DỊCH VỤ CHĂM SÓC SỨC KHỎE TẠI NHÀ

Share :
Chia sẻ trên facebook
Chia sẻ trên twitter

BẠN ĐANG CÓ VẤN ĐỀ VỀ SỨC KHỎE NHƯNG BẠN KHÔNG THỂ ĐẾN BỆNH VIỆN

Hãy gọi cho chúng tôi:  1900 9696 39  –  0256 627 6868

Chúng tôi sẽ có đội ngũ Bác sĩ, nhân viên y tế nhanh chóng đe nhà bạn để khám bệnh hoặc thực hiện các nhiệm vụ y tế như:

  • Khám bệnh, tư vấn, kê đơn thuốc điều trị.
  • Lấy mẫu xét nghiệm và trả kết quả.
  • Chăm sóc bà mẹ sau sinh (massage toàn thân, thông tuyến sữa, rửa âm hộ, âm đạo cho mẹ sau sinh).
  • Chăm sóc rốn, tắm bé sơ sinh.
  • Thay băng, chăm sóc vết thương.
  • Chăm sóc bệnh nhân nặng: Đặt sonde tiểu, sonde dạ dày, cho ăn qua sonde, thở khí dung chăm sóc sức khỏe, chăm sóc sức khỏe bệnh nhân giai đoạn cuối tại nhà.
  • Tập vật lý trị liệu (phục hồi chức năng).
  • Khám bệnh và khám sức khỏe định kỳ cho cơ quan, xí nghiệp,nhà hàng, khách sạn, các sự kiện.
  • Khám sức khỏe định kỳ cho các cơ quan, doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh.
  • Tập huấn sơ cứu cho nhân viên các đơn vị có nhu cầu, hợp đồng cấp cứu 24/7.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHĂM SÓC SỨC KHỎE TẠI NHÀ

STT TÊN DANH MỤC Giá KD trong giờ làm việc Giá KD ngoài giờ làm việc
(từ 7h00 đến 17h00) (từ 17h00 đến 21h00)
Khoảng cách dưới 5km Khoảng cách từ 5 đến 10km Khoảng cách dưới 5km Khoảng cách từ 5 đến 10km
1 Khám bệnh tại nhà (Nội, Cấp cứu) 430,000 450,000 480,000 500,000
2 Tắm bé và chăm sóc rốn tại nhà 120,000 150,000 170,000 200,000
3 Rửa âm hộ, âm đạo sau đẻ, sau mổ tại nhà 150,000 180,000 200,000 220,000
4 Massage thông tuyến sữa cho mẹ 170,000 190,000 220,000 240,000
5 Bơm rửa lệ đạo 130,000 150,000 180,000 200,000
6 Đốt lông xiêu, nhổ lông xiêu 190,000 210,000 240,000 260,000
7 Khí dung mũi họng 160,000 180,000 210,000 230,000
8 Thở khí dung (Khí dung thuốc giãn phế quản) 150,000 170,000 200,000 220,000
9 Thông bàng quang/rửa bàng quang 430,000 450,000 480,000 500,000
10 Đặt ống thông dạ dày 230,000 250,000 280,000 300,000
11 Cho ăn qua ống thông dạ dày 80,000 100,000 130,000 150,000
12 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 80,000 100,000 130,000 150,000
13 Truyền dịch 240,000 260,000 290,000 310,000
14 Thay băng vết thương hoặc vết mổ dưới 15cm 190,000 210,000 240,000 260,000
15 Cắt chỉ vết mổ 120,000 140,000 170,000 190,000
16 Tháo bột các loại 210,000 230,000 260,000 280,000
17 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại nhà 90,000 110,000 140,000 160,000
18 Phí lấy mẫu xét nghiệm và trả kết quả 100,000 120,000 150,000 170,000
19 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản(Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần) 1,300,000 1,320,000 1,350,000 1,370,000
20 Băng bó, cầm máu (vết thương chảy máu), 240,000 260,000 290,000 310,000
21 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương 350,000 370,000 400,000 420,000
22 Tập PHCN cho bệnh nhân sau chấn thương 250,000 270,000 300,000 320,000
23 Tập PHCN chung 330,000 350,000 380,000 400,000

Nguồn: Bệnh Viện Bình Định

1900 96 96 39
Di chuyển lên đầu

Gửi câu hỏi cho Bác sĩ Bệnh viện Bình Định

Đăng ký khám và tư vấn tại Bệnh Viện bình định

Vui lòng để lại thông tin và nhu cầu của quý khách. Chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.