000
645 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 231,000
646 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 86,000 68,000
647 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 449,000
648 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 86,000 68,000
649 Chlamydia test nhanh 91,000 71,600
650 Helicobacter pylori Ab test nhanh 299,000 0
651 Salmonella Widal 224,000 0
652 Streptococcus pyogenes ASO 53,000 41,700
653 Treponema pallidum RPR định tính 301,000 238,000
654 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [ Định lượng] 110,000 87,100
655 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng[Định tính] 49,000 38,200
656 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [ Định lượng] 224,000 0
657 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng[định tính] 67,000 0
658 HBsAg test nhanh 68,000 53,600
659 HBsAb test nhanh 76,000 59,700
660 HBeAg test nhanh 76,000 59,700
661 HBV đo tải lượng Real-time PCR 845,000
662 HBV genotype Real-time PCR 2,015,000
663 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) 1,430,000
664 HCV Ab test nhanh 68,000 53,600
665 HCV đo tải lượng Real-time PCR 1,053,000
666 HCV genotype Real-time PCR 2,015,000
667 HAV Ab test nhanh 129,000 119,000
668 HEV Ab test nhanh 154,000 119,000
669 HIV Ab test nhanh 67,000 53,600
670 Dengue virus NS1Ag test nhanh 165,000 130,000
671 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 165,000 130,000
672 HPV Real-time PCR 478,000
673 Rubella virus Ab test nhanh 189,000 149,000
674 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 49,000 38,200
675 Hồng cầu trong phân test nhanh 83,000 65,600
676 Đơn bào đường ruột soi tươi 53,000 41,700
677 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 53,000 41,700
678 Trứng giun, sán soi tươi 53,000 41,700
679 Trứng giun soi tập trung 53,000 41,700
680 Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi 53,000 41,700
681 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động 377,000
682 Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động 377,000
683 Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động 224,000 0
684 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động 224,000
685 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi 53,000 41,700
686 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động 377,000
687 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 41,000 32,100
688 Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động 379,000 298,000
689 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động 377,000
690 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động 379,000 298,000
691 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động 377,000
692 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động 379,000 298,000
693 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết 53,000 41,700
694 Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết 53,000 41,700
695 Taenia (Sán dây) soi tươi định danh 53,000 41,700
696 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết 53,000 41,700
697 Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết 53,000 41,700
698 Trichomonas vaginalis soi tươi 53,000 41,700
699 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 53,000 41,700
700 Vi nấm soi tươi 53,000 41,700
701 Vi nấm nhuộm soi 53,000 41,700
X-QUANG
702 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
703 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
704 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
705 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
706 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
707 Chụp Xquang Blondeau[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
708 Chụp Xquang Blondeau + Hirtz [số hóa 2 phim] 201,000 97,200
709 Chụp Xquang Hirtz[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
710 Chụp Xquang hàm chếch một bên[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
711 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
712 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
713 Chụp Xquang Chausse III[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
714 Chụp Xquang Schuller[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
715 Chụp Xquang Stenvers[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
716 Chụp Xquang khớp thái dương hàm[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
717 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)[1 phim] 66,000 18,900
718 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)[1 phim] 82,000 65,400
719 Chụp Xquang răng toàn cảnh[1 phim] 82,000 65,400
720 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)[1 phim] 82,000 65,400
721 Chụp Xquang mỏm trâm[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
722 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
723 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
724 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế[số hóa 3 phim] 175,000 122,000
725 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
726 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
727 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
728 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
729 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
730 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
731 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
732 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
733 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] 175,000 122,000
734 Chụp Xquang khung chậu thẳng[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
735 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch[số hóa 1 phim] 122,000 65,400
736 Chụp Xquang khớp vai thẳng[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
737 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
738 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
739 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 141,000 97,200
740 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 141,000 97,200
741 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
742 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 141,000 97,200
743 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
744 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch[số hóa 1 phim] 122,000 65,400
745 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
746 Chụp Xquang khớp háng nghiêng[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
747 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 141,000 97,200
748 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 141,000 97,200
749 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
750 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 141,000 97,200
751 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] 141,000 97,200
752 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] 122,000 65,400
753 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 141,000 97,200
754 Chụp Xquang ngực thẳng[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
755 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
756 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] 141,000 97,200
757 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
758 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
759 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng[có uống thuốc cản quang số hóa] 254,000 224,000
760 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng[số hóa 1 phim] 102,000 65,400
761 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)[số hóa 2 phim] 141,000 97,200
762 Chụp Xquang thực quản dạ dày[có uống thuốc cản quang số hóa] 241,000 224,000
763 Chụp Xquang ruột non[có uống thuốc cản quang số hóa] 309,000 224,000
764 Chụp Xquang đại tràng [có thuốc cản quang số hóa] 657,000 264,000
765 Chụp Xquang đường mật qua Kehr[Chưa bao gồm thuốc cản quang] 683,000 240,000
766 Chụp Xquang đường dò 418,000 406,000
767 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 504,000 411,000
768 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch[có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa] 683,000 609,000
769 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng[có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa] 871,000 609,000
770 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng[số hóa] 806,000 564,000
771 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng 634,000 564,000
772 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu 283,000 206,000
TIỂU THỦ THUẬT
773 Rửa bàng quang[Chưa bao gồm hóa chất.] 198,000 198,000
774 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 1,056,000 828,000
775 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 1,056,000 828,000
776 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 189,000 151,000
777 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm 1,056,000 828,000
778 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 189,000 151,000
779 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 191,000 152,000
780 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 280,000 221,000
781 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm [Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút] 223,000 177,000
782 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 715,000 558,000
783 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 261,000 152,000
THỦ THUẬT CAN THIỆP TIM MẠCH
784  Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim [Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung]. 7,200,000 1,625,000
785 Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, 9,728,000 6,816,000
786 Nong và đặt stent động mạch vành[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ 9,050,000 6,816,000
787 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng [Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung]. 2,800,000 1,625,000
788 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng [Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung]. 7,200,000 1,625,000
789 Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch 9,728,000 6,816,000
790 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch 9,728,000 6,816,000
791 Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch 9,728,000 6,816,000
792 Chụp động mạch não số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
793 Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
794 Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
795 Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
796 Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
797 Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
798 Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền 7,469,000 5,598,000
799 Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch] 12,200,000 9,066,000
800 Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc 12,200,000 9,066,000
801 Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại] 11,235,000 9,116,000
802 Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại] 14,235,000 9,116,000
803 Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại] 14,235,000 9,116,000
804 Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại] 11,235,000 9,116,000
805 Chụp động mạch vành 10,700,000 5,916,000
806 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch 9,050,000 6,816,000
807 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành[Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch 15,200,000 6,816,000
808 Đặt máy tạo nhịp [Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung]. 2,800,000 1,625,000
809 Đặt máy tạo nhịp phá rung [Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung]. 2,800,000 1,625,000
THỦ THUẬT HỒI SỨC – CẤP CỨU
810 Đặt ống thông hậu môn 109,000 82,100
811 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 197,000 197,000
THỦ THUẬT MẮT
812 Soi đáy mắt cấp cứu 71,000 52,500
813 Soi đáy mắt cấp cứu[NHI] 71,000 52,500
814 Rạch áp xe túi lệ[NHI] 304,000 186,000
815 Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt (gây mê)][NHI] 1,108,000 665,000
816 Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt (gây tê)][NHI] 152,000 82,100
817 Lấy dị vật giác mạc [ giác mạc sâu, một mắt (gây mê)][NHI] 1,113,000 862,000
818 Lấy dị vật giác mạc [ giác mạc sâu, một mắt (gây tê)][NHI] 449,000 327,000
819 Cắt chỉ khâu giác mạc[NHI -Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 71,000 32,900
820 Tiêm dưới kết mạc[NHI – Chưa bao gồm thuốc] 81,000 47,500
821 Tiêm cạnh nhãn cầu[NHI – Chưa bao gồm thuốc] 81,000 47,500
822 Tiêm hậu nhãn cầu[NHI – Chưa bao gồm thuốc] 81,000 47,500
823 Bơm thông lệ đạo[NHI] 122,000 94,400
824 Lấy calci đông dưới kết mạc [nhi] 70,000 35,200
825 Cắt chỉ khâu kết mạc[NHI – Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 51,000 32,900
826 Đốt lông xiêu[NHI] 71,000 47,900
827 Bơm rửa lệ đạo[NHI] 60,000 36,700
828 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc [Nhi] 160,000 78,400
829 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi[NHI] 71,000 35,200
830 Rửa cùng đồ[NHI] 51,000 41,600
831 Soi đáy mắt trực tiếp[NHI] 71,000 52,500
832 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương[NHI] 71,000 52,500
833 Soi góc tiền phòng[NHI] 71,000 52,500
834 Cắt chỉ khâu da[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 81,000 32,900
835 Lấy dị vật kết mạc[NHI] 81,000 64,400
836 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 504,000 312,000
837 Mở bao sau đục bằng laser 504,000 257,000
838 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 71,000 32,900
839 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 71,000 32,900
840 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 101,000 32,900
841 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) 393,000 220,000
842 Lấy dị vật giác mạc sâu[một mắt (gây mê)] 1,108,000 665,000
843 Lấy dị vật giác mạc sâu[nông, một mắt (gây tê)] 200,000 82,100
844 Lấy dị vật giác mạc sâu[một mắt (gây tê)] 449,000 327,000
845 Cắt bỏ chắp có bọc 151,000 78,400
846 Cắt chỉ khâu giác mạc[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 80,000 32,900
847 Tiêm dưới kết mạc[Chưa bao gồm thuốc] 81,000 47,500
848 Tiêm cạnh nhãn cầu[Chưa bao gồm thuốc] 81,000 47,500
849 Tiêm hậu nhãn cầu[Chưa bao gồm thuốc] 81,000 47,500
850 Bơm thông lệ đạo[ hai mắt] 122,000 94,400
851 Bơm thông lệ đạo[ một mắt] 114,000 59,400
852 Lấy dị vật kết mạc 90,000 64,400
853 Lấy calci kết mạc 70,000 35,200
854 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú -Nhi] 70,000 32,900
855 Cắt chỉ khâu kết mạc[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.] 210,000 32,900
856 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 81,000 47,900
857 Bơm rửa lệ đạo 60,000 36,700
858 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 150,000 78,400
859 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 71,000 35,200
860 Rửa cùng đồ 51,000 41,600
861 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 424,000 339,000
862 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 102,000 82,100
863 Bóc giả mạc 102,000 82,100
864 Rạch áp xe mi 340,000 186,000
865 Rạch áp xe túi lệ 370,000 186,000
866 Soi đáy mắt trực tiếp 71,000 52,500
867 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 71,000 52,500
868 Soi đáy mắt bằng Schepens 91,000 52,500
869 Soi góc tiền phòng 71,000 52,500
870 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 107,000 107,000
871 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 141,000 59,500
872 Siêu âm bán phần trước 277,000 208,000
873 Test thử cảm giác giác mạc 40,000 39,600
874 Test phát hiện khô mắt 40,000 39,600
875 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 153,000 107,000
876 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 81,000 29,900
877 Đo khúc xạ máy 40,000 9,900
878 Test thử cảm giác giác mạc 40,000 39,600
879 Nghiệm pháp phát hiện glocom 181,000 107,000
880 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 81,000 29,900
881 Đo khúc xạ máy 40,000 9,900
882 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 52,000 25,900
THỦ THUẬT NGOẠI KHOA
883 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương [ xương chi] 150,000
884 Mở khí quản thường quy 3,219,000 719,000
885 Mở màng phổi cấp cứu 673,000 596,000
886 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 673,000 596,000
887 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 270,000 185,000
888 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 91,000 49,900
889 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 558,000 373,000
890 Mở thông bàng quang trên xương mu 450,000 373,000
891 Thông bàng quang 120,000 90,100
892 Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ[Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ] 688,000 653,000
893 Thụt tháo 89,000 82,100
894 Thụt giữ 109,000 82,100
895 Rửa màng bụng cấp cứu 508,000 431,000
896 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm[Chưa bao gồm ống thông] 2,151,000 597,000
897 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm 730,000 653,000
898 Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm[Chưa bao gồm ống thông] 2,284,000 597,000
899 Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm[Chưa bao gồm ống thông] 2,284,000 597,000
900 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)[Chưa bao gồm Sonde JJ] 1,362,000 917,000
901 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi[Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire] 1,555,000 944,000
902 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 414,000 241,000
903 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) 650,000 525,000
904 Nội soi niệu quản chẩn đoán[Chưa bao gồm Sonde JJ] 1,506,000 925,000
905 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang 963,000 893,000
906 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục 963,000 893,000
907 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 963,000 893,000
908 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 562,000 178,000
909 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang 2,010,000 893,000
910 Rửa bàng quang lấy máu cục[Chưa bao gồm hóa chất.] 233,000 198,000
911 Đặt ống thông hậu môn 109,000 82,100
912 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ 3,004,000 243,000
913 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe[Chưa bao gồm ống thông] 2,151,000 597,000
914 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục 257,000 176,000
915 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 637,000 558,000
916 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 109,000 82,100
917 Thụt tháo phân 109,000 82,100
918 Siêu âm can thiệp – đặt dẫn lưu đường mật qua da[Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire] 1,998,000 1,885,000
919 Chọc dò ổ bụng cấp cứu [Nhi] 202,000 137,000
920 Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)[NHI -Chưa bao gồm Sonde JJ] 2,004,000 917,000
921 Nội soi niệu quản chẩn đoán[NHI -Chưa bao gồm Sonde JJ] 1,506,000 925,000
922 Chọc áp xe gan qua siêu âm [Nhi] 259,000 152,000
923 Tháo lồng bằng bơm khí/nước[NHI] 3,004,000 137,000
924 Chích áp xe phần mềm lớn [Nhi] 553,000 186,000
925 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn [Nhi] 277,000 257,000
926 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản [Nhi] 218,000 178,000
927 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm[ tổn thương nông] 700,000 237,000
928 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm[ tổn thương sâu] 540,000 305,000
929 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [ Cắt chỉ,  áp dụng bệnh nhân ngoại trú] 60,000 32,900
930 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤ 15cm] 90,000 57,600
931 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [ tổn thương nông] 420,000 178,000
932 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [ tổn thương sâu] 430,000 257,000
933 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [ bột liền][NHI] 1,045,000 624,000
934 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [ bột liền][NHI] 710,000 624,000
935 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [ bột liền][NHI] 850,000 624,000
936 Nắn, bó bột cột sống [ bột liền][NHI] 701,000 624,000
937 Nắn, bó bột trật khớp vai [ bột liền][Nhi] 580,000 319,000
938 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay [ bột liền][NHI] 390,000 335,000
939 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay[ bột liền][NHI] 348,000 335,000
940 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay [ bột liền][NHI] 490,000 335,000
941 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [ bột liền][NHI] 1,071,000 399,000
942 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [ bột liền][NHI] 1,080,000 399,000
943 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [ bột liền][NHI] 496,000 399,000
944 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [ bột liền][NHI] 384,000 335,000
945 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [ bột liền][NHI] 840,000 335,000
946 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [ bột liền][NHI] 1,200,000 335,000
947 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [ bột liền][NHI] 420,000 335,000
948 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles[NHI] 411,000 335,000
949 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [ bột liền][Nhi] 310,000 234,000
950 Nắn, bó bột trật khớp háng[ bột liền][NHI] 1,452,000 644,000
951 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [ bột liền][NHI] 339,000 259,000
952 Nắn, bó bột gãy mâm chày [ bột liền][NHI] 411,000 335,000
953 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi[ bột liền][NHI] 701,000 624,000
954 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [ bột liền][NHI] 1,291,000 644,000
955 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [ bột liền][NHI] 701,000 624,000
956 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè[NHI] 166,000 144,000
957 Nắn, bó bột trật khớp gối[ bột liền][NHI] 346,000 259,000
958 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [ bột liền][NHI] 384,000 335,000
959 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [ bột liền][NHI] 420,000 335,000
960 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [ bột liền][NHI] 490,000 335,000
961 Nắn, bó bột gãy xương chày [ bột liền][NHI] 411,000 335,000
962 Nắn, bó bột gãy Dupuytren [ bột liền][NHI] 411,000 335,000
963 Nắn, bó bột gãy Monteggia [ bột liền][NHI] 411,000 335,000
964 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [ bột liền][NHI] 370,000 234,000
965 Nắn, bó bột gẫy xương gót [Nhi] 166,000 144,000
966 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [ bột liền][NHI] 319,000 234,000
967 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [ bột liền][NHI] 496,000 399,000
968 Nắn, cố định trật khớp hàm [ bột liền][NHI] 476,000 399,000
969 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân[NHI] 346,000 259,000
970 Chích rạch áp xe nhỏ[Nhi] 1,406,000 186,000
971 Chích hạch viêm mủ [Nhi] 560,000 186,000
972 Tháo bột các loại [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú] 89,000 52,900
973 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 348,000 332,000
974 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường[Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc 281,000 246,000
975 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 420,000 392,000
976 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 673,000 616,000
977 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 673,000 616,000
978 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường[Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân 281,000 246,000
979 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường 206,000 186,000
980 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 420,000 392,000
981 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 278,000 258,000
982 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 192,000 166,000
983 Chọc hút tế bào tuyến giáp 135,000 110,000
984 Gây mê khác 1,000,000
985 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)[Chưa bao gồm kim chọc dò] 510,000 107,000
986 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 80,000 0
987 Dẫn lưu đài bể thận qua da[Chưa bao gồm sonde] 1,088,000 917,000
988 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm[Chưa bao gồm Sonde JJ] 1,665,000 917,000
989 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản[Chưa bao gồm Sonde JJ] 2,190,000 917,000
990 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 1,579,000 979,000
991 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất (Chưa bao gồm hóa chất.) 229,000 198,000
992 Nong niệu đạo 414,000 241,000
993 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann[ Bột liền] 303,000 234,000
994 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [ Bột liền] 704,000 624,000
995 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [ Bột liền] 505,000 335,000
996 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [ Bột liền] 505,000 335,000
997 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi[ bột liền] 1,045,000 624,000
998 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi[ bột liền] 846,000 624,000
999 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [Bột liền] 804,000 714,000
1000 Bột Corset Minerve,Cravate [Bột liền] 704,000 624,000
1001 Nắn, bó bột cột sống [ Bột liền] 704,000 624,000
1002 Nắn, bó bột trật khớp vai [ Bột liền] 503,000 319,000
1003 Nắn, bó bột gãy xương đòn [Bột liền] 504,000 399,000
1004 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay[ bột liền] 384,000 335,000
1005 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay[ bột liền] 350,000 335,000
1006 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay[ bột liền] 490,000 335,000
1007 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu[ bột liền] 1,071,000 399,000
1008 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [Bột liền] 504,000 399,000
1009 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay[ bột liền] 384,000 335,000
1010 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [ Bột liền] 411,000 335,000
1011 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay[ bột liền] 840,000 335,000
1012 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay[ bột liền] 810,000 335,000
1013 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay[ bột liền] 420,000 335,000
1014 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay[ bột liền] 500,000 335,000
1015 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles [Bột liền] 505,000 335,000
1016 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [Bột liền] 310,000 234,000
1017 Nắn, bó bột trật khớp háng [Bột liền] 804,000 714,000
1018 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [Bột liền] 353,000 259,000
1019 Nắn, bó bột gãy mâm chày[ bột liền] 369,000 335,000
1020 Nắn, bó bột gãy xương chậu[ bột liền] 1,108,000 624,000
1021 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [ bột liền] 1,108,000 624,000
1022 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [Bột liền] 710,000 624,000
1023 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 166,000 144,000
1024 Nắn, bó bột trật khớp gối[ bột liền] 346,000 259,000
1025 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân[ bột liền] 460,000 335,000
1026 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân[ bột liền] 490,000 335,000
1027 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [ bột liền] 490,000 335,000
1028 Nắn, bó bột gãy xương chày[ bột liền] 272,000 234,000
1029 Nắn, bó bột gãy xương gót 240,000 144,000
1030 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân[ bột liền] 320,000 234,000
1031 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn[ bột liền] 357,000 319,000
1032 Nắn, bó bột gãy Monteggia [ bột liền] 411,000 335,000
1033 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân[ bột liền] 310,000 234,000
1034 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn[ bột liền] 496,000 399,000
1035 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân[ bột liền] 350,000 259,000
1036 Cắt phymosis [thủ thuật] 420,000 237,000
1037 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở người lớn 571,000 547,000
1038 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn 441,000 410,000
1039 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 270,000 242,000
1040 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở trẻ em 571,000 547,000
1041 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 450,000 410,000
1042 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 270,000 242,000
1043 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép[Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang] 619,000 558,000
1044 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu[Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo] 203,000 182,000
1045 Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng[Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương] 363,000 333,000
1046 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 794,000 719,000
1047 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng 730,000 653,000
1048 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.] 50,000 21,400
1049 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 218,000 178,000
1050 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 357,000 220,000
1051 Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng 228,000 185,000
1052 Hút áp lực âm (v.a.c) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng[Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương 405,000 333,000
1053 Thay băng điều trị vết thương mạn tính[Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.] 266,000 246,000
1054 Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính 228,000 185,000
1055 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể 573,000 570,000
1056 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể 398,000 387,000
1057 Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng[Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương] 363,000 333,000
1058 Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại 71,000 35,200
1059 Cắt chỉ sau phẫu thuật [Áp dụng ngoại trú] 100,000 32,900
1060 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ 3,004,000 243,000
1061 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)[Chưa bao gồm Sonde JJ] 2,234,000 917,000
1062 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi[Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire] 1,555,000 944,000
1063 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 956,000 870,000
THỦ THUẬT NHI KHOA
1064 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh 15,000
1065 Tắm cho người bệnh tại giường [Nhi sơ sinh] 30,000
1066 Đặt catheter động mạch [Nhi] 1,942,000 546,000
1067 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng[NHI] 730,000 653,000
1068 Thở bằng máy xâm nhập [Nhi] 627,000 559,000
1069 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.[NHI] 28,000 11,100
1070 Đặt ống nội khí quản[NHI] 764,000 568,000
1071 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)[NHI] 627,000 559,000
1072 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản[NHI] 627,000 559,000
1073 Chọc thăm dò màng phổi [Nhi] 177,000 137,000
1074 Khí dung thuốc cấp cứu[NHI] 62,000 20,400
1075 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần [Nhi] 331,000 317,000
1076 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín [Nhi] 483,000 459,000
1077 Thông tiểu [Nhi] 116,000 90,100
1078 Chọc dịch tủy sống[NHI- Chưa bao gồm kim chọc dò] 146,000 107,000
1079 Đặt ống thông dạ dày[NHI] 97,000 90,100
1080 Rửa dạ dày cấp cứu[NHI] 280,000 119,000
1081 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín [Nhi] 624,000 589,000
1082 Đặt sonde hậu môn[NHI] 109,000 82,100
1083 Thụt tháo phân[NHI] 109,000 82,100
1084 Chăm sóc da cho bn steven jonhson[Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.][Nhi] 172,000 158,000
1085 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh 730,000 653,000
1086 Chọc dò tủy sống sơ sinh [Chưa bao gồm kim chọc dò] 188,000 107,000
1087 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 224,000 143,000
1088 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 97,000 90,100
1089 Rửa dạ dày sơ sinh 280,000 119,000
1090 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 115,000 82,100
1091 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh[Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.] 479,000 479,000
THỦ THUẬT NỘI KHOA
1092 Gội đầu tại giường cho bệnh nhân Nội trú 30,000
1093 Theo dõi điện tim liên tục tại giường 450,000
1094 Cho ăn qua ống thông dạ dày 30,000
1095 Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm 50,000
1096 Chụp X quang cấp cứu tại giường 500,000
1097 Lấy bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của bệnh nhân cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và chống độc 227,000
1098 Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy 227,000
1099 Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy 227,000
1100 Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đường thở thì hít vào 160,000
1101 Điều trị an thần giãn cơ < 8 giờ trong hồi sức cấp cứu và chống độc 200,000
1102 Điều trị giảm nồng độ canxi máu 200,000
1103 Điều trị ngộ độc cấp ma túy nhóm opi 200,000
1104 Tư vấn cho bệnh nhân ngộ độc 100,000
1105 Điều trị giảm nồng độ natri máu ở bệnh nhân bị rắn cặp nia cắn 250,000
1106 Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy 150,000
1107 Chăm sóc catheter động mạch 160,000 119,000
1108 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ 500,000 134,000
1109 Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ 500,000 179,000
1110 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ 7,000 240,000
1111 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc 600,000
1112 Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ 974,000
1113 Dùng thuốc chống đông 200,000
1114 Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu 500,000
1115 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ 600,000
1116 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) 50,000
1117 Thở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) 100,000
1118 Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ) 150,000
1119 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ) 150,000
1120 Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ 50,000
1121 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em 300,000
1122 Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần) 50,000
1123 Rửa phế quản phế nang 1,800,000
1124 Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP 200,000
1125 Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube 150,000
1126 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao 2,000,000
1127 Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờ 250,000
1128 Tiêu huyết khối não thất cấp cứu 1,000,000
1129 Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ 500,000
1130 Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ 200,000
1131 Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa 200,000
1132 Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần) 50,000
1133 Giải stress cho người bệnh 50,000
1134 Kiểm soát đau trong cấp cứu 300,000
1135 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ 500,000
1136 Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ 500,000
1137 Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch 500,000
1138 Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch 500,000
1139 Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ 500,000
1140 Rửa mắt tẩy độc 200,000
1141 Gội đầu tẩy độc cho người bệnh 200,000
1142 Tắm tẩy độc cho người bệnh 200,000
1143 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn 200,000
1144 Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc 100,000
1145 Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ 100,000
1146 Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu 200,000
1147 Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp 200,000
1148 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng 50,000
1149 Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy 100,000
1150 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm 50,000
1151 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên[Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.] 50,000 21,400
1152 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 1,006,000 653,000
1153 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 2,117,000 1,126,000
1154 Đặt catheter động mạch 1,504,000 1,367,000
1155 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 1,009,000 459,000
1156 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 1,009,000 459,000
1157 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 1,004,000 247,000
1158 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 1,004,000 247,000
1159 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da 978,000 653,000
1160 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú] 501,000 32,900
1161 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 251,000 216,000
1162 Đặt ống nội khí quản 770,000 568,000
1163 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 814,000 762,000
1164 Mở khí quản cấp cứu 3,349,000 719,000
1165 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 1,077,000 719,000
1166 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 1,060,000 719,000
1167 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 58,000 57,600
1168 Thay ống nội khí quản 645,000 568,000
1169 Thay canuyn mở khí quản 272,000 247,000
1170 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 70,000 20,400
1171 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 62,000 20,400
1172 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 309,000 216,000
1173 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 206,000 143,000
1174 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 385,000 185,000
1175 Bơm rửa phế quản 1,805,000 1,461,000
1176 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
1177 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ 659,000 559,000
1178 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
1179 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
1180 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
1181 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
1182 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
1183 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
1184 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
1185 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
1186 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 730,000 559,000
1187 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) 659,000 559,000
1188 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản(Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần) 578,000 479,000
1189 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 160,000 90,100
1190 Rửa bàng quang lấy máu cục[Chưa bao gồm hóa chất] 233,000 198,000
1191 Chọc dịch tủy sống[Chưa bao gồm kim chọc dò] 146,000 107,000
1192 Đặt ống thông dạ dày 100,000 90,100
1193 Rửa dạ dày cấp cứu 280,000 119,000
1194 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 882,000 589,000
1195 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ [dưới hướng dẫn của siêu âm] 1,014,000 678,000
1196 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ [dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính] 1,796,000 1,199,000
1197 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)[chiều dài < 30 cm nhiễm trùng] 361,000 134,000
1198 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 402,000 179,000
1199 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)[ chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 451,000 240,000
1200 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc[Chưa bao gồm hóa chất] 204,000 198,000
1201 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp 252,000 176,000
1202 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 252,000 176,000
1203 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc [Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần] 479,000 479,000
1204 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu [Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú] 185,000 155,000
1205 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)[Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú] 155,000 155,000
1206 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 611,000 176,000
1207 Chọc dò dịch màng phổi 370,000 137,000
1208 Chọc hút khí màng phổi 167,000 143,000
1209 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 708,000 678,000
1210 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1,271,000 1,199,000
1211 Khí dung thuốc giãn phế quản 62,000 20,400
1212 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000 178,000
1213 Thay canuyn mở khí quản 287,000 247,000
1214 Sốc điện điều trị rung nhĩ 1,060,000 989,000
1215 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 351,000 319,000
1216 Chọc dò dịch não tuỷ[Chưa bao gồm kim chọc dò] 146,000 107,000
1217 Hút đờm hầu họng 30,000 11,100
1218 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 175,000 134,000
1219 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu 1,203,000 1,126,000
1220 Đặt sonde bàng quang 120,000 90,100
1221 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 210,000 137,000
1222 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 162,000 137,000
1223 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị[ dưới hướng dẫn của siêu âm] 200,000 176,000
1224 Đặt ống thông dạ dày 97,000 90,100
1225 Rửa dạ dày cấp cứu 280,000 119,000
1226 Hút dịch khớp gối 201,000 114,000
1227 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 252,000 125,000
1228 Hút dịch khớp háng 201,000 114,000
1229 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 252,000 125,000
1230 Hút dịch khớp khuỷu 201,000 114,000
1231 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 252,000 125,000
1232 Hút dịch khớp cổ chân 201,000 114,000
1233 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 252,000 125,000
1234 Hút dịch khớp cổ tay 201,000 114,000
1235 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 252,000 125,000
1236 Hút dịch khớp vai 201,000 114,000
1237 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 252,000 125,000
1238 Hút nang bao hoạt dịch 151,000 114,000
1239 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 202,000 125,000
1240 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 152,000 110,000
1241 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 202,000 152,000
1242 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 215,000 176,000
1243 Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu 4,564,000 3,790,000
1244 Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp 4,564,000 3,790,000
1245 Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp 151,000 114,000
1246 Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat 151,000 114,000
1247 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng[NHI] 1,203,000 1,126,000
1248 Tiêm trong da[Nhi] 21,000 11,400
1249 Tiêm tĩnh mạch[Nhi] 21,000 11,400
1250 Truyền tĩnh mạch[Nhi] 101,000 21,400
1251 Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp thịt 30,000 11,400
1252 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 101,000 11,400
THỦ THUẬT RĂNG HÀM MẶT
1253 Mài chỉnh khớp cắn 250,000
1254 Chích áp xe lợi 100,000
1255 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp 300,000
1256 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp 200,000
1257 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo 4,500,000
1258 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo 1,800,000
1259 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường 3,500,000
1260 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường 300,000
1261 Đệm hàm giả nhựa thường 300,000
1262 Sửa hàm giả gãy 300,000
1263 Tháo chụp răng giả 300,000
1264 Tháo cầu răng giả 300,000
1265 Hàm khung kim loại 1,800,000
1266 Cầu sứ toàn phần 5,000,000
1267 Cầu hợp kim Titanium( cầu sứ) 2,000,000
1268 Cầu kim loại cẩn sứ 1,000,000
1269 Cầu hợp kim thường 600,000
1270 Chụp sứ toàn phần 5,000,000
1271 Chụp hợp kim Titanium cần sứ 2,000,000
1272 Chụp hợp kim thường cần sứ 1,000,000
1273 Chụp kim loại 600,000
1274 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc 2,000,000
1275 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser [Nhi] 282,000 247,000
1276 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite [Nhi] 282,000 247,000
1277 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser [Nhi] 282,000 247,000
1278 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser [Nhi] 282,000 247,000
1279 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser [Nhi] 372,000 337,000
1280 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser [Nhi] 414,000 337,000
1281 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới[NHI] 802,000 158,000
1282 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC)[Nhi] 354,000 337,000
1283 Phục hồi cổ răng bằng Composite[NHI] 354,000 337,000
1284 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp [Nhi] 289,000 212,000
1285 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp[NHI] 289,000 212,000
1286 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục[NHI] 502,000 334,000
1287 Điều trị tủy răng sữa[ một chân][NHI] 350,000 271,000
1288 Điều trị tủy răng sữa [ nhiều chân][NHI] 460,000 382,000
1289 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC)[Nhi] 289,000 212,000
1290 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) [Nhi] 180,000 97,000
1291 Nhổ răng sữa[NHI] 60,000 37,300
1292 Nhổ chân răng sữa[NHI] 102,000 37,300
1293 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em[NHI] 60,000 32,300
1294 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate[Nhi] 282,000 247,000
1295 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam[NHI] 282,000 247,000
1296 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)[Nhi] 290,000 247,000
1297 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê[NHI] 2,020,000 1,662,000
1298 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm[NHI] 506,000 363,000
1299 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 923,000 844,000
1300 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ… 923,000 844,000
1301 Lấy cao răng [ 2 hàm] 240,000 134,000
1302 Lấy cao răng [ 1 hàm] 170,000 77,000
1303 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi 505,000 265,000
1304 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 290,000 247,000
1305 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 360,000 0
1306 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 290,000 247,000
1307 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement 282,000 247,000
1308 Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement 372,000 337,000
1309 Phục hồi cổ răng bằng Composite 449,000 337,000
1310 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 250,000 102,000
1311 Nhổ chân răng vĩnh viễn 300,000 190,000
1312 Nhổ răng thừa 350,000 207,000
1313 Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp 289,000 212,000
1314 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 289,000 212,000
1315 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 289,000 212,000
1316 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 289,000 212,000
1317 Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement 289,000 212,000
1318 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 408,000 334,000
1319 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 202,000 97,000
1320 Nhổ răng sữa 60,000 37,300
1321 Nhổ chân răng sữa 102,000 37,300
1322 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 580,000 363,000
1323 Nắn sai khớp thái dương hàm 510,000 103,000
1324 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 2,020,000 1,662,000
THỦ THUẬT SẢN PHỤ KHOA
1325 Làm thuốc âm đạo 27,000
1326 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 120,000
1327 Chích áp xe tuyến Bartholin[NHI] 1,070,000 831,000
1328 Dẫn lưu cùng đồ Douglas[NHI] 1,610,000 835,000
1329 Chọc dò túi cùng Douglas[NHI] 500,000 280,000
1330 Lấy dị vật âm đạo[NHI] 740,000 573,000
1331 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 3,530,000 1,002,000
1332 Nội xoay thai 2,180,000 1,406,000
1333 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 3,790,000 1,227,000
1334 Soi ối 237,000 48,500
1335 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,623,000 1,564,000
1336 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 642,000 587,000
1337 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 4,070,000 706,000
1338 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm (bao gồm SLSS 73 bệnh) 6,770,000 706,000
1339 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm (chưa bao gồm SLSS + chiếu plasma cho bé) 3,070,000 706,000
1340 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 86,000 85,600
1341 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 301,000 281,000
1342 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 880,000 344,000
1343 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 42,000 35,200
1344 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 43,000 35,200
1345 Khâu vòng cổ tử cung 1,600,000 549,000
1346 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117,000 117,000
1347 Chích áp xe tầng sinh môn 930,000 807,000
1348 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2,350,000 2,192,000
1349 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 560,000 388,000
1350 Lấy dị vật âm đạo 700,000 573,000
1351 Chích áp xe tuyến Bartholin 1,070,000 831,000
1352 Bóc nang tuyến Bartholin 3,800,000 1,274,000
1353 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh 950,000 790,000
1354 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 650,000 382,000
1355 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 830,000 682,000
1356 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 1,120,000 580,000
1357 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 730,000 204,000
1358 Nạo hút thai trứng 1,160,000 772,000
1359 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 1,610,000 835,000
1360 Chọc dò túi cùng Douglas 500,000 280,000
1361 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 1,010,000 880,000
1362 Chích áp xe vú 740,000 219,000
1363 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần 420,000 302,000
1364 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 420,000 302,000
1365 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 556,000 545,000
1366 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 1,170,000 396,000
1367 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 500,000 183,000
1368 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 1,150,000 384,000
THỦ THUẬT TAI MŨI HỌNG
1369 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)[Nhi] 288,000 205,000
1370 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)[Nhi] 316,000 275,000
1371 Thủ thuật nong vòi nhĩ [Nhi] 84,000 37,900
1372 Thông vòi nhĩ [Nhi] 138,000 86,600
1373 Lấy dị vật tai[ đơn giản][NHI] 147,000 62,900
1374 Lấy dị vật tai [ gây mê][NHI] 1,560,000 514,000
1375 Lấy dị vật tai [ gây tê][NHI] 237,000 155,000
1376 Làm thuốc tai[NHI – Chưa bao gồm thuốc] 51,000 20,500
1377 Chích rạch màng nhĩ[NHI] 133,000 61,200
1378 Nhét bấc mũi sau[NHI] 154,000 116,000
1379 Nhét bấc mũi trước[NHI] 154,000 116,000
1380 Bẻ cuốn dưới [Nhi] 210,000 133,000
1381 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)[Nhi] 316,000 275,000
1382 Lấy dị vật hạ họng[NHI] 145,000 40,800
1383 Chích áp xe quanh Amidan [ gây tê][NHI] 340,000 263,000
1384 Chích áp xe quanh Amidan [ gây mê][NHI] 804,000 729,000
1385 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản[Chưa bao gồm thuốc][Nhi] 107,000 20,500
1386 Chích rạch màng nhĩ 133,000 61,200
1387 Khâu vết rách vành tai 210,000 178,000
1388 Bơm hơi vòi nhĩ 156,000 115,000
1389 Lấy dị vật tai [gây mê] 1,554,000 514,000
1390 Lấy dị vật tai [gây tê] 195,000 155,000
1391 Nội soi lấy dị vật tai [gây mê] 596,000 514,000
1392 Nội soi lấy dị vật tai [gây tê] 237,000 155,000
1393 Chọc hút dịch vành tai 74,000 52,600
1394 Làm thuốc tai[Chưa bao gồm thuốc] 51,000 20,500
1395 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 123,000 62,900
1396 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê 355,000 278,000
1397 Bẻ cuốn mũi 166,000 133,000
1398 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 210,000 133,000
1399 Sinh thiết hốc mũi 167,000 126,000
1400 Nội soi sinh thiết u hốc mũi 368,000 290,000
1401 Nội soi sinh thiết u vòm [ gây mê] 1,979,000 1,559,000
1402 Nội soi sinh thiết u vòm [ gây tê] 834,000 513,000
1403 Chọc rửa xoang hàm 313,000 278,000
1404 Nhét bấc mũi sau 220,000 116,000
1405 Nhét bấc mũi trước 154,000 116,000
1406 Cầm máu mũi bằng Merocel [ 1 bên] 250,000 205,000
1407 Cầm máu mũi bằng Merocel [ 2 bên] 320,000 275,000
1408 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [ gây mê] 708,000 673,000
1409 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [ không gây mê] 233,000 194,000
1410 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [ gây mê] 1,706,000 673,000
1411 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [ không gây mê] 240,000 194,000
1412 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 166,000 140,000
1413 Chích áp xe quanh Amidan [ gây tê] 390,000 263,000
1414 Chích áp xe quanh Amidan [ gây mê] 804,000 729,000
1415 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 154,000 116,000
1416 Sinh thiết u họng miệng 3,123,000 126,000
1417 Lấy dị vật họng miệng 109,000 40,800
1418 Lấy dị vật hạ họng 145,000 40,800
1419 Khí dung mũi họng 70,000 20,400
1420 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê[Gây tê] 904,000 263,000
1421 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê[Gây mê] 1,905,000 729,000
1422 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 1,505,000 508,000
1423 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 330,000 178,000
1424 Thay băng vết mổ[Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 139,000 112,000
1425 Thay băng vết mổ[Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 205,000 179,000
1426 Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 260,000 240,000
1427 Thay băng vết mổ[Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 147,000 82,400
1428 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 510,000 186,000
1429 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết 734,000 513,000
THỦ THUẬT KHÁC
1430 Xỏ lỗ tai 70,000
1431 Dịch vụ bác sĩ Nhi đón bé khi sinh 250,000
THỦ THUẬT TIÊM VACXIN
1432 Tiêm vacxin phòng cúm Vaxigrip (Dưới 3 tuổi) 320,000
1433 Tiêm vacxin phòng cúm GCFlu PFS (Trên 3 tuổi, người lớn) 320,000
1434 Tiêm vacxin 5 in 1 (Infanrix IPV HIB ) 630,000
1435 Tiêm vacxin ngừa viêm gan B (Engerix B 10mcg) – Trẻ em 160,000
1436 Tiêm vacxin phòng cúm Vaxigrip (Người lớn) 400,000
1437 Tiêm vacxin phòng bệnh cúm Influvac (Trên 3 tuổi, người lớn) 350,000
1438 Tiêm vacxin phòng bệnh viêm màng não mô cầu BC 290,000
1439 Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp thịt 20,000 11,400
1440 Tiêm vacxin Synflorix 1,090,000
1441 Tiêm vacxin MMR-II (Sởi – Quai bị – Rubella) 366,000
1442 Tiêm vacxin Varivax (Thủy đậu) 910,000
1443 Tiêm vacxin Jevax 1ml (VNNB) 253,000
1444 Tiêm vacxin 6 trong 1 – Pháp 1,250,000
1445 Tiêm vacxin 6 trong 1 – Bỉ 1,250,000
1446 Uống vacxin phòng Rota Virus 1,000,000
1447 Tiêm vacxin phòng virus HPV – Mỹ 1,750,000
1448 Tiêm vacxin phòng virus HPV – Bỉ 990,000
1449 Tiêm vacxin phòng bệnh viêm gan B người lớn 247,000
1450 Tiêm vacxin phòng bệnh dại 525,000
1451 Vacxin uốn ván hấp phụ 110,000
1452 Vacxin viêm não nhật bản (Imojev) 665,000
1453 Tiêm vacxin phòng bệnh viêm não mô cầu (Menactra) 1,260,000
1454 Vacxin phế cầu Prevenar 13 1,290,000
1455 Gói 1 (Infanrix Hexa) 5,463,000
1456 Gói 2 (Hexaxim) 5,463,000
1457 Gói 3 (Infanrix Hexa + Synflorix) 6,669,000
1458 Gói 4 (Hexaxim + Synflorix) 6,669,000
1459 Gói 5 (Infanrix Hexa + Synflorix + Rota Virus) 8,569,000
1460 Gói 6 (Hexaxim + Synflorix + Rota Virus) 8,569,000
1461 Gói 7 (Infanrix IPV HIB + Engerix B) 2,252,000
1462 Gói 8 (Infanrix IPV HIB + Engerix B + Rota Virus) 4,152,000
1463 Gói 9 (Infanrix IPV HIB + Engerix B + Synflorix) 5,358,000
1464 Gói 10 (Infanrix IPV HIB + Engerix B + Synflorix + Rota Virus) 7,258,000
THỦ THUẬT CSSK TẠI NHÀ
1465 Khám bệnh tại nhà (Nội, Cấp cứu) [CSTN] 430,000
1466 Tắm bé và chăm sóc rốn tại nhà dưới 5km –  ngoài giờ làm việc [CSTN] 170,000
1467 Tắm bé và chăm sóc rốn tại nhà từ 5km đến 10km – ngoài giờ làm việc [CSTN] 200,000
1468 Rửa âm hộ, âm đạo sau đẻ, sau mổ tại nhà dưới 5km – ngoài giờ làm việc [CSTN] 200,000
1469 Rửa âm hộ, âm đạo sau đẻ, sau mổ tại nhà từ 5 đến 10km – ngoài giờ làm việc [CSTN] 220,000
1470 Massage thông tuyến sữa cho mẹ [CSTN] 170,000
1471 Bơm rửa lệ đạo [CSTN] 130,000
1472 Đốt lông xiêu, nhổ lông xiêu [CSTN] 190,000
1473 Khí dung mũi họng [CSTN] 160,000
1474 Thở khí dung (Khí dung thuốc giãn phế quản) [CSTN] 150,000
1475 Thông bàng quang/rửa bàng quang [CSTN] 430,000
1476 Đặt ống thông dạ dày [CSTN] 230,000
1477 Cho ăn qua ống thông dạ dày [CSTN] 80,000
1478 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch [CSTN] 80,000
1479 Truyền dịch  [CSTN] 240,000
1480 Thay băng vết thương hoặc vết mổ dưới 15cm [CSTN] 190,000
1481 Tháo bột các loại [CSTN] 210,000
1482 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại nhà [CSTN] 90,000
1483 Phí lấy mẫu xét nghiệm và trả kết quả [CSTN] 100,000
1484 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản [CSTN] 1,300,000
1485 Băng bó, cầm máu (vết thương chảy máu) [CSTN] 240,000
1486 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương [CSTN] 350,000
1487 Tập PHCN cho bệnh nhân sau chấn thương [CSTN] 250,000
1488 Tập PHCN chung [CSTN] 330,000
1489 Phí phụ thu trong giờ làm việc, khoảng cách từ 5-10 km [CSTN] 20,000
1490 Phí phụ thu ngoài giờ làm việc, khoảng cách từ 5-10 km [CSTN] 70,000
1491 Phí phụ thu ngoài giờ làm việc, khoảng cách từ dưới 5km [CSTN] 50,000
THỦ THUẬT PHỤC HỒI
CHỨC NĂNG
1492 Kéo nắn, kéo dãn cột ống, các khớp 72,000
1493 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi trên 55,000
1494 Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng) 45,000
1495 Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh) 45,000
1496 Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi) 80,000
1497 Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người 72,000
1498 Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy 72,000
1499 Tập lăn trở khi nằm 72,000
1500 Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi 72,000
1501 Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng 72,000
1502 Tập dáng đi 55,000
1503 Tập vận động chủ động 55,000
1504 Tập vận động tự do tứ chi 55,000
1505 Tập kéo dãn 72,000
1506 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi dưới 72,000
1507 Tập thở bằng dụng cụ (bóng, spirometer…) 72,000
1508 Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực 72,000
1509 Kỹ thuật dẫn lưu tư thế 72,000
1510 Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mở 72,000
1511 Kỹ thuật ức chế co cứng tay 72,000
1512 Kỹ thuật ức chế co cứng chân 72,000
1513 Kỹ thuật ức chế co cứng thân mình 80,000
1514 Kỹ thuật Frenkel 80,000
1515 Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lý 80,000
1516 Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mình 80,000
1517 Kỹ thuật hướng dẫn người liệt hai chân ra vào xe lăn 72,000
1518 Kỹ thuật hướng dẫn người liệt nửa người ra vào xe lăn 72,000
1519 Tập các vận động thô của bàn tay 72,000
1520 Tập các vận động khéo léo của bàn tay 80,000
1521 Tập phối hợp hai tay 45,000
1522 Tập phối hợp tay mắt 45,000
1523 Tập phối hợp tay miệng 45,000
1524 Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí…) 55,000
1525 Tập điều hòa cảm giác 55,000
1526 Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày ADL với các dụng cụ trợ giúp thích nghi 55,000
1527 Lượng giá chức năng người khuyết tật 45,000
1528 Lượng giá chức năng tim mạch 45,000
1529 Lượng giá chức năng hô hấp 45,000
1530 Lượng giá chức năng tâm lý 45,000
1531 Lượng giá chức năng tri giác và nhận thức 45,000
1532 Lượng giá chức năng dáng đi 45,000
1533 Lượng giá chức năng thăng bằng 45,000
1534 Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày 45,000
1535 Thử cơ bằng tay 45,000
1536 Đo tầm vận động khớp 45,000
1537 Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi 45,000
1538 Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên 72,000
1539 Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới 72,000
1540 Tập vận động cột sống 55,000
1541 Kỹ thuật kiểm soát tư thế (ngồi, bò, đứng, đi) 55,000
1542 Kỹ thuật tạo thuận vận động cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi) 55,000
1543 Kỹ thuật tập vận động cho trẻ xơ hóa cơ 80,000
1544 Kỹ thuật tập vận động cho trẻ bị biến dạng cột sống (cong vẹo, gù, ưỡn) 80,000
1545 Kỹ thuật kiểm soát tư thế và vận động cho bệnh nhân Parkinson 72,000
1546 Kỹ thuật kiểm soát tư thế hội chứng sợ sau ngã 72,000
1547 Kỹ thuật ngồi, đứng dậy từ sàn nhà 55,000
1548 Kỹ thuật tập bắt buộc bên liệt (CIMT) 72,000
1549 Kỹ thuật gương trị liệu (Miror therapy) 55,000
1550 Nghiệm pháp đi 6 phút 55,000
1551 Tập do cứng khớp 72,000
1552 Điều trị bằng các dòng điện xung 71,000 41,400
1553 Điều trị bằng siêu âm 75,000 45,600
1554 Điều trị bằng dòng giao thoa 59,000 28,800
1555 Điều trị bằng tia hồng ngoại 48,000 35,200
1556 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 76,000 45,800
1557 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 74,000 42,300
1558 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 77,000 46,900
1559 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 77,000 46,900
1560 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 77,000 46,900
1561 Tập đi với thanh song song 39,000 29,000
1562 Tập đi với khung tập đi 39,000 29,000
1563 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 39,000 29,000
1564 Tập đi với gậy 39,000 29,000
1565 Tập lên, xuống cầu thang 59,000 29,000
1566 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…) 59,000 29,000
1567 Tập vận động thụ động 77,000 46,900
1568 Tập vận động có trợ giúp 77,000 46,900
1569 Tập vận động có kháng trở 77,000 46,900
1570 Tập vận động trên bóng 39,000 29,000
1571 Tập trong bồn bóng nhỏ 39,000 29,000
1572 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng 77,000 46,900
1573 Tập với thang tường 38,000 29,000
1574 Tập với ròng rọc 24,000 11,200
1575 Tập với dụng cụ quay khớp vai 39,000 29,000
1576 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 59,000 29,000
1577 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 24,000 11,200
1578 Tập với xe đạp tập 24,000 11,200
1579 Tập các kiểu thở 61,000 30,100
1580 Tập ho có trợ giúp 61,000 30,100
1581 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 77,000 45,300
1582 Kỹ thuật xoa bóp vùng 103,000 41,800
1583 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 156,000 50,700
1584 Tập điều hợp vận động 62,000 46,900
1585 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 332,000 302,000
1586 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 45,000 29,000
1587 Tập tri giác và nhận thức 73,000 41,800
1588 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 233,000 203,000
1589 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 80,000 48,600
1590 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 80,000 48,600
1591 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 80,000 48,600
1592 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối 80,000 48,600
1593 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 80,000 48,600
1594 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 80,000 48,600
1595 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 80,000 48,600
1596 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 80,000 48,600
1597 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 80,000 48,600
1598 Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh 77,000 45,300
1599 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng 80,000 48,600
1600 Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏng 80,000 48,600
1601 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 45,000 29,000
1602 Xoa bóp áp lực hơi 54,000 30,100
PHẪU THUẬT CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
1603 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu[Nhi] 5,600,000 2,598,000
1604 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1605 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1606 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay[ Nhi-Chưa bao gồm kim] 6,990,000 3,985,000
1607 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1608 Phẫu thuật trật khớp khuỷu[Nhi -Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
1609 Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
1610 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1611 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
1612 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu[Nhi] 5,890,000 2,887,000
1613 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay[Nhi] 5,890,000 2,887,000
1614 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu[Nhi] 5,890,000 2,887,000
1615 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
1616 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
1617 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
1618 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa [Nhi] 5,890,000 2,887,000
1619 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay [Nhi] 5,890,000 2,887,000
1620 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
1621 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1622 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu[Nhi -Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
1623 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1624 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 8,620,000 5,122,000
1625 Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1626 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
1627 Đóng đinh xương chày mở[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
1628 Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 6,750,000 3,750,000
1629 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên[Nhi -Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
1630 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời[Nhi] 7,620,000 4,616,000
1631 Nối gân gấp[NHI- Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
1632 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể[Nhi] 5,890,000 2,887,000
1633 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu [Nhi] 5,830,000 2,832,000
1634 Nối gân duỗi[NHI – Chưa bao gồm gân nhân tạo] 5,960,000 2,963,000
1635 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản [Nhi] 6,830,000 3,325,000
1636 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật[NHI] 4,730,000 1,731,000
1637 Rút đinh các loại[NHI] 4,730,000 1,731,000
1638 Rút chỉ thép xương ức[Nhi] 4,730,000 1,731,000
1639 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 5,480,000 2,477,000
1640 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở[Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ] 8,380,000 5,383,000
1641 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)[Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ] 8,380,000 5,383,000
1642 Phẫu thuật viêm xương sọ[Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít] 8,390,000 5,389,000
1643 Phẫu thuật u thần kinh trên da[đường kính dưới 5 cm] 4,210,000 705,000
1644 Phẫu thuật u thần kinh trên da[đường kính từ 5 cm trở lên] 4,630,000 1,126,000
1645 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi[Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo] 6,350,000 2,851,000
1646 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.] 7,250,000 3,750,000
1647 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.] 7,250,000 3,750,000
1648 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 6,760,000 3,750,000
1649 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
1650 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1651 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
1652 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay[Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.] 9,130,000 4,634,000
1653 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1654 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1655 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
1656 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 6,750,000 3,750,000
1657 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu[Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
1658 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
1659 Phẫu thuật KHX gãy đài quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
1660 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
1661 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
1662 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1663 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
1664 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
1665 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
1666 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1667 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1668 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
1669 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
1670 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1671 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1672 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1673 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1674 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè[Chưa bao gồm kim] 6,990,000 3,985,000
1675 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
1676 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1677 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
1678 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 8,250,000 3,750,000
1679 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
1680 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
1681 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1682 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
1683 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
1684 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,350,000 3,750,000
1685 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 8,250,000 3,750,000
1686 Phẫu thuật KHX gãy xương gót[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
1687 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân[Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
1688 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
1689 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1690 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1691 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1692 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1693 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1694 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.] 7,250,000 3,750,000
1695 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên[Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 6,330,000 2,829,000
1696 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 7,620,000 4,616,000
1697 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động (Áp giường ngoại khoa loại III) 8,120,000 4,616,000
1698 Phẫu thuật vết thương bàn tay (*) 5,670,000 1,965,000
1699 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
1700 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,560,000 2,963,000
1701 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
1702 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.] 7,250,000 3,750,000
1703 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1704 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1705 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 6,750,000 3,750,000
1706 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.] 6,750,000 3,750,000
1707 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới[Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít](*) 6,350,000 2,851,000
1708 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay 5,320,000 2,318,000
1709 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới[Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.] 7,150,000 3,649,000
1710 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay[Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.] 7,150,000 3,649,000
1711 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 5,890,000 2,887,000
1712 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1713 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân[Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
1714 Cụt chấn thương cổ và bàn chân 5,890,000 2,887,000
1715 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 5,960,000 2,963,000
1716 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 5,960,000 2,963,000
1717 Phẫu thuật tổn thương gân Achille[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
1718 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 5,960,000 2,963,000
1719 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
1720 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
1721 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
1722 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
1723 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,560,000 2,963,000
1724 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay[Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
1725 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay[Chưa bao gồm kim] 6,990,000 3,985,000
1726 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1727 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1728 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
1729 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1730 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1731 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1732 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 7,250,000 3,750,000
1733 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
1734 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần [Chưa bao gồm khớp nhân tạo.] 10,940,000 4,622,000
1735 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng [Chưa bao gồm khớp nhân tạo]. 11,540,000 5,122,000
1736 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [Chưa bao gồm khớp nhân tạo] 8,700,000 3,750,000
1737 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương( Áp giường ngoại khoa loại 04)(*) 4,940,000 1,731,000
1738 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân[Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 5,610,000 2,106,000
1739 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản[Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 6,570,000 3,570,000
1740 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 5,890,000 2,887,000
1741 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay[Chưa bao gồm kim] 6,990,000 3,985,000
1742 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 5,890,000 2,887,000
1743 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 5,710,000 2,598,000
1744 Lấy u xương (ghép xi măng)[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học] 6,750,000 3,746,000
1745 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 6,390,000 2,887,000
1746 Phẫu thuật vết thương khớp 5,760,000 2,758,000
1747 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương(*) 5,650,000 1,731,000
1748 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung 8,000,000 4,498,000
1749 Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới 8,000,000 4,498,000
1750 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên 8,000,000 4,498,000
1751 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối [Chưa bao gồm khớp nhân tạo.] 11,540,000 5,122,000
1752 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 5,270,000 2,269,000
1753 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,270,000 2,269,000
1754 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 5,300,000 2,298,000
1755 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,300,000 2,298,000
1756 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 5,820,000 2,818,000
1757 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,820,000 2,818,000
1758 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể 4,820,000 1,824,000
1759 Cắt sẹo khâu kín 6,290,000 3,288,000
1760 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 5,580,000 2,477,000
1761 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính 7,100,000 3,601,000
1762 Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính 5,820,000 2,818,000
1763 Cắt u bao gân(*) 4,950,000 1,784,000
1764 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 4,260,000 1,206,000
1765 Cắt u xương sụn lành tính[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học] 6,820,000 3,746,000
1766 Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu[diện tích < 10 cm2] 7,290,000 2,790,000
1767 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng[diện tích ≥10 cm2] 7,230,000 4,228,000
1768 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày[diện tích < 10 cm2] 5,790,000 2,790,000
1769 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 6,260,000 2,758,000
PHẪU THUẬT MẮT
1770 Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi 6,500,000
1771 Phẫu thuật tạo hình mi 3,500,000
1772 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt 3,500,000
1773 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.] 6,200,000 3,789,000
1774 Phẫu thuật sa trễ mi trên người già 4,500,000
1775 Phẫu thuật thừa da mi trên 3,500,000
1776 Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày 4,500,000
1777 Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày 4,500,000
1778 Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí 4,500,000
1779 Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí 4,500,000
1780 Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới 4,500,000
1781 Phẫu thuật thừa da mi dưới 3,500,000
1782 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt 5,500,000
1783 Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp 3,500,000
1784 Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ 3,500,000
1785 Khâu cắt lọc vết thương mi 1,500,000
1786 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL[Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo][Nhi] 5,280,000 1,812,000
1787 Mở bao sau bằng phẫu thuật[NHI] 3,590,000 590,000
1788 Lấy dị vật hốc mắt[NHI] 2,210,000 893,000
1789 Lấy dị vật trong củng mạc[NHI] 2,210,000 893,000
1790 Cố định màng xương tạo cùng đồ [Nhi] 3,220,000 1,112,000
1791 Chích mủ mắt [Nhi] 1,510,000 452,000
1792 Nâng sàn hốc mắt[NHI -Chưa bao gồm tấm lót sàn] 5,520,000 2,756,000
1793 Phẫu thuật lác thông thường[1 mắt][NHI] 3,010,000 740,000
1794 Phẫu thuật lác thông thường[ 2 mắt][NHI] 3,010,000 1,170,000
1795 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi[NHI] 3,510,000 1,304,000
1796 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi[NHI] 3,510,000 1,304,000
1797 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi[Nhi] 3,510,000 1,304,000
1798 Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C  (Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU) – Nhi – (I) 3,020,000 1,212,000
1799 Mở bè ± cắt bè [Nhi] 2,710,000 1,104,000
1800 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)[NHI] 2,710,000 1,104,000
1801 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)[NHI] 2,010,000 740,000
1802 Cắt bỏ túi lệ[NHI] 2,210,000 840,000
1803 Phẫu thuật mộng đơn thuần[NHI] 2,010,000 870,000
1804 Khâu cò mi, tháo cò[NHI] 1,510,000 400,000
1805 Khâu da mi [ gây mê][NHI] 3,520,000 1,440,000
1806 Khâu da mi [ gây tê][NHI] 2,420,000 809,000
1807 Khâu phục hồi bờ mi[NHI] 2,010,000 693,000
1808 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt[NHI] 2,010,000 926,000
1809 Khâu phủ kết mạc[NHI] 2,010,000 638,000
1810 Khâu giác mạc[ đơn thuần][NHI] 2,500,000 764,000
1811 Khâu giác mạc[ phức tạp][NHI] 3,020,000 1,112,000
1812 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc[NHI] 2,520,000 1,112,000
1813 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc[NHI] 2,000,000 764,000
1814 Bơm hơi tiền phòng [Nhi] 2,220,000 1,112,000
1815 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài [Nhi] 2,010,000 740,000
1816 Múc nội nhãn[NHI – Chưa bao gồm vật liệu độn] 2,010,000 539,000
1817 Cắt thị thần kinh [Nhi] 2,010,000 740,000
1818 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[1 mi  – gây mê][NHI] 1,810,000 1,235,000
1819 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[1 mi  – gây tê][NHI] 1,810,000 638,000
1820 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[2 mi  – gây mê][NHI] 3,270,000 1,417,000
1821 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[2 mi  – gây tê][NHI] 2,210,000 845,000
1822 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[3 mi  – gây tê][NHI] 2,510,000 1,068,000
1823 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[3 mi  – gây mê][NHI] 3,490,000 1,640,000
1824 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[4 mi  – gây mê][NHI] 3,670,000 1,837,000
1825 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)[4 mi  – gây tê][NHI] 2,820,000 1,236,000
1826 Mổ quặm bẩm sinh[ 1 mi  – gây mê][NHI] 1,810,000 1,235,000
1827 Mổ quặm bẩm sinh[ 1 mi  – gây tê][NHI] 1,810,000 638,000
1828 Mổ quặm bẩm sinh[2 mi  – gây mê][NHI] 3,270,000 1,417,000
1829 Mổ quặm bẩm sinh[2 mi  – gây tê][NHI] 2,210,000 845,000
1830 Mổ quặm bẩm sinh[3 mi  – gây tê][NHI] 2,510,000 1,068,000
1831 Mổ quặm bẩm sinh[3 mi  – gây mê][NHI] 3,490,000 1,640,000
1832 Mổ quặm bẩm sinh[4 mi  – gây mê][NHI] 3,670,000 1,837,000
1833 Mổ quặm bẩm sinh[4 mi  – gây tê][NHI] 2,820,000 1,236,000
1834 Khâu kết mạc[ gây mê][NHI] 2,720,000 1,440,000
1835 Khâu kết mạc[ gây tê][NHI] 2,010,000 809,000
1836 Cắt u mi cả bề dày không vá 2,210,000 724,000
1837 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 2,900,000 1,234,000
1838 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 3,710,000 1,234,000
1839 Cắt u kết mạc không vá 2,300,000 755,000
1840 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 2,410,000 840,000
1841 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL[Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy] 2,654,000 2,654,000
1842 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt lOL[Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo] 2,130,000 1,634,000
1843 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử[Chưa bao gồm đầu cắt.] 2,010,000 934,000
1844 Mở bao sau bằng phẫu thuật 1,710,000 590,000
1845 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa[Chưa bao gồm ống Silicon] 3,010,000 1,040,000
1846 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ 2,000,000 598,000
1847 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá[Gây mê – Chưa bao gồm chi phí màng ối.] 3,720,000 1,477,000
1848 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [Gây tê- Chưa bao gồm chi phí màng ối.] 2,260,000 963,000
1849 Lấy dị vật hốc mắt 2,210,000 893,000
1850 Lấy dị vật trong củng mạc 2,210,000 893,000
1851 Lấy dị vật tiền phòng 2,520,000 1,112,000
1852 Sinh thiết tổ chức mi 1,000,000 150,000
1853 Sinh thiết tổ chức kết mạc 1,000,000 150,000
1854 Cắt u da mi không ghép 2,210,000 724,000
1855 Cắt u mi cả bề dày không ghép 2,210,000 724,000
1856 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 2,710,000 1,234,000
1857 Chích mủ hốc mắt 1,510,000 452,000
1858 Nâng sàn hốc mắt[Chưa bao gồm tấm lót sàn] 5,520,000 2,756,000
1859 Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính 2,010,000 693,000
1860 Đóng lỗ dò đường lệ[ gây mê] 2,720,000 1,440,000
1861 Đóng lỗ dò đường lệ[ gây tê] 2,010,000 809,000
1862 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ[Chưa bao gồm ống Silicon] 3,020,000 1,512,000
1863 Phẫu thuật lác thông thường [ 1 mắt] 3,010,000 740,000
1864 Phẫu thuật lác thông thường [ 2 mắt] 3,010,000 1,170,000
1865 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt] 3,010,000 740,000
1866 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [ 2 mắt] 3,010,000 1,170,000
1867 Chỉnh chỉ sau mổ lác 1,500,000 598,000
1868 Sửa sẹo sau mổ lác 1,500,000 598,000
1869 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 3,510,000 1,304,000
1870 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 3,510,000 1,304,000
1871 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 3,510,000 1,304,000
1872 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) 3,510,000 1,213,000
1873 Cắt cơ Muller 3,510,000 1,304,000
1874 Lùi cơ nâng mi 2,700,000 858,000
1875 Vá da tạo hình mi 3,520,000 1,062,000
1876 Phẫu thuật tạo hình nếp mi [ 1 mắt] 4,580,000 840,000
1877 Phẫu thuật tạo hình nếp mi [ 2 mắt] 4,580,000 1,093,000
1878 Kéo dài cân cơ nâng mi 3,510,000 1,304,000
1879 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 4,030,000 2,790,000
1880 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép 4,020,000 1,062,000
1881 Phẫu thuật hẹp khe mi 3,010,000 643,000
1882 Điều trị di lệch góc mắt 3,510,000 840,000
1883 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 2,010,000 520,000
1884 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF (Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU) 3,020,000 1,212,000
1885 Mở bè có hoặc không cắt bè 2,510,000 1,104,000
1886 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 2,010,000 740,000
1887 Cắt bỏ túi lệ 2,010,000 840,000
1888 Phẫu thuật mộng đơn thuần 2,210,000 870,000
1889 Khâu cò mi, tháo cò 1,510,000 400,000
1890 Chích dẫn lưu túi lệ 1,000,000 78,400
1891 Khâu da mi đơn giản 1,810,000 809,000
1892 Khâu phục hồi bờ mi (Áp giường Ngoại khoa loại IV) 2,010,000 693,000
1893 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 3,930,000 926,000
1894 Khâu phủ kết mạc 2,010,000 638,000
1895 Khâu giác mạc[ đơn thuần] 2,500,000 764,000
1896 Khâu giác mạc[ phức tạp] 3,480,000 1,112,000
1897 Khâu củng mạc[ đơn thuần] 2,500,000 814,000
1898 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 2,520,000 1,112,000
1899 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 2,000,000 764,000
1900 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 2,210,000 1,104,000
1901 Bơm hơi / khí tiền phòng 2,010,000 740,000
1902 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 2,010,000 740,000
1903 Múc nội nhãn[Chưa bao gồm vật liệu độn] 2,010,000 539,000
1904 Phẫu thuật quặm[1 mi  – gây mê] 3,510,000 1,235,000
1905 Phẫu thuật quặm[1 mi  – gây tê] 1,810,000 638,000
1906 Phẫu thuật quặm[2 mi  – gây mê] 3,270,000 1,417,000
1907 Phẫu thuật quặm [2 mi  – gây tê] 2,210,000 845,000
1908 Phẫu thuật quặm[ 3 mi  – gây tê] 2,510,000 1,068,000
1909 Phẫu thuật quặm[3 mi – gây mê] 3,490,000 1,640,000
1910 Phẫu thuật quặm [4 mi  – gây mê] 3,670,000 1,837,000
1911 Phẫu thuật quặm[4 mi  – gây tê] 2,820,000 1,236,000
1912 Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi  – gây mê] 3,510,000 1,235,000
1913 Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi  – gây tê] 1,810,000 638,000
1914 Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi  – gây mê] 3,270,000 1,417,000
1915 Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi  – gây tê] 2,210,000 845,000
1916 Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi  – gây tê] 2,510,000 1,068,000
1917 Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi – gây mê] 3,490,000 1,640,000
1918 Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi  – gây mê] 3,670,000 1,837,000
1919 Mổ quặm bẩm sinh 3,460,000 638,000
1920 Khâu kết mạc 1,810,000 809,000
1921 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới 3,520,000 1,062,000
1922 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 3,520,000 1,112,000
1923 Cắt rò rãnh mang 8,100,000
PHẪU THUẬT NGOẠI KHOA
1924 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm[Nhi] 4,630,000 1,126,000
1925 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm[Nhi] 4,630,000 1,126,000
1926 Cắt u phần mềm vùng cổ[Nhi] 5,730,000 2,627,000
1927 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên[Nhi] 4,630,000 1,126,000
1928 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm[Nhi] 3,710,000 705,000
1929 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm[Nhi] 6,100,000 705,000
1930 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm[Nhi] 5,600,000 705,000
1931 Mở thông dạ dày ra da do ung thư[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,760,000 2,514,000
1932 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm[Nhi] 6,590,000 3,093,000
1933 Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da[ Nhi – Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế] 7,290,000 3,789,000
1934 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi[ Nhi – Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.] 10,190,000 6,686,000
1935 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn [Nhi] 4,970,000 1,965,000
1936 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài – Nhi] 10,190,000 6,686,000
1937 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành – Nhi 5,830,000 2,832,000
1938 Mở dạ dày lấy bã thức ăn[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1939 Mở thông dạ dày[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1940 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần[Nhi] 6,580,000 3,579,000
1941 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo[Nhi] 7,080,000 3,579,000
1942 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng [ Nhi – Gỡ dính ruột] 7,970,000 2,498,000
1943 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,790,000 4,293,000
1944 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,790,000 4,293,000
1945 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn [nhi] 6,580,000 3,579,000
1946 Phẫu thuật tắc ruột do giun[Nhi] 6,580,000 3,579,000
1947 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt dây chằng gỡ dính ruột][NHI] 5,500,000 2,498,000
1948 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,630,000 4,629,000
1949 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột[Nhi] 5,500,000 2,498,000
1950 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,790,000 4,293,000
1951 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1952 Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1953 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột[NHI] 4,970,000 1,965,000
1954 Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 8,130,000 4,629,000
1955 Phẫu thuật viêm ruột thừa[Nhi] 5,560,000 2,561,000
1956 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa[Nhi] 7,790,000 4,289,000
1957 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng[Nhi] 6,330,000 2,832,000
1958 Cắt đoạn ruột non[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,630,000 4,629,000
1959 Dẫn lưu áp xe ruột thừa[NHI] 5,830,000 2,832,000
1960 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,790,000 4,293,000
1961 Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì [Nhi] 8,160,000 4,661,000
1962 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn[Nhi -Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1963 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1964 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1965 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1966 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
1967 Cắt polype trực tràng[NHI] 4,040,000 1,038,000
1968 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu – Nhi] 6,760,000 3,258,000
1969 Cắt nang/polyp rốn [Nhi] 4,240,000 1,242,000
1970 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu – Nhi] 6,760,000 3,258,000
1971 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát[Nhi] 7,290,000 4,289,000
1972 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.][Nhi] 7,670,000 4,670,000
1973 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,790,000 4,293,000
1974 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu – NHI] 6,260,000 3,258,000
1975 Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu – Nhi] 6,260,000 3,258,000
1976 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản[Nhi] 3,810,000 807,000
1977 Lấy máu tụ tầng sinh môn[Nhi] 5,350,000 2,248,000
1978 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu – Nhi] 6,260,000 3,258,000
1979 Mở bụng thăm dò[Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
1980 Chích áp xe tầng sinh môn[NHI] 3,810,000 807,000
1981 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan[Nhi] 5,830,000 2,832,000
1982 Cắt  túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr[ Nhi-Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.] 8,000,000 4,499,000
1983 Dẫn lưu túi mật[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối – Nhi] 5,660,000 2,664,000
1984 Dẫn lưu nang ống mật chủ[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối -Nhi] 5,660,000 2,664,000
1985 Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang[Nhi – Áp giường ngoại khoa loại III] 7,920,000 4,415,000
1986 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt[Nhi – Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,760,000 3,258,000
1987 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt[Nhi- Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,760,000 3,258,000
1988 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên[Nhi-Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,390,000 3,258,000
1989 Chuyển vạt da có cuống mạch[Nhi] 6,830,000 3,325,000
1990 Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng[Nhi] 6,790,000 3,285,000
1991 Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột[ Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1992 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr[Nhi – Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.] 7,320,000 3,816,000
1993 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột[ Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1994 Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín[ Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1995 Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng[ Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1996 Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)[Nhi] 7,570,000 2,896,000
1997 Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng[ Nhi-Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
1998 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa [Nhi] 6,500,000 2,896,000
1999 Phẫu thuật nội soi cắt thận[Nhi] 7,820,000 4,316,000
2000 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc[Nhi] 7,530,000 4,027,000
2001 Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button [Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại- Nhi]. 7,740,000 4,242,000
2002 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 3,230,000 231,000
2003 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân 7,670,000 4,166,000
2004 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 5,770,000 2,772,000
2005 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 6,350,000 3,345,000
2006 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 6,350,000 3,345,000
2007 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 7,780,000 4,166,000
2008 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 9,950,000 4,166,000
2009 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 7,670,000 4,166,000
2010 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc 6,350,000 3,345,000
2011 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc 7,770,000 4,166,000
2012 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow 7,670,000 4,166,000
2013 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp 6,350,000 3,345,000
2014 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên 7,670,000 4,166,000
2015 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên 7,670,000 4,166,000
2016 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên[Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ] 8,080,000 5,081,000
2017 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên[Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ] 8,580,000 5,081,000
2018 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất[Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo] 8,620,000 4,122,000
2019 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên 5,820,000 2,318,000
2020 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 4,760,000 1,756,000
2021 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 10,300,000 6,799,000
2022 Phẫu thuật điều trị vết thương tim[Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.] 18,340,000 13,836,000
2023 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi 10,190,000 6,686,000
2024 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi 10,190,000 6,686,000
2025 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 10,190,000 6,686,000
2026 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 6,350,000 2,851,000
2027 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật[Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo] 6,350,000 2,851,000
2028 Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới 6,350,000 2,851,000
2029 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 6,510,000 3,014,000
2030 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 6,010,000 3,014,000
2031 Phẫu thuật cắt u thành ngực 4,970,000 1,965,000
2032 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương 10,190,000 6,686,000
2033 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 4,970,000 1,965,000
2034 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.] 10,190,000 6,686,000
2035 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.] 10,190,000 6,686,000
2036 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.] 10,190,000 6,686,000
2037 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi[Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.] 10,190,000 6,686,000
2038 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes 6,540,000 3,044,000
2039 Cắt cổ bàng quang 8,810,000 5,305,000
2040 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang 8,930,000 5,434,000
2041 Cắt nối niệu đạo trước 7,650,000 4,151,000
2042 Cắt nối niệu đạo sau 7,650,000 4,151,000
2043 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 7,650,000 4,151,000
2044 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 8,650,000 4,151,000
2045 Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 5,820,000 2,321,000
2046 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo[Chưa bao gồm Sonde JJ] 4,750,000 1,751,000
2047 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 4,970,000 1,965,000
2048 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật[Chưa bao gồm sonde JJ.] 5,250,000 1,751,000
2049 Nạo vét hạch cổ [Chưa bao gồm dao siêu âm]. 7,320,000 3,817,000
2050 Mở bụng thăm dò[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
2051 Mở bụng thăm dò, sinh thiết[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
2052 Nối vị tràng[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 5,660,000 2,664,000
2053 Cắt đoạn dạ dày[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm] 10,770,000 4,913,000
2054 Nạo vét hạch D1[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 6,820,000 3,817,000
2055 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 6,580,000 3,579,000
2056 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 6,580,000 3,579,000
2057 Cắt u tá tràng 6,060,000 2,561,000
2058 Khâu vùi túi thừa tá tràng 6,060,000 2,561,000
2059 Cắt túi thừa tá tràng 6,060,000 2,561,000
2060 Cắt màng ngăn tá tràng 6,000,000 2,498,000
2061 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
2062 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 6,580,000 3,579,000
2063 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 5,500,000 2,498,000
2064 Tháo xoắn ruột non 5,500,000 2,498,000
2065 Tháo lồng ruột non 5,500,000 2,498,000
2066 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 6,580,000 3,579,000
2067 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 7,080,000 3,579,000
2068 Cắt ruột non hình chêm 6,580,000 3,579,000
2069 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối). 8,130,000 4,629,000
2070 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối). 8,130,000 4,629,000
2071 Cắt nhiều đoạn ruột non[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 9,130,000 4,629,000
2072 Gỡ dính sau mổ lại 6,000,000 2,498,000
2073 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 6,330,000 2,832,000
2074 Đóng mở thông ruột non 6,580,000 3,579,000
2075 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,290,000 4,293,000
2076 Nối tắt ruột non – ruột non[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,290,000 4,293,000
2077 Cắt mạc nối lớn[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 7,670,000 4,670,000
2078 Cắt bỏ u mạc nối lớn (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm). 7,670,000 4,670,000
2079 Cắt u mạc treo ruột[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 8,170,000 4,670,000
2080 Cắt ruột thừa đơn thuần 5,560,000 2,561,000
2081 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 5,560,000 2,561,000
2082 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 5,560,000 2,561,000
2083 Dẫn lưu áp xe ruột thừa (Áp giường Ngoại khoa loại IV) 5,830,000 2,832,000
2084 Các phẫu thuật ruột thừa khác 5,560,000 2,561,000
2085 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
2086 Khâu lỗ thủng đại tràng 6,580,000 3,579,000
2087 Cắt túi thừa đại tràng 6,580,000 3,579,000
2088 Cắt đoạn đại tràng nối ngay (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối). 7,970,000 4,470,000
2089 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối). 7,970,000 4,470,000
2090 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 7,970,000 4,470,000
2091 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối). 7,970,000 4,470,000
2092 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 7,970,000 4,470,000
2093 Làm hậu môn nhân tạo[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
2094 Lấy dị vật trực tràng 6,580,000 3,579,000
2095 Cắt đoạn trực tràng nối ngay (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối). 7,970,000 4,470,000
2096 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
2097 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 7,080,000 3,579,000
2098 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng 6,000,000 2,498,000
2099 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng 6,000,000 2,498,000
2100 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
2101 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
2102 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
2103 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
2104 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,180,000 2,562,000
2105 Phẫu thuật Longo[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy](*) 5,360,000 2,254,000
2106 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy](*) 5,350,000 2,254,000
2107 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
2108 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,610,000 2,562,000
2109 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
2110 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,160,000 2,562,000
2111 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
2112 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 5,560,000 2,562,000
2113 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,060,000 2,562,000
2114 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 4,240,000 1,242,000
2115 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 4,240,000 1,242,000
2116 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 5,400,000 1,898,000
2117 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 5,250,000 2,248,000
2118 Thăm dò, sinh thiết gan[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,510,000 2,514,000
2119 Các phẫu thuật cắt gan khác (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô). 10,870,000 8,133,000
2120 Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) 6,350,000 2,851,000
2121 Lấy bỏ u gan[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô] 11,630,000 8,133,000
2122 Cắt lọc nhu mô gan[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô] 11,630,000 8,133,000
2123 Cầm máu nhu mô gan (Chưa bao gồm vật liệu cầm máu) 8,770,000 5,273,000
2124 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu[Chưa bao gồm vật liệu cầm máu] 8,770,000 5,273,000
2125 Lấy máu tụ bao gan[Chưa bao gồm vật liệu cầm máu] 8,770,000 5,273,000
2126 Cắt chỏm nang gan 6,350,000 2,851,000
2127 Dẫn lưu áp xe gan 6,330,000 2,832,000
2128 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 6,330,000 2,832,000
2129 Mở thông túi mật 4,970,000 1,965,000
2130 Cắt túi mật 8,020,000 4,523,000
2131 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.] 8,000,000 4,499,000
2132 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.] 8,100,000 4,499,000
2133 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
2134 Các phẫu thuật đường mật khác (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA). 8,200,000 4,699,000
2135 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm] 7,990,000 4,485,000
2136 Dẫn lưu nang tụy[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
2137 Nối nang tụy với dạ dày[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
2138 Nối nang tụy với hỗng tràng[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
2139 Cắt bỏ nang tụy (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm). 7,990,000 4,485,000
2140 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 7,990,000 4,485,000
2141 Nối tụy ruột 7,900,000 4,399,000
2142 Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 7,990,000 4,485,000
2143 Phẫu thuật Puestow – Gillesby[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 7,990,000 4,485,000
2144 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
2145 Cắt lách do chấn thương[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.] 7,970,000 4,472,000
2146 Cắt lách bệnh lý (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm). 7,970,000 4,472,000
2147 Cắt lách bán phần (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm). 7,970,000 4,472,000
2148 Khâu vết thương lách 6,350,000 2,851,000
2149 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,260,000 3,258,000
2150 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,260,000 3,258,000
2151 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,260,000 3,258,000
2152 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,260,000 3,258,000
2153 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,760,000 3,258,000
2154 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,760,000 3,258,000
2155 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,260,000 3,258,000
2156 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,760,000 3,258,000
2157 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác[Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu] 6,760,000 3,258,000
2158 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn(*) 5,070,000 1,965,000
2159 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 6,350,000 2,851,000
2160 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 6,350,000 2,851,000
2161 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành 6,350,000 2,851,000
2162 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành 6,350,000 2,851,000
2163 Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) 6,350,000 2,851,000
2164 Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành 6,350,000 2,851,000
2165 Phẫu thuật cắt u thành bụng(*) 5,470,000 1,965,000
2166 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 6,110,000 2,612,000
2167 Khâu vết thương thành bụng(*) 4,970,000 1,965,000
2168 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 6,010,000 2,514,000
2169 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới[Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 6,330,000 2,829,000
2170 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay(*) 5,920,000 2,318,000
2171 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 6,460,000 2,963,000
2172 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 7,460,000 2,963,000
2173 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi[Chưa bao gồm gân nhân tạo](Áp giường ngoại khoa loại 3) 6,560,000 2,963,000
2174 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng[Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 6,570,000 3,570,000
2175 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay 6,260,000 2,758,000
2176 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 6,290,000 2,790,000
2177 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 6,390,000 2,887,000
2178 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít] 7,250,000 3,750,000
2179 Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền 6,830,000 3,325,000
2180 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải[Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 6,330,000 2,829,000
2181 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay[Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
2182 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu[Chưa bao gồm kim] 7,490,000 3,985,000
2183 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng[Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít](*) 9,620,000 5,122,000
2184 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 5,760,000 2,758,000
2185 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác[Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài] 7,150,000 3,649,000
2186 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ 6,830,000 3,325,000
2187 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² 5,790,000 2,790,000
2188 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² 7,730,000 4,228,000
2189 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 5,960,000 2,963,000
2190 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)[Chưa bao gồm gân nhân tạo] 5,960,000 2,963,000
2191 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)(*) 5,820,000 2,318,000
2192 Phẫu thuật ghép xương tự thân[Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương] 8,130,000 4,634,000
2193 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ 5,320,000 2,318,000
2194 Phẫu thuật viêm xương 5,890,000 2,887,000
2195 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau[Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo] 9,830,000 5,328,000
2196 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống[Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo] 9,830,000 5,328,000
2197 Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF)[Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo] 9,830,000 5,328,000
2198 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ 8,000,000 4,498,000
2199 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng 10,280,000 7,275,000
2200 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6,770,000 3,268,000
2201 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn 6,790,000 3,285,000
2202 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn 7,480,000 3,982,000
2203 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 7,010,000 3,506,000
2204 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 8,410,000 4,907,000
2205 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 3,780,000 705,000
2206 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 4,630,000 1,126,000
2207 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 4,730,000 1,234,000
2208 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 5,200,000 705,000
2209 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 4,630,000 1,126,000
2210 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 4,730,000 1,234,000
2211 Cắt các u lành vùng cổ 5,700,000 2,627,000
2212 Cắt các u lành tuyến giáp 4,850,000 1,784,000
2213 Cắt các u nang giáp móng 5,200,000 2,133,000
2214 Cắt các u nang mang 5,230,000 1,234,000
2215 Cắt u cơ vùng hàm mặt 6,130,000 2,627,000
2216 Cắt u tuyến nước bọt mang tai[Chưa bao gồm dao siêu âm] 8,270,000 4,623,000
2217 Cắt khối u khẩu cái 6,250,000 2,754,000
2218 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII[Chưa bao gồm dao siêu âm] 8,220,000 4,623,000
2219 Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết 6,360,000 3,285,000
2220 Cắt u xương sườn 1 xương[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học] 6,820,000 3,746,000
2221 Phẫu thuật bóc u thành ngực 5,040,000 1,965,000
2222 Cắt u xương sườn nhiều xương[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học] 7,250,000 3,746,000
2223 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm 4,970,000 1,965,000
2224 Phẫu thuật vét hạch nách 6,400,000 2,754,000
2225 Mở thông dạ dày ra da do ung thư[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 5,760,000 2,514,000
2226 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới[Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 11,180,000 6,933,000
2227 Cắt u sau phúc mạc[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu] 9,950,000 5,712,000
2228 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm). 11,120,000 4,485,000
2229 Cắt u bàng quang đường trên 6,680,000 5,434,000
2230 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 8,910,000 6,111,000
2231 Cắt u thận lành 6,350,000 2,851,000
2232 Cắt u sùi đầu miệng sáo 4,270,000 1,206,000
2233 Cắt nang thừng tinh một bên (*) 4,850,000 1,784,000
2234 Cắt nang thừng tinh hai bên 5,820,000 2,754,000
2235 Cắt u lành dương vật(*) 5,140,000 1,965,000
2236 Cắt u vú lành tính 6,040,000 2,862,000
2237 Mổ bóc nhân xơ vú 4,030,000 984,000
2238 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 5,930,000 2,862,000
2239 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên 8,300,000 4,803,000
2240 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân 6,830,000 3,325,000
2241 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 4,850,000 1,784,000
2242 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm 6,250,000 2,754,000
2243 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm 6,590,000 3,093,000
2244 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm(*) 5,500,000 1,784,000
2245 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm(*) 4,950,000 1,784,000
2246 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 5,930,000 2,862,000
2247 Cắt u xương, sụn[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học] 6,820,000 3,746,000
2248 Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời 7,830,000 3,325,000
2249 Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật 9,460,000 4,957,000
2250 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi[Đã bao gồm thuốc gây mê] 9,290,000 5,788,000
2251 Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm ngực[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 6,740,000 3,241,000
2252 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 7,570,000 2,896,000
2253 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2254 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 7,570,000 2,896,000
2255 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2256 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 5,700,000 2,697,000
2257 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu] 8,590,000 5,090,000
2258 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2259 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu] 8,590,000 5,090,000
2260 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.] 8,590,000 5,090,000
2261 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 5,670,000 2,167,000
2262 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng 5,670,000 2,167,000
2263 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.] 7,740,000 4,241,000
2264 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
2265 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 5,670,000 2,167,000
2266 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2267 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 6,060,000 2,561,000
2268 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2269 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 6,000,000 2,498,000
2270 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng 6,000,000 2,498,000
2271 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da 6,200,000 2,697,000
2272 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da 6,200,000 2,697,000
2273 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật 6,200,000 2,697,000
2274 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng[Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm] 7,780,000 4,276,000
2275 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2276 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2277 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 5,700,000 2,564,000
2278 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 5,560,000 2,564,000
2279 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 6,060,000 2,564,000
2280 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 6,060,000 2,564,000
2281 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 6,520,000 2,896,000
2282 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2283 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2284 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2285 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2286 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2287 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2288 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 6,060,000 2,561,000
2289 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 6,060,000 2,561,000
2290 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 7,040,000 3,241,000
2291 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 6,740,000 3,241,000
2292 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2293 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2294 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 6,060,000 2,561,000
2295 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 6,740,000 3,241,000
2296 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 6,060,000 2,561,000
2297 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 6,740,000 3,241,000
2298 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2299 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan 5,670,000 2,167,000
2300 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan 5,670,000 2,167,000
2301 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan 5,670,000 2,167,000
2302 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi 6,590,000 3,093,000
2303 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.] 6,820,000 3,316,000
2304 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (Áp giường Ngoại khoa loại III)(*) 6,870,000 3,093,000
2305 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da 5,670,000 2,167,000
2306 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.] 6,820,000 3,316,000
2307 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng 6,590,000 3,093,000
2308 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu] 7,180,000 3,680,000
2309 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy] 7,740,000 4,241,000
2310 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu] 7,180,000 3,680,000
2311 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo 5,670,000 2,167,000
2312 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)[Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo] 5,670,000 2,167,000
2313 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)[Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo] 5,670,000 2,167,000
2314 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng[ Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo] 5,670,000 2,167,000
2315 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành 5,670,000 2,167,000
2316 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên 7,670,000 4,170,000
2317 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên 7,670,000 4,170,000
2318 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 7,820,000 4,316,000
2319 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành 5,670,000 2,167,000
2320 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng 4,460,000 1,456,000
2321 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 5,670,000 2,167,000
2322 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 5,670,000 2,167,000
2323 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 5,670,000 2,167,000
2324 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 4,460,000 1,456,000
2325 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 4,460,000 1,456,000
2326 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản 7,820,000 4,316,000
2327 Nội soi bàng quang tán sỏi[Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi](*) 4,380,000 1,279,000
2328 Nội soi tán sỏi niệu đạo 4,460,000 1,456,000
2329 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 6,060,000 2,561,000
2330 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 8,420,000 3,093,000
PHẪU THUẬT RĂNG HÀM MẶT
2331 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ[NHI] 2,500,000 337,000
2332 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi[NHI] 3,300,000 295,000
2333 Phẫu thuật cắt phanh môi[NHI] 1,700,000 295,000
2334 Phẫu thuật cắt phanh má[NHI] 1,700,000 295,000
2335 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  4, 5][NHI] 1,970,000 565,000
2336 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  6,7 hàm dưới][NHI] 2,200,000 795,000
2337 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3][NHI] 1,830,000 422,000
2338 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên][NHI] 2,330,000 925,000
2339 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy[ răng 4,5][NHI] 1,970,000 565,000
2340 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy[ răng 6,7 hàm dưới][NHI] 2,200,000 795,000
2341 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [ răng 1,2,3][NHI] 1,830,000 422,000
2342 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy[ răng 6,7 hàm trên][NHI] 2,330,000 925,000
2343 Điều trị tủy lại [Nhi] 1,650,000 954,000
2344 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng 6,7 hàm dưới][NHI] 2,200,000 795,000
2345 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[ răng 4,5][NHI] 1,970,000 565,000
2346 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng 1,2, 3][NHI] 1,830,000 422,000
2347 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng 6,7 hàm trên][NHI] 2,330,000 925,000
2348 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay[ răng 4,5][NHI] 3,570,000 565,000
2349 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay[ 6,7 hàm dưới][NHI] 2,200,000 795,000
2350 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay[ 1,2,3][NHI] 1,830,000 422,000
2351 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay[ 6,7 hàm trên][NHI] 2,330,000 925,000
2352 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam[NHI] 1,000,000 97,000
2353 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt[Nhi] 4,680,000 2,167,000
2354 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm[NHI] 5,040,000 2,777,000
2355 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê[NHI] 5,160,000 1,662,000
2356 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm[NHI -Chưa bao gồm nẹp, vít] 3,530,000 2,644,000
2357 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt[Nhi-Chưa bao gồm nẹp, vít] 7,640,000 4,140,000
2358 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt[NHI] 4,960,000 2,461,000
2359 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm[NHI] 2,710,000 1,014,000
2360 Nắn sai khớp thái dương hàm[NHI] 1,000,000 103,000
2361 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản [Nhi] 5,630,000 2,627,000
2362 Cắt u cơ vùng hàm mặt[NHI] 6,130,000 2,627,000
2363 Cắt u tuyến nước bọt mang tai[NHI -Chưa bao gồm dao siêu âm.] 8,120,000 4,623,000
2364 Cắt nang vùng sàn miệng[NHI] 6,280,000 2,777,000
2365 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm[NHI – Chưa bao gồm dao siêu âm.] 8,120,000 4,623,000
2366 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm  (Chưa bao gồm máy dò thần kinh) – Nhi – (I) 6,640,000 3,144,000
2367 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm (Nhi) 4,740,000 2,927,000
2368 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm[NHI] 6,130,000 2,627,000
2369 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm  (Chưa bao gồm máy dò thần kinh)(I)[Nhi] 6,640,000 3,144,000
2370 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh[NHI -Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] 8,130,000 4,629,000
2371 Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt 6,590,000 3,093,000
2372 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 4,300,000 1,234,000
2373 Cắt nang vùng sàn miệng 6,280,000 2,777,000
2374 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm[Chưa bao gồm dao siêu âm.] 8,120,000 4,623,000
2375 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 3,820,000 1,234,000
2376 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm 5,510,000 1,234,000
2377 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 3,520,000 820,000
2378 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm (*) 7,990,000 2,927,000
2379 Cắt nang xương hàm khó 6,430,000 2,927,000
2380 Cắt u môi lành tính có tạo hình 5,510,000 1,234,000
2381 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 2,300,000 415,000
2382 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 1,130,000 455,000
2383 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 3,040,000 455,000
2384 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm[Chưa bao gồm dao siêu âm] 5,930,000 4,623,000
2385 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm[Chưa bao gồm máy dò thần kinh] 5,680,000 3,144,000
2386 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi[Chưa bao gồm dao siêu âm] 5,690,000 4,623,000
2387 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi[Chưa bao gồm máy dò thần kinh] 5,680,000 3,144,000
2388 Cắt u tuyến nước bọt phụ[Chưa bao gồm dao siêu âm] 5,690,000 4,623,000
2389 Cắt u tuyến nước bọt phụ[Chưa bao gồm máy dò thần kinh] 5,680,000 3,144,000
2390 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm[Chưa bao gồm máy dò thần kinh] 5,680,000 3,144,000
2391 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [ gây mê] 4,400,000 1,334,000
2392 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm[ gây mê] 4,400,000 1,334,000
2393 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm[ gây tê] 2,720,000 834,000
2394 Cắt u lưỡi lành tính 6,210,000 2,754,000
2395 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài[Gây mê] 4,450,000 1,990,000
2396 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài[Gây tê] 3,440,000 602,000
2397 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 2,680,000 820,000
2398 Phẫu thuật nạo túi lợi 1,490,000 74,000
2399 Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[ răng số  4, 5] 1,970,000 565,000
2400 Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[ răng số  6,7 hàm dưới] 2,200,000 795,000
2401 Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[ răng số 1, 2, 3] 1,830,000 422,000
2402 Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội[ răng số 6,7 hàm trên] 2,330,000 925,000
2403 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng số  4, 5] 1,970,000 565,000
2404 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng số  6,7 hàm dưới] 2,200,000 795,000
2405 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng số 1, 2, 3] 1,830,000 422,000
2406 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [ răng số 6,7 hàm trên] 2,400,000 925,000
2407 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  4, 5] 1,970,000 565,000
2408 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  6,7 hàm dưới] 2,200,000 795,000
2409 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] 1,830,000 422,000
2410 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] 2,330,000 925,000
2411 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  4, 5] 1,110,000 565,000
2412 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  6,7 hàm dưới] 1,560,000 795,000
2413 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] 960,000 422,000
2414 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] 1,560,000 925,000
2415 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  4, 5] 1,970,000 565,000
2416 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [ răng số  6,7 hàm dưới] 2,200,000 795,000
2417 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] 1,830,000 422,000
2418 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [ răng số 6,7 hàm trên] 2,330,000 925,000
2419 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [ tuỷ răng số  4, 5] 1,970,000 565,000
2420 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [ răng số  6,7 hàm dưới] 2,200,000 795,000
2421 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [ răng số 1, 2, 3] 1,830,000 422,000
2422 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [ răng số 6,7 hàm trên] 2,330,000 925,000
2423 Điều trị tủy lại 1,650,000 954,000
2424 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 2,500,000 337,000
2425 Phẫu thuật nhổ răng ngầm 3,000,000 207,000
2426 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 2,510,000 342,000
2427 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 2,010,000 342,000
2428 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 2,010,000 342,000
2429 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng 2,010,000 342,000
2430 Nhổ răng vĩnh viễn 930,000 207,000
2431 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 1,300,000 158,000
2432 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 2,510,000 295,000
2433 Phẫu thuật cắt phanh môi 1,700,000 295,000
2434 Phẫu thuật cắt phanh má 1,700,000 295,000
2435 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 2,010,000 535,000
2436 Điều trị tủy răng sữa [ một chân] 820,000 271,000
2437 Điều trị tủy răng sữa [ nhiều chân] 1,050,000 382,000
2438 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 1,870,000 460,000
2439 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 1,870,000 460,000
2440 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít] 6,240,000 2,744,000
2441 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
2442 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
2443 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
2444 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
2445 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít.](*) 8,230,000 3,044,000
2446 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
2447 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
2448 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
2449 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,540,000 3,044,000
2450 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít] 6,140,000 2,644,000
2451 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít] 7,960,000 2,644,000
2452 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít.] 6,140,000 2,644,000
2453 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép 4,740,000 2,241,000
2454 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim 4,740,000 2,241,000
2455 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu 4,740,000 2,241,000
2456 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép 5,740,000 2,241,000
2457 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 5,740,000 2,241,000
2458 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu 5,740,000 2,241,000
2459 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép[Chưa bao gồm nẹp, vít] 9,800,000 2,944,000
2460 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim[Chưa bao gồm nẹp, vít] 8,170,000 2,944,000
2461 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu[Chưa bao gồm nẹp, vít] 6,440,000 2,944,000
2462 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)[Chưa bao gồm nẹp, vít] 8,140,000 2,944,000
2463 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm[Chưa bao gồm nẹp, vít] 3,530,000 2,644,000
2464 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm[Chưa bao gồm nẹp, vít] 5,180,000 2,644,000
2465 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt[Chưa bao gồm nẹp, vít] 10,310,000 4,140,000
2466 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 5,960,000 2,461,000
2467 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 6,100,000 2,598,000
2468 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm(*) 2,710,000 1,014,000
2469 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 5,460,000 2,777,000
2470 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt 4,040,000 2,167,000
2471 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 4,220,000 1,662,000
2472 Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ sau kết hợp xương hai bên] 3,560,000 2,822,000
2473 Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ sau kết hợp xương lồi cầu] 3,560,000 2,759,000
2474 Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ sau kết hợp xương một bên] 3,550,000 2,686,000
2475 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn 5,670,000 2,167,000
PHẪU THUẬT SẢN PHỤ KHOA
2476 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn[NHI] 7,410,000 3,710,000
2477 Khâu rách cùng đồ âm đạo[NHI] 5,100,000 1,898,000
2478 Cắt u nang buồng trứng xoắn[NHI] 6,140,000 2,944,000
2479 Cắt u nang buồng trứng[NHI] 6,140,000 2,944,000
2480 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ[NHI] 6,140,000 2,944,000
2481 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ[NHI] 6,140,000 2,944,000
2482 Cắt u thành âm đạo[NHI] 5,250,000 2,048,000
2483 Bóc nang tuyến Bartholin[NHI] 4,470,000 1,274,000
2484 Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) 5,070,000 1,965,000
2485 Cắt polyp cổ tử cung 5,190,000 1,935,000
2486 Cắt u nang buồng trứng xoắn 6,640,000 2,944,000
2487 Cắt u nang buồng trứng 6,210,000 2,944,000
2488 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 6,210,000 2,944,000
2489 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 6,210,000 2,944,000
2490 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 6,870,000 3,668,000
2491 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 9,250,000 5,550,000
2492 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 7,580,000 3,876,000
2493 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 10,710,000 6,111,000
2494 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 6,640,000 2,944,000
2495 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần (Áp giường Ngoại khoa loại III) 6,460,000 2,761,000
2496 Bóc nang tuyến Bartholin (Áp giường Nội khoa loại II) 4,540,000 1,274,000
2497 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 15,280,000 7,919,000
2498 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược (bao gồm SLSS 73 bệnh) 17,980,000 7,919,000
2499 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược (chưa bao gồm SLSS+chiếu plasma cho bé) 14,280,000 7,919,000
2500 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 9,200,000 2,945,000
2501 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (bao gồm SLSS 73 bệnh) 11,900,000 2,945,000
2502 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (chưa bao gồm SLSS+chiếu plasma cho bé) 8,200,000 2,945,001
2503 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) 10,470,000 4,307,000
2504 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (bao gồm SLSS 73 bệnh) 13,170,000 4,307,000
2505 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (chưa bao gồm SLSS+chiếu plasma cho bé) 9,470,000 4,307,000
2506 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) 10,620,000 4,307,000
2507 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) (bao gồm SLSS 73 bệnh) 13,320,000 4,307,000
2508 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) (chưa bao gồm SLSS+chiếu plasma cho bé) 9,620,000 4,307,000
2509 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 7,880,000 2,332,000
2510 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (bao gồm SLSS 73 bệnh) 10,580,000 2,332,000
2511 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (chưa bao gồm SLSS+chiếu plasma cho bé) 6,880,000 2,332,000
2512 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 10,370,000 4,202,000
2513 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)(bao gồm SLSS 73 bệnh) 13,070,000 4,202,000
2514 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)(chưa bao gồm SLSS+chiếu plasma cho bé) 9,370,000 4,202,000
2515 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 8,570,000 4,867,000
2516 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 6,540,000 3,342,000
2517 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 8,540,000 4,838,000
2518 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 8,290,000 4,585,000
2519 Khâu tử cung do nạo thủng 5,980,000 2,782,000
2520 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 5,450,000 2,248,000
2521 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 9,610,000 5,914,000
2522 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 9,610,000 5,914,000
2523 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 7,440,000 3,736,000
2524 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 7,850,000 3,876,000
2525 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 7,580,000 3,876,000
2526 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 7,620,000 3,876,000
2527 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 6,560,000 3,355,000
2528 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 6,210,000 2,944,000
2529 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 8,180,000 4,289,000
2530 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 6,520,000 3,322,000
2531 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 8,770,000 5,071,000
2532 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 8,770,000 5,071,000
2533 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 9,250,000 5,546,000
2534 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 8,770,000 5,071,000
2535 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 8,770,000 5,071,000
2536 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 8,770,000 5,071,000
2537 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 8,770,000 5,071,000
2538 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 8,770,000 5,071,000
2539 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung 9,820,000 6,116,000
2540 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 7,840,000 3,507,000
2541 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 8,770,000 5,071,000
2542 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 8,770,000 5,071,000
2543 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 8,710,000 5,005,000
2544 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 8,770,000 5,071,000
2545 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 7,550,000 3,725,000
2546 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 6,140,000 2,944,000
2547 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 7,470,000 3,766,000
2548 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 8,450,000 4,750,000
2549 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 9,720,000 6,023,000
2550 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 12,850,000 9,153,000
2551 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 9,750,000 6,045,000
2552 Phẫu thuật treo tử cung 6,060,000 2,859,000
2553 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 8,360,000 4,660,000
2554 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 9,680,000 5,976,000
2555 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 6,810,000 3,610,000
2556 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 5,860,000 2,660,000
2557 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 5,820,000 2,619,000
2558 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 5,880,000 2,677,000
2559 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 7,410,000 3,710,000
2560 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 7,810,000 4,109,000
2561 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 7,810,000 4,109,000
2562 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 9,250,000 5,550,000
2563 Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục 7,810,000 4,113,000
2564 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 9,260,000 5,558,000
2565 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung 9,260,000 5,558,000
2566 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 7,370,000 3,668,000
2567 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 9,260,000 5,558,000
2568 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung 9,260,000 5,558,000
2569 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 9,260,000 5,558,000
2570 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 6,030,000 2,828,000
2571 Nội soi buồng tử cung can thiệp 7,590,000 4,394,000
2572 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung 7,590,000 4,394,000
2573 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 7,590,000 4,394,000
2574 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 8,660,000 4,963,000
2575 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 5,980,000 2,782,000
2576 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 8,790,000 5,089,000
2577 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 5,810,000 2,612,000
2578 Cắt cụt cổ tử cung 5,950,000 2,747,000
2579 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 5,140,000 1,935,000
2580 Cắt u thành âm đạo 5,250,000 2,048,000
2581 Khâu rách cùng đồ âm đạo 5,100,000 1,898,000
2582 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 4,680,000 1,482,000
2583 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 5,960,000 2,761,000
2584 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 9,230,000 5,528,000
2585 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 6,060,000 2,860,000
2586 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 8,440,000 4,744,000
2587 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 6,060,000 2,860,000
2588 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 6,060,000 2,860,000
2589 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 6,000,000 2,828,000
2590 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 5,080,000 1,482,000
2591 Nội soi buồng tử cung can thiệp 7,560,000 4,394,000
2592 Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU 8,610,000 5,005,000
2593 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 10,280,000 6,575,000
2594 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 6,760,000 2,167,000
2595 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu] 7,380,000 3,680,000
2596 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa 8,060,000 4,963,000
2597 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 5,870,000 2,167,000
2598 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 10,280,000 6,575,000
2599 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 9,820,000 6,116,000
2600 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype 9,260,000 5,558,000
2601 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 9,260,000 5,558,000
2602 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ 8,770,000 5,071,000
2603 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU 9,610,000 5,914,000
2604 Cắt u buồng trứng qua nội soi 8,770,000 5,071,000
2605 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 8,770,000 5,071,000
PHẪU THUẬT TAI MŨI HỌNG
2606 Vá nhĩ đơn thuần[NHI -Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 8,690,000 3,720,000
2607 Chỉnh hình tai giữa [Nhi] 7,730,000 5,209,000
2608 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai [Nhi] 1,470,000 52,600
2609 Chích nhọt ống tai ngoài [Nhi] 2,080,000 186,000
2610 Nắn sống mũi sau chấn thương [Nhi] 4,050,000 2,672,000
2611 Chích áp xe thành sau họng[ gây tê][NHI] 2,150,000 263,000
2612 Chích áp xe thành sau họng[ gây mê][NHI] 2,010,000 729,000
2613 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi[Nhi] 5,510,000 3,002,000
2614 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê[dao điện][NHI] 5,300,000 1,085,000
2615 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ[NHI -Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 6,230,000 3,040,000
2616 Phẫu thuật nạo VA gây mê [Nhi] 2,670,000 790,000
2617 Cắt polyp ống tai [ gây mê][NHI] 7,180,000 1,990,000
2618 Cắt polyp ống tai [ gây tê][NHI] 5,960,000 602,000
2619 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 [Nhi] 5,790,000 2,790,000
2620 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn[NHI – Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 8,220,000 3,188,000
2621 Phẫu thuật nội soi nạo V.A [Nhi] 5,810,000 2,814,000
2622 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [ gây mê][NHI] 3,260,000 663,000
2623 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [ gây tê][NHI] 3,050,000 457,000
2624 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [ gây tê] 2,720,000 834,000
2625 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 6,310,000 3,243,000
2626 Cắt polyp ống tai[ gây mê] 7,250,000 1,990,000
2627 Cắt polyp ống tai[ gây tê] 2,500,000 602,000
2628 Cắt polyp mũi 2,550,000 663,000
2629 Mở sào bào[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 6,720,000 3,720,000
2630 Mở sào bào – thượng nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 8,690,000 3,720,000
2631 Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 10,480,000 3,720,000
2632 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 8,710,000 5,209,000
2633 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 3,250,000 1,415,000
2634 Vá nhĩ đơn thuần[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 8,690,000 3,720,000
2635 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 4,890,000 3,040,000
2636 Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 4,890,000 3,040,000
2637 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 4,730,000 1,334,000
2638 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai (gây tê) 3,830,000 834,000
2639 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [ gây tê] 3,950,000 486,000
2640 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [ gây mê 1 bên, 2 bên][Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 6,230,000 3,040,000
2641 Đặt ống thông khí màng nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 4,410,000 3,040,000
2642 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ[Đã bao gồm chi phí mũi khoan] 6,230,000 3,040,000
2643 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 2,440,000 954,000
2644 Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) 6,280,000 2,777,000
2645 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán 5,680,000 3,873,000
2646 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 4,790,000 2,955,000
2647 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 4,790,000 2,955,000
2648 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 5,680,000 3,873,000
2649 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [ gây mê] 6,010,000 663,000
2650 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [ gây tê] 5,830,000 457,000
2651 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 12,940,000 8,042,000
2652 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang 11,560,000 4,922,000
2653 Phẫu thuật mở cạnh mũi 8,420,000 4,922,000
2654 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang[Chưa bao gồm keo sinh học] 15,180,000 9,019,000
2655 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 5,750,000 2,750,000
2656 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang[Bao gồm cả dao Hummer.] 2,970,000 1,574,000
2657 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 3,250,000 1,415,000
2658 Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 4,990,000 3,188,000
2659 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 8,830,000 3,873,000
2660 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 5,680,000 3,873,000
2661 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 5,680,000 3,873,000
2662 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 8,830,000 3,873,000
2663 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới 5,200,000 3,873,000
2664 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 6,690,000 3,188,000
2665 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 6,690,000 3,188,000
2666 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 4,990,000 3,188,000
2667 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 8,530,000 3,188,000
2668 Phẫu thuật chấn thương xoang trán 8,840,000 5,336,000
2669 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương 5,540,000 2,672,000
2670 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc 4,420,000 1,415,000
2671 Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 2,340,000 954,000
2672 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [ gây mê] 5,910,000 2,672,000
2673 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [ gây tê] 2,510,000 1,277,000
2674 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê [ Bằng dao điện] 5,400,000 1,648,000
2675 Phẫu thuật cắt u Amydal 6,300,000 1,648,000
2676 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 7,900,000 2,814,000
2677 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 6,120,000 790,000
2678 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 5,810,000 2,814,000
2679 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) 2,340,000 954,000
2680 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 6,000,000 3,002,000
2681 Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh 4,790,000 2,955,000
2682 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) 8,030,000 2,955,000
2683 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 3,780,000 719,000
2684 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 3,950,000 954,000
2685 Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương 6,480,000 2,672,000
2686 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau 11,040,000 8,042,000
2687 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt] 6,190,000 3,188,000
2688 Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín / hở) 11,540,000 8,042,000
2689 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai[gây tê] 2,240,000 834,000
2690 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) 5,130,000 2,133,000
PHẪU THUẬT TIẾT NIỆU – SINH DỤC
2691 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối – Nhi] 5,660,000 2,664,000
2692 Lấy sỏi niệu quản[Nhi] 7,600,000 4,098,000
2693 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại[NHI] 7,600,000 4,098,000
2694 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang[NHI] 7,600,000 4,098,000
2695 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang[NHI] 8,930,000 5,434,000
2696 Mổ lấy sỏi bàng quang[ Nhi] 7,100,000 4,098,000
2697 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ[NHI] 5,820,000 2,321,000
2698 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn[Nhi] 5,820,000 2,321,000
2699 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn[NHI] 5,820,000 2,321,000
2700 Nong niệu đạo[NHI] 3,240,000 241,000
2701 Cắt bỏ tinh hoàn[NHI] 5,820,000 2,321,000
2702 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn[Nhi] 3,190,000 186,000
2703 Nội soi đặt sonde JJ[Chưa bao gồm sonde JJ – Nhi] 4,750,000 1,751,000
2704 Nội soi tháo sonde JJ[Nhi] 3,890,000 893,000
2705 Nội soi lấy sỏi bàng quang[Nhi] 7,530,000 4,027,000
2706 Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) [Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi – Nhi] 4,780,000 1,279,000
2707 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ 7,730,000 4,232,000
2708 Cắt thận đơn thuần 7,730,000 4,232,000
2709 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 7,830,000 4,232,000
2710 Lấy sỏi san hô thận (Áp giường Ngoại khoa loại III) 7,700,000 4,098,000
2711 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang (Áp giường Ngoại khoa loại III) 7,700,000 4,098,000
2712 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận  (Áp giường Ngoại khoa loại III) 7,700,000 4,098,000
2713 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang  (Áp giường Ngoại khoa loại III) 7,710,000 4,098,000
2714 Dẫn lưu bể thận tối thiểu[Chưa bao gồm Sonde JJ] 4,750,000 1,751,000
2715 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận[Chưa bao gồm Sonde JJ-Áp giường Ngoại khoa loại III] 5,250,000 1,751,000
2716 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) 9,620,000 6,117,000
2717 Nối niệu quản – đài thận 6,540,000 3,044,000
2718 Cắt nối niệu quản 6,540,000 3,044,000
2719 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 7,100,000 4,098,000
2720 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 7,600,000 4,098,000
2721 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 7,700,000 4,098,000
2722 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo 7,920,000 4,415,000
2723 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản 6,540,000 3,044,000
2724 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.] 6,160,000 2,664,000
2725 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 6,350,000 2,851,000
2726 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 8,920,000 4,415,000
2727 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 8,810,000 5,305,000
2728 Cắm niệu quản bàng quang 6,350,000 2,851,000
2729 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 7,650,000 4,151,000
2730 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 8,930,000 5,434,000
2731 Lấy sỏi bàng quang 7,100,000 4,098,000
2732 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang[Chưa bao gồm Sonde JJ] 4,850,000 1,751,000
2733 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius[Chưa bao gồm Sonde JJ] 4,750,000 1,751,000
2734 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 4,240,000 1,242,000
2735 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da[Chưa bao gồm sonde JJ] 5,250,000 1,751,000
2736 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu[Chưa bao gồm Sonde JJ] 5,250,000 1,751,000
2737 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt[Chưa bao gồm Sonde JJ] 4,750,000 1,751,000
2738 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 8,450,000 4,947,000
2739 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 8,450,000 4,947,000
2740 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 5,320,000 2,321,000
2741 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 5,920,000 2,321,000
2742 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo(*) 4,340,000 1,242,000
2743 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 4,240,000 1,242,000
2744 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 4,240,000 1,242,000
2745 Cắt bỏ tinh hoàn 5,320,000 2,321,000
2746 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 5,320,000 2,321,000
2747 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn(*) 4,240,000 1,242,000
2748 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 6,540,000 3,044,000
2749 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 4,240,000 1,242,000
2750 Cắt hẹp bao quy đầu (*) 4,340,000 1,242,000
2751 Mở rộng lỗ sáo 4,240,000 1,242,000
2752 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ 7,820,000 4,316,000
2753 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận 7,530,000 4,027,000
2754 Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi 6,540,000 3,044,000
2755 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 7,660,000 4,027,000
2756 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản 6,540,000 3,044,000
2757 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản[Chưa bao gồm Sonde JJ] 4,750,000 1,751,000
2758 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 7,530,000 4,027,000
2759 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi 5,670,000 2,167,000
2760 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản(*) 4,460,000 1,456,000
2761 Nội soi nong niệu quản hẹp[Chưa bao gồm Sonde JJ] 5,000,000 917,000
2762 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản[Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi] 4,780,000 1,279,000
2763 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản 7,530,000 4,027,000
2764 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang 4,460,000 1,456,000
2765 Nội soi bàng quang cắt u 8,070,000 4,565,000
2766 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 4,960,000 1,456,000
2767 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi(*) 7,920,000 3,950,000
2768 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng 4,460,000 1,456,000
2769 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 4,460,000 1,456,000
2770 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo 4,460,000 1,456,000
DỊCH VỤ YÊU CẦU
2771 Đo thính lực 52,000
2772 Tắm khô 60,000
2773 Yêu cầu Bác sĩ khám Ngoại trú 150,000
2774 Yêu cầu Bác sĩ điều trị Nội trú 200,000
2775 Massage cho bé 50,000
2776 Massage thông tuyến sữa cho mẹ 70,000
2777 Phí chuyển viện bằng xe cấp cứu ( từ Khối B sang Khối A) 35,000
2778 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). 300,000
2779 Dịch vụ thay chăn (mền) từ lần 2 trở lên/ ngày 15,000
2780 Dịch vụ thay ga giường từ lần 2 trở lên/ngày 10,000
2781 Dịch vụ thay gối từ lần 2 trở lên/ngày 10,000
2782 Dịch vụ thay chăn, ga giường, gối từ lần 2 trở lên/ngày 30,000
2783 Chuyển bệnh nhân bằng xe cấp cứu với khoảng cách từ 0 đến dưới 5 km 120,000
2784 Chuyển bệnh nhân bằng xe cấp cứu với khoảng cách từ 5 km đến dưới 10 km 200,000
2785 Chuyển bệnh nhân bằng xe cấp cứu với khoảng cách từ 10 km đến 20 km 300,000
2786 Chuyển bệnh nhân bằng xe cấp cứu với khoảng cách trên 20 km 15,000
2787 Dịch vụ thay quần áo bệnh nhân (người lớn) từ lần 2 trở lên/ngày 10,000
2788 Dịch vụ thay quần áo bệnh nhân (trẻ em) từ lần 2 trở lên/ngày 7,000
2789 Dịch vụ thay vỏ gối từ lần 2 trở lên/ngày 5,000
2790 Dịch vụ thay chăn, ga giường, vỏ gối từ lần 2 trở lên/ngày 25,000
2791 Xông hơi cho sản phụ sau sinh 100,000
2792 Sao y Giấy tờ các loại 10,000
2793 Monitoring theo dõi bệnh nhân 7 thông số.(Thời gian theo dõi ≤ 12 giờ) 150,000
2794 Monitoring theo dõi bệnh nhân 7 thông số.(Thời gian theo dõi > 12 giờ đến 24 giờ) 250,000
2795 Ly tâm máu (thuộc quy trình Xét nghiệm) 5,000
2796 Cấp giấy Chứng sinh lần 2 80,000
2797 Sao y, trích lục hồ sơ 160,000
2798 Cấp giấy chứng nhận thương tích 160,000
2799 Phụ cấp cho điều dưỡng khi vận chuyển BN bằng xe cấp cứu với khoảng cách từ 5 đến dưới 10 km. 200,000
2800 Phụ cấp cho điều dưỡng khi vận chuyển BN bằng xe cấp cứu với khoảng cách từ 10 đến dưới 20km. 300,000
2801 Phụ cấp cho điều dưỡng khi vận chuyển BN bằng xe cấp cứu với khoảng cách từ 20 km đến dưới 50km. 400,000
2802 Phụ cấp cho điều dưỡng khi vận chuyển BN bằng xe cấp cứu với khoảng cách từ 50 đến dưới 100km. 500,000
2803 Bộ chăm sóc mẹ và bé (Sinh thường) 297,000
2804 Bộ chăm sóc mẹ và bé (Sinh mổ) 343,000
2805 Photo Hồ sơ bệnh án (Giấy A4) 1,000
2806 Photo Hồ sơ bệnh án (Giấy A3) 2,000
2807 Yêu cầu bác sĩ phẫu thuật phát sinh, cùng 1 kíp phẫu thuật 600,000
2808 Sinh gia đình 600,000
2809 Người thân tham gia cắt dây rốn 200,000
2810 Phụ cấp cho điều dưỡng khi vận chuyển bệnh nhân bằng xe cấp cứu với khoảng cách dưới 5 km 100,000
2811 Xây dựng thực đơn tuần cho bệnh nhân 100,000
2812 Cấp lại giấy ra viện, giấy chứng nhận phẫu thuật 100,000
2813 Phí khấu hao hệ thống DSA (Đặt máy tạo nhịp) 3,000,000
2814 Phí khấu hao hệ thống DSA ( Chụp động mạch) 2,000,000
2815 Phí khấu hao hệ thống DSA (Chụp và nong) 3,000,000
2816 Phí khấu hao hệ thống máy DSA (Chụp và nút mạch) 3,000,000
2817 Phí khấu hao hệ thống máy DSA 2,000,000
2818 Phí khấu hao thiết bị phẫu thuật tại phòng mổ 300,000
2819 Phí khấu hao thiết bị phẫu thuật nội soi 400,000
2820 Phí khấu hao máy C.Arm 1,000,000
2821 Phí khấu hao máy cắt đốt điện cao tần 250,000
2822 Phí khấu hao máy bào da 1,000,000
2823 Phí kiểm soát nhiễm khuẩn 200,000
2824 Phí gây mê cho phẫu thuật 600,000
2825 Đặt dụng cụ tử cung 300,000
2826 Tháo dụng cụ tử cung 100,000
2827 Yêu cầu bác sĩ phẫu thuật phát sinh, khác kíp phẫu thuật 960,000
2828 Băng mắt chiếu đèn 7,000
2829 Phí phụ thu người nuôi bệnh 50,000
2830 Phí chọn ngày giờ sinh 300,000
2831 Phí yêu cầu bác sĩ 1,200,000
2832 Gội đầu ướt 40,000
2833 Gội đầu khô 60,000
2834 Sử dụng đèn sưởi 20,000
2835 Truyền thuốc qua Bơm tiêm điện 40,000
2836 Truyền dịch qua máy truyền dịch 65,000
2837 Chăm sóc rốn tại bệnh viện 30,000
2838 Tắm bé và chăm sóc rốn tại nhà [Dưới 5 km] 120,000
2839 Tắm bé và chăm sóc rốn tại nhà [Từ 5 -10 km] 150,000
2840 Rửa âm hộ, âm đạo sau đẻ, sau mổ tại nhà [có kết hợp tắm bé] 80,000
2841 Rửa âm hộ, âm đạo sau đẻ, sau mổ tại nhà [ Không  kết hợp tắm bé, dưới 5 km] 150,000
2842 Rửa âm hộ, âm đạo sau đẻ, sau mổ tại nhà [ Không  kết hợp tắm bé, từ 5-10 km] 180,000
2843 Vệ sinh âm hộ, âm đạo trước mổ 80,000
2844 Rửa âm hộ, âm đạo sau đẻ, sau mổ 60,000
2845 Thay băng vết thương hoặc vết mổ dưới 15cm [Áp dụng cho Nội trú] 80,000
2846 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm 103,000
2847 Cấy thuốc tránh thai (loại một nang) 2,500,000
2848 Tháo thuốc tránh thai 400,000
2849 Làm thuốc âm hộ, âm đạo 50,000
2850 Điều trị vết thương bằng chiếu tia plasma (Nhi sơ sinh) 200,000
2851 Điều trị vết thương bằng chiếu tia plasma (Người lớn) 250,000
OXY
2852 Oxy I (dạng lỏng)  (1lít/p) 483 483
2853 Oxy II (dạng lỏng) (2lít/p) 966 966
2854 Oxy III (dạng lỏng)  (3lít/p) 1,449 1,449
2855 Oxy IV (dạng lỏng) (4lít/p) 1,932 1,932
2856 Oxy V (dạng lỏng) (5lít/p) 2,415 2,415
2857 Oxy VI tế (dạng lỏng) (6lít/p) 2,898 2,898
2858 Oxy VII (dạng lỏng) (7lít/p) 3,381 3,381
2859 Oxy VIII (dạng lỏng) (8lít/p) 3,864 3,864
2860 Oxy IX (dạng lỏng) (9lít/p) 4,347 4,347
2861 Oxy X (dạng lỏng) (10lít/p) 4,830 4,830
VẬT TƯ Y TẾ
2862 Tấm lót nhựa 10,000
2863 Túi máu đơn 43,134
2864 Tấm Nylon trải bàn phẫu thuật 20,000
2865 Dao cạo râu 22,000
2866 Tạp dề 10,000
GIƯỜNG BỆNH
2867 Giường cấp cứu từ 2h đến dưới 4h 120,000
2868 Giường cấp cứu từ 4h đến dưới 8h 180,000
2869 Giường cấp cứu từ 8h đến dưới 12h 250,000
2870 Giường cấp cứu từ 12h đến dưới 24h 300,000
2871 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi [Phòng 2 giường- BP] 1,214,000 171,100
2872 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi [Phòng 1 giường – TC1] 1,390,000 171,100
2873 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi [Phòng 10 giường- Lồng ấp] 172,000 171,100
2874 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi [Phòng 2 giường] 607,000 171,100
2875 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi [Phòng 16 giường – BHYT] 282,000 171,100
2876 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi [Phòng 2 giường – CSĐB] 172,000 171,100
2877 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 750,000 282,000
2878 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp [Phòng 1 giường – TC1] 1,339,000 149,100
2879 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp [Phòng 2 giường] 519,000 149,100
2880 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp [Phòng 8 giường] 304,000 149,100
2881 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp [Phòng 10 giường -BHYT] 280,000 149,100
2882 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp [Phòng 8 giường – CSĐB] 374,000 149,100
2883 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội[HSCC] 610,000 149,100
2884 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp [Phòng 6 giường] 439,000 149,100
2885 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp [Phòng 2 giường -BP] 1,038,000 149,100
2886 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi [Phòng 3G] 502,000 171,100
2887 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi [Phòng 4G] 432,000 171,100
2888 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi [Phòng 8G – BHDV] 326,000 171,100
2889 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tổng hợp (Phòng 1G-TC2) 1,040,000 149,100
2890 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 4 Giường] 430,000 141,000
2891 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 2 giường – BP] 1,078,000 149,100
2892 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 9 giường] 304,000 149,100
2893 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 16 giường – BHYT] 274,000 149,100
2894 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 10 giường- CSĐB] 330,000 149,100
2895 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 1 giường – TC1] 1,339,000 149,100
2896 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 2 giường] 539,000 149,100
2897 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 10 giường] 280,000 149,100
2898 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp[ Hồi tỉnh] 150,000 149,100
2899 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 8 giường – Tầng 11] 250,000 149,100
2900 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 2 giường – BP] 1,578,000 149,100
2901 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 6 giường] 539,000 149,100
2902 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 10 giường] 320,000 149,100
2903 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 1 giường – TC1] 1,639,000 149,100
2904 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 1 giường – TC2] 1,339,000 149,100
2905 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 16 giường- BHYT] 274,000 149,100
2906 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 2 giường] 789,000 149,100
2907 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 8G] 304,000 149,100
2908 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 1G] 989,000 149,100
2909 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 2 giường] 639,000 149,100
2910 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 6 giường] 439,000 149,100
2911 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 8 giường] 250,000 149,100
2912 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 18 giường – BHYT] 150,000 149,100
2913 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 2 giường  – BP] 1,278,000 149,100
2914 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [HSCC] 660,000 198,300
2915 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 4 Giường] 560,000 198,300
2916 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 10 giường- CSĐB] 379,000 198,300
2917 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 2 giường] 660,000 198,300
2918 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 10 giường] 369,000 198,300
2919 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 9 giường] 376,000 198,300
2920 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 1 giường – TC1] 1,540,000 198,300
2921 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 2 giường – BP] 1,320,000 198,300
2922 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [ Hồi tỉnh] 199,000 198,300
2923 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 16 giường- BHYT] 346,000 198,300
2924 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 1G] 1,110,000 198,300
2925 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 8G] 376,000 198,300
2926 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [HSCC] 660,000 198,300
2927 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 6 giường] 615,000 198,300
2928 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 1 giường – TC1] 1,840,000 198,300
2929 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 2 giường] 910,000 198,300
2930 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 1 giường – TC2] 1,440,000 198,300
2931 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 16 giường-BHYT] 346,000 198,300
2932 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng10 giường] 369,000 198,300
2933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 2 giường – BP] 1,820,000 198,300
2934 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [ Hồi tỉnh] 199,000 198,300
2935 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [HSCC] 660,000 198,300
2936 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 2 giường  – BP] 1,520,000 198,300
2937 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 2 giường] 760,000 198,300
2938 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 6 giường] 540,000 198,300
2939 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 8 giường] 323,000 198,300
2940 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 18 giường – BHYT] 199,000 198,300
2941 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Hồi tỉnh] 199,000 198,300
2942 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [ Hồi tỉnh] 176,000 175,600
2943 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 2 giường – BP] 1,198,000 175,600
2944 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 9 giường] 353,000 175,600
2945 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 1 giường – TC1] 1,439,000 175,600
2946 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 10 giường- CSĐB] 356,000 175,600
2947 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 16 giường-BHYT] 311,000 175,600
2948 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 2 giường] 599,000 175,600
2949 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 10 giường] 346,000 175,600
2950 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 4 Giường] 499,000 175,600
2951 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [HSCC] 630,000 175,600
2952 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Hồi tỉnh] 176,000 175,600
2953 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 2 giường – BP] 1,698,000 175,600
2954 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 10 giường] 346,000 175,600
2955 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 1 giường – TC1] 1,739,000 175,600
2956 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 16 giường- BHYT] 311,000 175,600
2957 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 1 giường – TC2] 1,339,000 175,600
2958 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 2 giường] 849,000 175,600
2959 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 6 giường] 574,000 175,600
2960 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [HSCC] 630,000 175,600
2961 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 8G] 341,000 175,600
2962 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 1G] 1,049,000 175,600
2963 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [ Hồi tỉnh] 176,000 175,600
2964 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 2 giường] 699,000 175,600
2965 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 6 giường] 489,000 175,600
2966 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 8 giường] 300,000 175,600
2967 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 18 giường – BHYT] 176,000 175,600
2968 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 2 giường – BP] 1,398,000 175,600
2969 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [HSCC] 630,000 175,600
2970 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [HSCC] 610,000 148,600
2971 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 4 Giường] 437,000 148,600
2972 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 10 giường] 319,000 148,600
2973 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 16 giường -BHYT] 285,000 148,600
2974 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 10 giường – CSĐB] 329,000 148,600
2975 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 1 giường – TC1] 1,337,000 148,600
2976 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 2 giường] 537,000 148,600
2977 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 9 giường] 326,000 148,600
2978 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [Phòng 2 giường – BP] 1,074,000 148,600
2979 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp [ Hồi tỉnh] 149,000 148,600
2980 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 1G] 987,000 148,600
2981 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 8G] 315,000 148,600
2982 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [HSCC] 610,000 148,600
2983 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 10 giường] 319,000 148,600
2984 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 16 giường-BHYT] 285,000 148,600
2985 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 2 giường] 787,000 148,600
2986 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 6 giường] 537,000 148,600
2987 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 1 giường – TC1] 1,637,000 148,600
2988 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 1 giường – TC2] 1,337,000 148,600
2989 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [Phòng 2 giường – BP] 1,574,000 148,600
2990 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản [ Hồi tỉnh] 149,000 148,600
2991 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [HSCC] 610,000 148,600
2992 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 2 giường – BP] 1,274,000 148,600
2993 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 2 giường] 637,000 148,600
2994 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 6 giường] 437,000 148,600
2995 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 8 giường] 273,000 148,600
2996 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Phòng 18 giường – BHYT] 149,000 148,600
2997 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Liên chuyên khoa [Hồi tỉnh] 149,000 148,600
1900 96 96 39
Di chuyển lên đầu

Gửi câu hỏi cho Bác sĩ Bệnh viện Bình Định

Đăng ký khám và tư vấn tại Bệnh Viện bình định

Vui lòng để lại thông tin và nhu cầu của quý khách. Chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.